Gói thầu: Gói thầu số 47.2021 - Cung cấp và thi công lắp đặt bảo dưỡng các bộ OLTC các MBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47.2021 - Cung cấp và thi công lắp đặt bảo dưỡng các bộ OLTC các MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531952 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 17:35:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,494,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):REPLACEMENT COMBINED FILTER INSERT COMPL. MS: 72759600 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 2 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):O-RING 415-5 OLTC V. MS: 40030800 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 3 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):SEALING RING 165 x 4. MS: 40030302 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 4 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): SMALL PARTS TYPE V.MS: 08901105 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 5 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 6 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 7 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 8 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):O-RING. MS: 40018200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 9 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):COUPLING BOLT. MS: 05194003 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 10 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 11 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):O-RING. MS: 860088 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 12 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): MICRO SWITCH S12, S13A/B, S14.MS: 1001895400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 13 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):MICRO SWITCH S1-S15-S2. MS: 70266503 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 14 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):MICRO SWITCH S4-S5. MS: 70146602 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 15 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):Protective relay RS2001 for 543438 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 16 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):Pressure spring accumulator with gear | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 17 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):O-RING 415-5 OLTC V. MS: 40030800 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 18 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SEALING RING 165 x 4. MS: 40030302 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 19 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SMALL PARTS TYPE V. MS: 08901105 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 20 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W): UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 21 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 22 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 23 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):O-RING. MS: 40018200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 24 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):COUPLING BOLT. MS: 05194003 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 25 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 26 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 27 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE. MS: 09297303 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 28 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):O-RING. MS: 860088 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 29 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):SMALL PART KIT VACUTAP® VV. MS: 78626900 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 30 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):HEXAGON HEAD SCREW. MS: 450355 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 31 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):NUT M6 OT 80. MS: 70977400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 32 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):COUPLING FLANGE PREASSEMBLED.MS: 78621700 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 33 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 34 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 35 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 36 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): O-RING. MS: 40018200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 37 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): COUPLING BOLT. MS: 05194003 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 38 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING. MS: 70940701 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 39 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 40 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): Energy accumulator with gear complete | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 41 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): Upper gear unit for SN161584 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 42 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): Bevel gear for SN161584 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 43 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): O-ring for upper gear unit SN161584. MS: 860088 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 44 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR):REPLACEMENT COMBINED FILTER INSERT COMPL. MS: 72759600 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 45 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR):O-RING 415-5 OLTC V. MS: 40030800 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 46 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SEALING RING 165 x 4. MS: 40030302 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 47 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SMALL PART TYPE V. MS: 08901105 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 48 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 49 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 50 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 51 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): O-RING. MS: 40018200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 52 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): COUPLING BOLT. MS: 05194003 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 53 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 54 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 55 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE.MS: 09297303 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 56 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): Energy accumulator with gear complete | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 57 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR):SMALL PARTS TYPE V. MS: 08901105 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 58 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): BEARING BLOCK. MS: 70664600 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 18 | |
| 59 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): CYLINDER HEAD SCREW A POLYFLECK. MS: 70773200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 18 | |
| 60 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): CABLE SOCKET WITH PIN. MS: 58186900 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 9 | |
| 61 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED.MS: 74426200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 62 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): O-RING. MS: 40018200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 63 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): COUPLING BOLT. MS: 05194003 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 64 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 65 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 66 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE.MS: 09297303 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 67 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): O-RING. MS: 860088 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 68 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): MICRO SWITCH S12, S13A/B, S14. MS: 1001895400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 69 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): MICRO SWITCH S1-S15-S2. MS: 70266503 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 70 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): MICRO SWITCH S4-S5. MS: 70146602 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 71 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): Energy accumulator with gear complete | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 72 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): Upper gear unit for SN147427 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 73 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): O-ring for upper gear unit. MS: 860088 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 74 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): Bevel gear for SN147427 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 75 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: MICRO SWITCH S12, S13A/B, S14.MS: 1001895400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 5 | |
| 76 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm:MICRO SWITCH S1-S15-S2. MS: 70266503 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 5 | |
| 77 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: MICRO SWITCH S4-S5. MS: 70146602 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 10 | |
| 78 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: O-RING. MS: 40085400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 10 | |
| 79 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: O-RING. MS: 86040100 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 10 | |
| 80 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: COVER FOR INSPECTION WINDOW PAINTED. MS: 1001702200 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 81 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: PRESS RING. MS: 02174402 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 5 | |
| 82 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: SLIDING DISC. MS: 02174502 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 5 | |
| 83 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: GASKET I. MS: 59026301 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 5 | |
| 84 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: GASKET II. MS: 59025001 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 5 | |
| 85 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: INSPECTION WINDOW. MS: 57002001 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 5 | |
| 86 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: COUPLING BRACKET SUBASSEMBLY.MS: 70495700 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 87 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: HEXAGON HEAD SCREW. MS: 455028 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 24 | |
| 88 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: SPRING WASHER. MS: 40000201 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 24 | |
| 89 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: O-RING. MS: 860088 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 90 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127:O-RING. MS: 40085400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 91 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: O-RING. MS: 1011940400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 4 | |
| 92 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127:O-RING. MS: 1011940500 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 93 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: LOCKING WASHER S. MS: S2866295 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 12 | |
| 94 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: TOOTHED BELT 450 5M 15. MS: 1011941400 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 95 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: TOOTHED BELT 475 5M 15. MS: 1011941500 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 96 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: O-RING. MS: 1011940700 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 97 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: O-RING. MS: 1011940300 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 1 | |
| 98 | A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: V-RING VS50-25. MS: 1011941600 | Cung cấp vật tư và thi công | Cái | 2 | |
| 99 | B. Chi phí dịch vụ chuyên gia: Cung cấp dịch vụ trọn gói Cung cấp dịch vụ bảo trì bộ OLTC s/n: 543438, s/n: 541511, s/n: 161584, s/n: 544163, s/n: 147427, ABB UBBDN 8608127 (đã bao gồm chuyên gia và nhân công thực hiện trọn gói dịch vụ), nội dung công việc cụ thể như sau: - Vệ sinh, kiểm tra và hiệu chuẩn hoạt động của bộ công tắc chuyển mạch ( diverter switch) bộ OLTC. - Kiểm tra và bảo trì tủ truyền động kiểu ED, rơ le dòng dầu RS2001. - Bảo trì bộ công công tắc chuyển mạch (diverter switch): tháo ra ngoài, vệ sinh, cân chỉnh về điện và cơ khí, thay thế phụ kiện mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và lắp lại vào buồng công tắc chuyển mạch (diverter switch oil compartment). | Cung cấp dịch vụ trọn gói | trọn gói | 1 | |
| 100 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Dầu biến thế đạt tiêu chuẩn | Cung cấp vật tư và thi công | lít | 2.090 | |
| 101 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Roăng đường ống nối | Cung cấp vật tư và thi công | bộ | 20 | |
| 102 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Silicagen | Cung cấp vật tư và thi công | kg | 50 | |
| 103 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Giẻ lau sạch | Cung cấp vật tư và thi công | kg | 25 | |
| 104 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: RP7 | Cung cấp vật tư và thi công | bình | 5 | |
| 105 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Keo dán roăn | Cung cấp vật tư và thi công | bình | 5 | |
| 106 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Giấy làm sạch tiếp điểm chuyên dụng | Cung cấp vật tư và thi công | tờ | 50 | |
| 107 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Bàn chải chuyên dụng | Cung cấp vật tư và thi công | cái | 15 | |
| 108 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Mỡ bôi trơn | Cung cấp vật tư và thi công | kg | 2,5 | |
| 109 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Silicol | Cung cấp vật tư và thi công | bình | 5 | |
| 110 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Lọc dầu bằng máy tuần hoàn trong tẹc (gồm dầu mới OLTC, súc rửa, hao hụt thi công) | Thi công | tấn | 1,881 | |
| 111 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Tháo, lắp các đường ống nối bộ OLTC với thân máy và thùng dầu phụ | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 112 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Công tác bao che trong quá trình đại tu OLTC và xử lý rỉ dầu OLTC | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 113 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 114 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Tháo lắp bộ công tắc K | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 115 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 116 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 117 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 118 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Cung cấp và thi công | ca | 5 | |
| 119 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Dầu biến thế đạt tiêu chuẩn | Cung cấp vật tư và thi công | lít | 1.300 | |
| 120 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Roăng đường ống nối | Cung cấp vật tư và thi công | bộ | 4 | |
| 121 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Silicagen | Cung cấp vật tư và thi công | kg | 10 | |
| 122 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Bulon (Screw) | Cung cấp vật tư và thi công | cái | 48 | |
| 123 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Vòng đệm (Washer) | Cung cấp vật tư và thi công | cái | 48 | |
| 124 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Dây đai (V-belt) | Cung cấp vật tư và thi công | cái | 1 | |
| 125 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Gioăng vỏ nắp máy (Gasket for front Cover) | Cung cấp vật tư và thi công | cái | 1 | |
| 126 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Giẻ lau sạch | Cung cấp vật tư và thi công | kg | 5 | |
| 127 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Keo dán roăn | Cung cấp vật tư và thi công | bình | 2 | |
| 128 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: RP7 | Cung cấp vật tư và thi công | bình | 1 | |
| 129 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Giấy làm sạch tiếp điểm chuyên dụng | Cung cấp vật tư và thi công | tờ | 15 | |
| 130 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Bàn chải chuyên dụng | Cung cấp vật tư và thi công | cái | 3 | |
| 131 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Mỡ bôi trơn | Cung cấp vật tư và thi công | kg | 0,5 | |
| 132 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Silicol | Cung cấp vật tư và thi công | bình | 1 | |
| 133 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Lọc dầu bằng máy tuần hoàn trong tẹc (gồm dầu mới OLTC, súc rửa, hao hụt thi công) | Thi công | tấn | 1,17 | |
| 134 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Tháo, lắp các đường ống nối bộ OLTC với thân máy và thùng dầu phụ | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 135 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Công tác bao che trong quá trình đại tu OLTC và xử lý rỉ dầu OLTC | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 136 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 137 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Tháo lắp bộ công tắc K | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 138 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 139 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 140 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Thi công | T.bộ | 1 | |
| 141 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Cung cấp và thi công | ca | 1 | |
| 142 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 05 máy: Thí nghiệm MBA 110kV-25MVA trước khi đại tu, thay dầu OLTC | Cung cấp và thi công | máy | 5 | |
| 143 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 01 máy: Thí nghiệm MBA 110kV-40MVA trước khi đại tu, thay dầu OLTC | Cung cấp và thi công | máy | 1 | |
| 144 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 05 máy:Thí nghiệm MBA 110kV-25MVA sau khi đại tu, thay dầu OLTC | Cung cấp và thi công | máy | 5 | |
| 145 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 01 máy: Thí nghiệm MBA 110kV-40MVA sau khi đại tu, thay dầu OLTC | Cung cấp và thi công | máy | 1 | |
| 146 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 06 máy:Thí nghiệm đo đồ thị vòng, chụp sóng OLTC sau khi đại tu, thay dầu OLTC | Cung cấp và thi công | máy | 6 | |
| 147 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 06 máy:Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện sau lọc | Cung cấp và thi công | mẫu | 6 | |
| 148 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 06 máy: Thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện áp dầu cách điện bộ OLTC trước và sau lọc | Cung cấp và thi công | mẫu | 12 | |
| 149 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Roăng nắp bộ OLTC (Oring 415-5 loại V III-MR) | Thu hồi nộp kho Cty | bộ | 5 | |
| 150 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Roăng đường ống nối | Thu hồi nộp kho Cty | bộ | 20 | |
| 151 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Roăng bộ OLTC kiểu UBBDN | Thu hồi nộp kho Cty | bộ | 1 | |
| 152 | C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Dầu biến thế cũ (tạm tính, xác nhận KL thực tế tại hiện trường) | Thu hồi nộp kho Cty | lít | 3.135 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi