Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp dịch vụ thuê nhà tạm và nhà vệ sinh di động phục vụ công tác đại tu tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh Tân 4.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp dịch vụ thuê nhà tạm và nhà vệ sinh di động phục vụ công tác đại tu tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh Tân 4. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547887 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí chung của Công trình đại tu tổ máy S2 năm 2021 Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:23:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,875,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là687.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 481.250.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê lắp ráp nhà tạm diện tích: 6m x30m x3m- Số lượng: 03 cái.+ Lắp 04 dãy ghế/01 nhà tạm, bề ngang ghế tối thiểu 40cm;+ Có 03 dãy bàn/01 nhà tạm; bề ngang bàn tối thiểu 50cm;+ Lắp bằng khung giàn giáo đảm bảo chắc chắn (chịu được gió lớn);+ Có bạt che chắn (Nóc và hông nhằm tránh nắng, mưa)+ Có giằng khung chắc chắn;+ Thiết kế có máng dẫn nước mưa;+ Số lượng người: 450 người nghỉ/3 nhà tạm | Dịch vụ thuê lắp ráp nhà tạm diện tích: 6m x30m x3m- Số lượng: 03 cái.+ Lắp 04 dãy ghế/01 nhà tạm, bề ngang ghế tối thiểu 40cm;+ Có 03 dãy bàn/01 nhà tạm; bề ngang bàn tối thiểu 50cm;+ Lắp bằng khung giàn giáo đảm bảo chắc chắn (chịu được gió lớn);+ Có bạt che chắn (Nóc và hông nhằm tránh nắng, mưa)+ Có giằng khung chắc chắn;+ Thiết kế có máng dẫn nước mưa;+ Số lượng người: 450 người nghỉ/3 nhà tạm | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Dịch vụ thuê nhà vệ sinh di động container- Số lượng container toilet 10ft: 02 container toilet- Thông tin kỹ thuật của mỗi container toilet:1. Container toilet+ Bao gồm 2 phòng vệ sinh/1 container toilet, + Sàn đổ bê tông, trên lót gạch men chống trượt, thiết kế khung thép V3, bên ngoài Sheraboard phủ sơn nước, dán len tường cao 40cm.+ Có cửa số thông gió, gắn kính+ Cửa đi, panel sắt, gắn khoá.+ Hệ thống dây dẫn điện âm tường.+ Bộ hộp đèn đơn, công tắt đèn, CB nguồn.+ Sơn 1 lớp chống rỉ sét, 1 lớp phủ, 1 lớp sơn màu bên ngoài .+ Bộ bàn cầu, lavabo, bồn tiểu nam, giá treo khăn, gương soi, hộp đựng giấy, quạt hút.- Thùng chứa nước 500L bằng nhựa: mỗi container toilet trang bị 01 thùng nước2. Bể phốt composite 1m3: mỗi container toilet trang bị 01 bể phốt3. Dịch vụ xử lý chất thải: Thực hiện khi có yêu cầu để đảm bảo phục vụ liên tục cho CBCNV trong thời gian thuê.4. Phụ kiện đấu nối, dây điện, ống nước, keo dán ống, nâng hạ,…5. Thực hiện lắp đặt, đấu nối điện, nước hoàn chỉnh để có thể đưa vào sử dụng. | Dịch vụ thuê nhà vệ sinh di động container- Số lượng container toilet 10ft: 02 container toilet- Thông tin kỹ thuật của mỗi container toilet:1. Container toilet+ Bao gồm 2 phòng vệ sinh/1 container toilet, + Sàn đổ bê tông, trên lót gạch men chống trượt, thiết kế khung thép V3, bên ngoài Sheraboard phủ sơn nước, dán len tường cao 40cm.+ Có cửa số thông gió, gắn kính+ Cửa đi, panel sắt, gắn khoá.+ Hệ thống dây dẫn điện âm tường.+ Bộ hộp đèn đơn, công tắt đèn, CB nguồn.+ Sơn 1 lớp chống rỉ sét, 1 lớp phủ, 1 lớp sơn màu bên ngoài .+ Bộ bàn cầu, lavabo, bồn tiểu nam, giá treo khăn, gương soi, hộp đựng giấy, quạt hút.- Thùng chứa nước 500L bằng nhựa: mỗi container toilet trang bị 01 thùng nước2. Bể phốt composite 1m3: mỗi container toilet trang bị 01 bể phốt3. Dịch vụ xử lý chất thải: Thực hiện khi có yêu cầu để đảm bảo phục vụ liên tục cho CBCNV trong thời gian thuê.4. Phụ kiện đấu nối, dây điện, ống nước, keo dán ống, nâng hạ,…5. Thực hiện lắp đặt, đấu nối điện, nước hoàn chỉnh để có thể đưa vào sử dụng. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.875E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là687.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 481.250.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi