Gói thầu: Gói thầu số 49.2021 – Sửa chữa xe ôtô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 49.2021 – Sửa chữa xe ôtô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531952 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 11:27:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 983,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thay mới Kim phun : Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 2 | Phục hồi Bơm cao áp: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 3 | Thay mới Bơm nước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Thay mới Lọc nhớt: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Thay mới Lọc dầu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 6 | Thay mới Lọc gió: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 7 | Thay mới Nhớt máy: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 8 | |
| 8 | Thay mới Dây curoa ngoài: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 9 | Thay mới Cao su ống nước + Code: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 2 | |
| 10 | Thay mới Cao su chân máy: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 2 | |
| 11 | Phục hồi Hàn súc két nước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 12 | Thay mới Nước chống rỉ sét: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lon | 2 | |
| 13 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỘNG CƠ BẢO DƯỠNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 14 | Thay mới Đĩa bố ambrayage: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Thay mới Bạc đạn buttee: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Thay mới Bơm li hợp trên: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 17 | Thay mới Bơm li hợp dưới: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 18 | Thay mới Mâm ép: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 19 | Thay mới Cardan láp dọc: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 20 | Thay mới Bạc đạn + gối cao su đỡ láp dọc: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN TRUYỀN ĐỘNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 22 | Thay mới Rotin chuyển hướng ngang: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 23 | Thay mới Đòn chuyển hướng dọc +rotin: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cây | 1 | |
| 24 | Thay mới Axe pussée: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cây | 2 | |
| 25 | Thay mới Bạc thau axe pussée: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 26 | Thay mới Bạc đạn axe pire: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 27 | Phục hồi poite tay lái: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 28 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 29 | Thay mới Bơm cái thắng: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 30 | Thay mới Bơm con thắng bánh xe:Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 31 | Thay mới Bố thắng trước, sau: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 32 | Thay mới Bố thắng tay: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 33 | Thay mới Cao su ống thắng: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 3 | |
| 34 | Thay mới Dây thắng tay: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 35 | Thay mới Dầu thắng: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 2 | |
| 36 | Phục hồi Vớt tăm bua thắng tay, thắng chân: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 37 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN THẮNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 38 | Thay mới Bạc đạn bánh trước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 39 | Thay mới Chặn mỡ đùm trước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 40 | Thay mới Giảm xóc trước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 41 | Thay mới Cao su axe nhíp trước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 12 | |
| 42 | Thay mới Cao su axe chịu quá tải: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 2 | |
| 43 | Thay mới Bulon axe nhíp trước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cây | 6 | |
| 44 | Thay mới Mỡ chỉ: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lon | 2 | |
| 45 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP TRƯỚC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 46 | Thay mới Bạc đạn bánh sau: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 47 | Thay mới Chặn mỡ đùm sau: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 48 | Thay mới Giảm xóc sau: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 49 | Thay mới Cao su axe nhíp sau: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 12 | |
| 50 | Thay mới Cao su axe chịu quá tải: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 2 | |
| 51 | Thay mới Bulon tắc kê: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 52 | Thay mới Mỡ chỉ: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lon | 4 | |
| 53 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI PHẦN BÁNH NHÍP SAU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 54 | Làm đồng cabine: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 55 | Làm đồng sàn xe: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 56 | Phục hồi Compa + tay quay kiếng: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 57 | Phục hồi Tay nắm + khóa cửa: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 58 | Làm đồng Dè trrước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 59 | Thay mới Tấm che đất: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Tấm | 4 | |
| 60 | Thay mới Cao su ron cửa: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 61 | Nhân công tháo lắp: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN ĐỒNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 62 | Sơn mới Sơn toàn bộ cabine: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 63 | Sơn mới Sơn toàn bộ cẩu gàu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 64 | Sơn mới Sơn chassis + giàn gầm: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 65 | Thay mới Thay mới tem xe: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Miếng | 2 | |
| 66 | Thay mới Cắt dán logo + số xe: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 67 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 68 | Thay mới Bọc nệm ghế trước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Ghế | 3 | |
| 69 | Thay mới Bọc mới plafon: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Tấm | 1 | |
| 70 | Thay mới Trải tapis sàn + hầm máy: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 71 | Thay mới Bao tay lái: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 73 | Thay mới Trang bị hệ thống lạnh Isuzu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 74 | Thay mới Kèn điện + relay: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 75 | Thay mới Kèn de: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 76 | Phục hồi Dynamo: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Phục hồi Demareur: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 78 | Thay mới Cao su gạt nước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 79 | Phục hồi Dây điện: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 80 | Bảo dưỡng các rơ le cẩu gàu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 81 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN LẠNH + ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 82 | Thay mới Đạn mâm quay bàn: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 83 | Thay mới Bạc đạn ụ quay bàn: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 4 | |
| 84 | Thay mới Phốt ụ quay bàn: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Thay mới Nhớt thủy lực: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lít | 100 | |
| 86 | Thay mới Cáp cương: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 87 | Thay mới Lượt nhớt ben: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Thay mới Phím trượt thước cần: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 89 | Thay mới Bộ da ty ra vô thước cần: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 90 | Thay mới Bộ da ty chống chân trước: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 4 | |
| 91 | Thay mới Bộ da ty chống chân sau: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 4 | |
| 92 | Thay mới Bộ da ty chuyển hướng gàu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 93 | Thay mới Bộ da ty khóa gàu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 94 | Thay mới Bộ da ty nâng cần: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 95 | Thay mới Ống ben 1/4 trượt cần: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 10 | |
| 96 | Thay mới Ống ben 1/8: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 8 | |
| 97 | Thay mới Ống ben 3/4: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 4 | |
| 98 | Thay mới Ống ben chân chống trước sau 1/4: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 8 | |
| 99 | Thay mới Cardan láp ben: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 2 | |
| 100 | Thay mới Bạc đạn chân chống trước sau: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 2 | |
| 101 | Phục hồi Bơm cái cần: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 102 | Phục hồi Bơm quay bàn: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 103 | Phục hồi Công tắc điều khiển cần: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 104 | Phục hồi Công tắc điều khiển chân chống: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 105 | Phục hồi Công tắc điều cần đứng trên gàu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 106 | Phục hồi Bộ chia nhớt: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 107 | Phí kiểm định an toàn cẩu: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lần | 1 | |
| 108 | Nhân công: Công trình: Sửa chữa xe gàu ISUZU 79H-7805 (MCT: SCL21VP01). PHẦN CẨU NÂNG NGƯỜI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T.bộ | 1 | |
| 109 | Thay mới Miễng cốt máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 110 | Thay mới Miễng dên: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 111 | Thay mới Axe piston: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 112 | Thay mới Secmengt: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 113 | Thay mới Chemise: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 114 | Thay mới Supap: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 8 | |
| 115 | Thay mới Cao su supap: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 8 | |
| 116 | Thay mới Joint máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 117 | Thay mới Feuture đầu đuôi cốt máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 118 | Thay mới Lọc nhớt: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 119 | Thay mới Lọc dầu tinh: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 120 | Thay mới Lọc dầu thô: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 121 | Thay mới Lọc gió: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 122 | Thay mới Nhớt máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lít | 10 | |
| 123 | Thay mới Dây curoa máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Sợi | 3 | |
| 124 | Thay mới Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 125 | Thay mới Đầu béc kim phun: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 126 | Thay mới Ống nước trên dưới: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 127 | Thay mới Cao su chân máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 2 | |
| 128 | Thay mới Cốt máy: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 129 | Thay mới Cốt came: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 130 | Bơm cao áp (heo dầu): Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 131 | Bơm nhớt: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 132 | Thay mới Bơm nước: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 133 | Thay mới Bố ly hợp: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 134 | Thay mới Bạc đạn ly hợp: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 135 | Thay mới Bộ trợ lực ly hợp: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 136 | Thay mới Mâm ép: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 137 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN MÁY + LY HỢP | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 138 | Thay mới Cuppen tổng phanh: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 139 | Thay mới Cuppen bánh trước sau: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 140 | Thay mới Ống cao su thắng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Ống | 3 | |
| 141 | Thay mới Dầu thắng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bình | 2 | |
| 142 | Bơm hơi trợ lực thắng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 143 | Tán bố thắng trước sau: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | càng | 8 | |
| 144 | Dớt tambua bánh trước sau: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 4 | |
| 145 | Tán bố thắng tay: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 146 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN THẮNG + TAY LÁI | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 147 | Thay mới Feutre bánh trước: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 148 | Thay mới Feutre bánh sau: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 149 | Thay mới Phốt hộp số: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 150 | Thay mới Phốt cầu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 151 | Thay mới Nhớt (hộp số + cầu): Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 10 | |
| 152 | Thay mới Cardan láp lọc: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | |
| 153 | Thay mới Bạc đạn treo láp dọc: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 154 | Thay mới Bạc ắc nhíp trước: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 155 | Thay mới Bạc ắc nhíp sau: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 156 | Thay mới Ống nhún trước : Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 2 | |
| 157 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN DÀN GẦM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 158 | Làm đồng Làm đồng cabine: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 159 | Thay mới Bửng hông thùng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 160 | Thay mới Bửng sau thùng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 161 | Thay mới Đà ngang thùng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cây | 9 | |
| 162 | Thay mới Vè sau inox: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 163 | Thay mới Bộ chắn bùn trước sau: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 2 | |
| 164 | Thay mới Bản lề bửng thùng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 20 | |
| 165 | Thay mới Khoá bửng thùng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 8 | |
| 166 | Cấp mới Vật tư gió đá hàn: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 167 | Gia cố mặt dựng thùng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 168 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 169 | Thay mới Chổi gạt nước: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 170 | Thay mới Đèn lái sau: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 2 | |
| 171 | Thay mới Đèn cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 172 | Thay mới Bơm xịt nước kính: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 173 | Hệ thống quay kính: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 2 | |
| 174 | Hệ thống dây điện: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 175 | Demareur: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 176 | Dynamo: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 177 | Thay mới Băng nệm trước (simili): Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 178 | Thay mới Tapis sàn: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 179 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN ĐIỆN + NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 180 | Thay mới Dàn lạnh: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 181 | Thay mới Block lạnh: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 182 | Thay mới Dàn nóng: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 183 | Thay mới Phin lọc gas: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 184 | Thay mới Ống gas lạnh: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 185 | Thay mới Nhớt block + sạc gas 134a: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lần | 1 | |
| 186 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 187 | Sơn mới Cabin xe: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | t.bộ | 1 | |
| 188 | Sơn mới Thùng xe: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | t.bộ | 1 | |
| 189 | Sơn mới Cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | t.bộ | 1 | |
| 190 | Sơn mới Dàn gầm: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | t.bộ | 1 | |
| 191 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN SƠN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 192 | Thay mới Bạc đạn ụ quay bàn: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 193 | Thay mới Phốt ụ quay bàn: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 194 | Thay mới Nhớt thuỷ lực: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 60 | |
| 195 | Thay mới Đạn mâm quay bàn: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 196 | Thay mới Bố hãm cáp cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 197 | Thay mới Cáp cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Mét | 50 | |
| 198 | Thay mới Lượt nhớt ben: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 199 | Thay mới Dây ga cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 200 | Thay mới Ống thuỷ lực: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 10 | |
| 201 | Thay mới Cardan láp thuỷ lực: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 2 | |
| 202 | Thay mới Bơm cái cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 203 | Bơm quay bàn: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 204 | Bơm cuốn cáp: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | |
| 205 | Thay mới Da ty ben chân chống : Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 4 | |
| 206 | Thay mới Da ty ben thước cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 2 | |
| 207 | Thay mới Da ty ben nâng hạ cần: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 208 | Thay mới Phím trượt thước cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 1 | |
| 209 | Kiểm định an toàn cẩu: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lần | 1 | |
| 210 | Nhân công: Công trình: Đại tu xe cẩu tải HINO 79N-1282. (MCT: SCL21VP02) PHẦN CẨU | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | T/phần | 1 | |
| 211 | Thay mới Xy lanh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 212 | Thay mới Piston: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 213 | Thay mới Axe piston: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 214 | Thay mới Bạc secgment: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 215 | Thay mới Miểng bielle: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 216 | Thay mới Miểng palier: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 217 | Thay mới Canh chiều dọc: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | miếng | 4 | |
| 218 | Mài Cốt máy: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cây | 1 | |
| 219 | Mài Cốt cam: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cây | 2 | |
| 220 | Thay mới Bạc cam: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 221 | Thay mới Con đội soupape: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | |
| 222 | Thay mới Soupape: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | |
| 223 | Thay mới Guide soupape: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | |
| 224 | Thay mới Cao su guide soupape: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | |
| 225 | Thay mới Lọc nhớt: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 226 | Thay mới Loc xăng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 227 | Thay mới Lọc gió: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 228 | Thay mới Cao su ống nước + code: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 229 | Phục hồi Két nước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 230 | Thay mới Bơm nước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 231 | Phục hồi Bơm nhớt: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 232 | Thay mới Bộ chia điện đánh lửa: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 233 | Thay mới Bougie: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 234 | Thay mới Dây curoa cam: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 235 | Thay mới Bệ đỡ curoa cam: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 236 | Thay mới Dây curoa ngoài: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Sợi | 3 | |
| 237 | Thay mới Tăng đơ curoa cam + bạc đạn: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 238 | Thay mới Tăng đơ curoa ngoài + bạc đạn: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 239 | Thay mới Dây film + chụp bugi: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 240 | Thay mới Bạc đạn đuôi cốt máy: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 241 | Thay mới Cau su chân máy: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 2 | |
| 242 | Thay mới Fuetre cốt cam: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 243 | Thay mới Fuetre cốt máy: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 244 | Thay mới Joint máy complet: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 245 | Thay mới Nước giải nhiệt: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lon | 2 | |
| 246 | Thay mới Nhớt máy: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 7 | |
| 247 | Xăng rodage, thử xe + giao xe: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 50 | |
| 248 | Công thợ tháo ráp máy: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 249 | Thay mới Mâm ép ambrayage: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Ly hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 250 | Thay mới Đĩa bố ambrayage: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Ly hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 251 | Thay mới Bạc đạn bute: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Ly hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 252 | Thay mới Bơm cái ambrayage: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Ly hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 253 | Thay mới Bơm con ambrayage: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Ly hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 254 | Vớt láng Vớt mặt bánh trớn: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Ly hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | mặt | 1 | |
| 255 | Công thợ tháo ráp, căn chỉnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Ly hợp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 256 | Thay mới Sên gài cầu trước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Hộp số | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 257 | Thay mới Cao su đỡ hộp số: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Hộp số | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 258 | Thay mới Fuetre hộp số: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Hộp số | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | |
| 259 | Thay mới Nhớt hộp số: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Hộp số | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 4 | |
| 260 | Công thợ tháo ráp, căn chỉnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG-Hộp số | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 261 | Thay mới Cardan láp dọc trước sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Láp + Cardan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 262 | Thay mới Chụp bụi láp ngang trước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Láp + Cardan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 263 | Bảo dưỡng đầu láp ngang trước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Láp + Cardan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 264 | Thay mới Bạc đạn cùi đĩa trước sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Cầu trước + sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 8 | |
| 265 | Thay mới Fuetre cầu trước sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Cầu trước + sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 266 | Thay mới Cao su cylinbloc đỡ cầu sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Cầu trước + sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 267 | Thay mới Nhớt cầu: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Cầu trước + sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 5 | |
| 268 | Công thợ tháo ráp, cân chỉnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN TRUYỀN ĐỘNG - Cầu trước + sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 269 | Thay mới Rotule tay lái trong ngoài trái phải: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 270 | Thay mới Rotule trụ trên dưới: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 271 | Thay mới Cardan tay lái: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 272 | Thay mới Bạc đạn trục tay lái: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 273 | Thay mới Nhớt trợ lực tay lái: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lít | 2 | |
| 274 | Thay mới Bơm trợ lực: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 275 | Phục hồi Poite tay lái: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 276 | Công thợ : Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Tay lái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 277 | Thay mới Bơm cái thắng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 278 | Thay mới Cupen bơm bánh xe: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 279 | Thay mới Bố thắng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 280 | Thay mới Cao su ống thắng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ống | 3 | |
| 281 | Thay mới Dây thắng tay: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 282 | Thay mới Dầu thắng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lít | 2 | |
| 283 | Vớt láng Tamour + đĩa thắng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 284 | Công thợ tháo ráp, cân chỉnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Thắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 285 | Thay mới Bạc đạn bánh trước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp trước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 286 | Thay mới Feutre đùm trước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp trước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 287 | Thay mới Giảm xóc trước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp trước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 288 | Thay mới Cao su axe chịu quá tải: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp trước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 289 | Thay mới Cao su cylinbloc dàn đầu: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp trước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 290 | Thay mới Mỡ chỉ: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp trước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lon | 1 | |
| 291 | Công thợ tháo ráp:Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp trước | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 292 | Thay mới Bạc đạn bánh sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 293 | Thay mới Fuetre đùm sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 294 | Thay mới Giảm xóc sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 295 | Phục hồi Nhíp sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 296 | Thay mới Cao su axe nhíp sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cục | 12 | |
| 297 | Thay mới Cao su chịu nhún sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cục | 2 | |
| 298 | Thay mới Mỡ chỉ: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | lon | 1 | |
| 299 | Công thợ tháo ráp: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Bánh nhíp sau | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 300 | Thay mới Lốp xe: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Lốp xe | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 301 | Công thợ tháo ráp: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI - Lốp xe | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 302 | Phục hồi Làm đồng toàn bộ xe: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỒNG + SƠN - Phần đồng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Xe | 1 | |
| 303 | Phục hồi Ổ khoá cửa + tay nắm: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỒNG + SƠN - Phần đồng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | |
| 304 | Phục hồi Compa quay kính: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỒNG + SƠN - Phần đồng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 305 | Thay mới Block cửa: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỒNG + SƠN - Phần đồng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 306 | Thay mới Tấm che đất: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 7+B340:B3449H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỒNG + SƠN - Phần đồng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 307 | Sơn mới Sơn toàn bộ trong ngoài xe: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỒNG + SƠN - Phần sơn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Xe | 1 | |
| 308 | Thay mới Thay mới tem xe "Mitsubishi V6 3000": Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐỒNG + SƠN - Phần sơn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 309 | Thay mới Bọc băng nệm (nệm da) + tapis cửa: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Xe | 1 | |
| 310 | Thay mới Bọc mới flanfon: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Tấm | 1 | |
| 311 | Thay mới Trải tapis sàn: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 312 | Thay mới Bọc che nắng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Tấm | 2 | |
| 313 | Thay mới Tấm lót chân: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 314 | Thay mới Bọc cách nhiệt capo: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Tấm | 1 | |
| 315 | Công thợ: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN NỆM | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 316 | Phục hồi Đèn pha cốt: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 317 | Thay mới Đèn sương mù: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 318 | Phục hồi Đèn lái sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 319 | Thay mới Kèn điện : Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 320 | Thay mới Chổi gạt nước trước sau: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | |
| 321 | Thay mới Cục báo nhớt: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 1 | |
| 322 | Thay mới Cục báo nước: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cục | 1 | |
| 323 | Phục hồi Dynamo: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 324 | Phục hồi Demareur: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 325 | Thay mới Bình accu 90A: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 326 | Công thợ làm hệ thống điện: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN ĐIỆN | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 327 | Thay mới Block máy lạnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 328 | Thay mới Dàn lạnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 329 | Thay mới Dàn nóng: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 330 | Thay mới Ống dẫn gas: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 331 | Thay mới Film lọc gas: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 332 | Thay mới Công tắc điều chỉnh nhiệt độ: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 333 | Thay mới Van phun lạnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 334 | Thay mới Sạc gas máy lạnh: Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 335 | Công tháo ráp + nạp gas:Công trình: Đại tu xe Mitsubishi PAJERO 79H- 7190. (MCT: SCL21CR11) PHẦN MÁY LẠNH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi