Gói thầu: Gói 02: Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Thị trấn Hoà Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Thị trấn Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511677 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 EVN NPC- Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:29:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,690,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại Trạm 110kV TT Hòa Bình: Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại sân trạm đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 57,3 tấn, cự ly tạm tính 70 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 2 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại Trạm 110kV TT Hòa Bình: Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 57,3 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 3 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại Trạm 110kV TT Hòa Bình: Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,3 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV TT Hoà Bình đến Nơi sửa chữa) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 4 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại Trạm 110kV TT Hòa Bình: Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 5 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại Trạm 110kV TT Hòa Bình: Chi phí di chuyển lao động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 6 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa: Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,3 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 7 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa: Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa, trọng lượng 57,3 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 8 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa: Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 57,3 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 9 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa: Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 10 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa: Chi phí di chuyển lao động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV TT Hoà Bình đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 12,2 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 520 km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 12 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV TT Hoà Bình về Nơi sửa chữa, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 520km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Chi phí vé cầu đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Sử dụng 2 ca cẩu 10 tấn để cẩu hàng tại Trạm 110kV TT Hoà Bình và hạ hàng tại Nơi sửa chữa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 16 | Vận chuyển thân MBA: Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,3 tấn từ Trạm 110kV TT Hoà Bình đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 520 km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 17 | Vận chuyển thân MBA: Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV TT Hoà Bình đến Nơi sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 520 km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 18 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 19 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí vé cầu đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 20 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV TT Hoà Bình về nơi Đơn vị nhận sửa chữa |
| 21 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa: Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 57,3 tấn, cự ly tạm tính 20 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 22 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa: Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 57,3 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 23 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa: Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,3 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 24 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa: Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 25 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa: Chi phí di chuyển lao động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 26 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi đến sau sửa chữa: Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,3 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 27 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi đến sau sửa chữa: Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí vận hành, trọng lượng 57,3 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 28 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi đến sau sửa chữa: Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 29 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi đến sau sửa chữa: Chi phí di chuyển lao động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 30 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa, trọng lượng 12,2 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 50 km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 31 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Nơi sửa chữa về Nơi đến sau sửa chữa, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 100km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Chi phí vé cầu đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 33 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 34 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA: Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Nơi sửa chữa và hạ hàng tại Nơi đến sau sửa chữa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 35 | Vận chuyển thân MBA: Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,3 tấn từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 50 km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 36 | Vận chuyển thân MBA: Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 100 km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 37 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 38 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí vé cầu đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 39 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Thuộc giai đoạn Vận chuyển MBA và phụ kiện từ đơn vị sửa chữa về kho của NPC cách đơn vị sửa chữa và trụ sở NPC 50km |
| 40 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại trạm 110kV Thị trấn Hòa Bình |
| 41 | Bao gói, đóng kiện MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại trạm 110kV Thị trấn Hòa Bình |
| 42 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 43 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 44 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 45 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 46 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 47 | Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV của các pha A, B, C ra ngoài; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 48 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 49 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 50 | - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 51 | Cắt giấy cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 52 | Băng cách điện dây điện từ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 53 | - Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA. - Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 54 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 55 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 56 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 57 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 58 | Quấn các bối dây hạ áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 59 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 60 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 61 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 62 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 63 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 64 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 65 | Lắp gông từ trên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Bối dây |
| 66 | Cắt tôn silic | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ |
| 67 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ |
| 68 | - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải 38,5kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 69 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 70 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 71 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 72 | - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 73 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 74 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 75 | Thử độ kín máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 76 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 77 | Sấy MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa |
| 78 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại đơn vị sửa chữa |
| 79 | Máy cắt tôn silic | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 80 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 81 | Thiết bị phun sơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 82 | Máy cắt giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 83 | Máy quấn dây trục đứng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 84 | Máy quấn dây trục ngang | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 85 | Máy băng giấy cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 86 | Máy dập căn măng cá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 87 | Cẩu trục 150 tấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 88 | Cẩu trục 50 tấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 89 | Cẩu trục 5 tấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 90 | Lò sấy chân không LCK-01 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 91 | Lò sấy chân không LCK-02 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 92 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 93 | Máy mài cầm tay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Tại đơn vị sửa chữa: Máy thi công sửa chữa MBA |
| 94 | Gioăng 8x700x700 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ phục vụ Tháo dỡ, bao gói MBA T1 tại trạm 110kV TT Hòa Bình |
| 95 | Thép CT3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 150 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ phục vụ Tháo dỡ, bao gói MBA T1 tại trạm 110kV TT Hòa Bình |
| 96 | Đinh 7cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 25 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ phục vụ Tháo dỡ, bao gói MBA T1 tại trạm 110kV TT Hòa Bình |
| 97 | Bu lông, ê cu các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 150 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ phục vụ Tháo dỡ, bao gói MBA T1 tại trạm 110kV TT Hòa Bình |
| 98 | Ni lông cuộn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ phục vụ Tháo dỡ, bao gói MBA T1 tại trạm 110kV TT Hòa Bình |
| 99 | Dầu biến thế thay thế cho bộ OLTC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lít | 250 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị |
| 100 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 25 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị |
| 101 | Băng vải mộc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 8 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị |
| 102 | Giẻ lau sạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 45 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị |
| 103 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mmA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị |
| 104 | Gỗ ép 50x50x3200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | thanh | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ |
| 105 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ |
| 106 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ |
| 107 | Thép CT3 các loại gông xà ép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 550 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ |
| 108 | Que hàn Inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ |
| 109 | Que hàn điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 35 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ |
| 110 | Cát tông cách điện d1-4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 890 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 111 | Dây điện từ cuộn 23kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 500 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 112 | Dây điện từ cuộn 38.5kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 450 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 113 | Dây điện từ cuộn 115kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 650 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 114 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 700 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 115 | Giấy cách điện Nomex d = 0,05 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 116 | Giấy cách điện d = 0,075 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 810 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 117 | Giấy chun d = 0,05 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 118 | Keo dán Kazin | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 85 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 119 | Đồng lá quấn vành điện dung | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 12 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 120 | Cách điện cao áp và cách điện góc cao áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 121 | Băng vải mộc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 35 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Quấn dây |
| 122 | Dầu biến thế công nghệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lít | 500 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 123 | Amiang tấm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 124 | Keo dán | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 125 | Cồn công nghiệp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 126 | Hạt hút ẩm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 127 | Kẹp cực phía trung tính 115kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 128 | Bộ ty sứ đầu cực pha 115 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | quả | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 129 | Kẹp cực phía 38,5kV -23kV và 11kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 130 | Bạc hàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 131 | ôxy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chai | 6 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 132 | Axêtylen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chai | 3 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 133 | Ni tơ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chai | 12 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 134 | Que hàn phốt pho | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 135 | Bộ gioăng định hình cho MBA 25MVA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 136 | Gioăng cao su d8x700x700 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 2 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 137 | Gioăng cao su d5x350x350 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 138 | Vải phin trắng Khổ 0.8 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 139 | Ê cu phíp M12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 350 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 140 | Parafin | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 141 | Keo 502 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 10 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 142 | Giấy ráp AA khổ 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 60 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 143 | Mác máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 144 | Bulong + ê cu + vòng đệm các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 400 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 145 | Dây đồng mềm (S120) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 300 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 146 | Đầu cốt, ống nối | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 147 | ống nối L185 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 18 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 148 | Đầu cốt R38-10 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 149 | Đầu cốt R8-6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 150 | Đầu cốt SC185-10 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 45 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 151 | Đầu cốt SC185-12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 152 | Đầu cốt SC500-16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 153 | Đầu cốt SC50-12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 17 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 154 | Đầu cốt SC70-12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 155 | ống nối L300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 24 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 156 | ống nối L500 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Lắp ráp |
| 157 | Cáp nguồn chống cháy Cu/PVC/Fr 1x4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 150 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 158 | Cáp nguồn quạt Cu/PVC-Fr: 3x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 150 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 159 | Cáp nguồn chống cháy Cu/PVC-Fr: 1x2mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 160 | Ống kim loại mềm Φ32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 161 | Ống kim loại mềm Φ16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 162 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 25 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 163 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 164 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 165 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 25 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 166 | Dây thít bó dây L=100, L=150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 500 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 167 | Keo silicol | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 3 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 168 | Co nhiệt F32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 169 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 500 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 170 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 171 | Bulông M8x30 INOX | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 172 | Đầu cốt SC35-12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 173 | Tủ điều khiển tại chỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Mạch nhị thứ nội bộ MBA + Phụ kiện |
| 174 | Rơ le hơi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 175 | Rơ le dòng dầu OLTC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 176 | Sơn chống gỉ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 60 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 177 | Sơn màu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 45 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 178 | Dầu pha sơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 179 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 180 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây 115kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 181 | Đồng hồ mức dầu MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 182 | Đồng hồ mức dầu OLTC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 183 | Rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 184 | Van xả áp (van an toàn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 185 | Sắt thép để thay các mặt bích sứ xuyên BCT và hộp bảo vệ đấu nối (08 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 100 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 186 | Dầu MBA bổ sung do hao hụt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1.500 | Khối lượng vật tư mua mới Tại đơn vị sửa chữa: Vỏ máy |
| 187 | Gioăng 8x700x700 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 10 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy |
| 188 | Thép CT3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 150 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy |
| 189 | Đinh 7cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy |
| 190 | Bu lông, ê cu các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 150 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy |
| 191 | Giẻ lau sạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy |
| 192 | Ni lông cuộn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy |
| 193 | Gỗ nhóm 4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1 | Khối lượng vật tư mua mới phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy |
| 194 | Máy biến áp 110kV, S=25MVA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 195 | Động cơ điện không đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | máy | 6 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 196 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25 MVA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 197 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây) và mạch bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 198 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu và mạch chỉ thị | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 199 | Thí nghiệm rơ le Hơi và mạch bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 200 | Thí nghiệm rơ le Dòng dầu và mạch bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 201 | Thí nghiệm rơ le Áp suất đột biến và mạch bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 202 | Thí nghiệm rơ le Tự động điều chỉnh điện áp và mạch điều khiển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 203 | Thí nghiệm rơ le Áp lực và mạch bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 204 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 205 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 206 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 207 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 208 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 209 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 210 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 211 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 212 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 213 | Dây đồng thu hồi các loại (dây bọc giấy) | Nhập kho PCNA | kg | 1.850 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 214 | Cáp nguồn chống cháy Cu/PVC/Fr 1x2mm2 | Nhập kho PCNA | m | 320 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 215 | Cáp nguồn chống cháy Cu/PVC/Fr 3x2.5mm2 | Nhập kho PCNA | m | 150 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 216 | Cáp nguồn chống cháy Cu/PVC/Fr 1x4mm2 | Nhập kho PCNA | m | 1.400 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 217 | Dầu biến áp | Nhập kho PCNA | lit | 400 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 218 | Bộ ty sứ đầu cực pha 110kV | Nhập kho PCNA | quả | 3 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 219 | Tủ điều khiển tại chỗ | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 220 | Van phòng nổ | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 221 | Rơ le dòng dầu | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 222 | Rơ le hơi | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 223 | Rơ le áp suất đột biến | Nhập kho PCNA | cái | 2 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 224 | Chỉ thị mức dầu ngăn OLTC | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 225 | Chỉ thị mức dầu ngăn chính | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 226 | Đồng hồ đo nhiệt độ trung bình cuộn dây 35kV, 22kV | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 227 | Đồng hồ đo nhiệt độ lớp dầu trên | Nhập kho PCNA | cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 228 | Giấy bìa, căn cách điện, gioăng các loại | Hủy tại chỗ | Lô | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 229 | Ống sun bảo vệ cáp nhị thứ mặt MBA | Hủy tại chỗ | Lô | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 230 | Hạt hút ấm phế liệu | Hủy tại chỗ | kg | 10 | Khối lượng vật tư thu hồi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi