Gói thầu: Gói thầu số 47.2021 - Cung cấp và thi công lắp đặt bảo dưỡng các bộ OLTC các MBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532067-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 47.2021 - Cung cấp và thi công lắp đặt bảo dưỡng các bộ OLTC các MBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210531952
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 17:35:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,494,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):REPLACEMENT COMBINED FILTER INSERT COMPL. MS: 72759600 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
2 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):O-RING 415-5 OLTC V. MS: 40030800 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
3 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):SEALING RING 165 x 4. MS: 40030302 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
4 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): SMALL PARTS TYPE V.MS: 08901105 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
5 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
6 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
7 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
8 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):O-RING. MS: 40018200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
9 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):COUPLING BOLT. MS: 05194003 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
10 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
11 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):O-RING. MS: 860088 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
12 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR): MICRO SWITCH S12, S13A/B, S14.MS: 1001895400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
13 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):MICRO SWITCH S1-S15-S2. MS: 70266503 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
14 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):MICRO SWITCH S4-S5. MS: 70146602 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
15 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):Protective relay RS2001 for 543438 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
16 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.I. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 543438 (V III 200Y-76 10191WR):Pressure spring accumulator with gear Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
17 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):O-RING 415-5 OLTC V. MS: 40030800 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
18 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SEALING RING 165 x 4. MS: 40030302 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
19 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SMALL PARTS TYPE V. MS: 08901105 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
20 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W): UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
21 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
22 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
23 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):O-RING. MS: 40018200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
24 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):COUPLING BOLT. MS: 05194003 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
25 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
26 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
27 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE. MS: 09297303 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
28 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa.II. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 541511 (V III 350Y-76-10191W):O-RING. MS: 860088 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
29 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):SMALL PART KIT VACUTAP® VV. MS: 78626900 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
30 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):HEXAGON HEAD SCREW. MS: 450355 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
31 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):NUT M6 OT 80. MS: 70977400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
32 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):COUPLING FLANGE PREASSEMBLED.MS: 78621700 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
33 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W):UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
34 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
35 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
36 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): O-RING. MS: 40018200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
37 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): COUPLING BOLT. MS: 05194003 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
38 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING. MS: 70940701 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
39 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
40 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): Energy accumulator with gear complete Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
41 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): Upper gear unit for SN161584 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
42 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): Bevel gear for SN161584 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
43 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. III. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 161584 (VV III 250Y-76-10191W): O-ring for upper gear unit SN161584. MS: 860088 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
44 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR):REPLACEMENT COMBINED FILTER INSERT COMPL. MS: 72759600 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
45 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR):O-RING 415-5 OLTC V. MS: 40030800 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
46 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SEALING RING 165 x 4. MS: 40030302 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
47 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SMALL PART TYPE V. MS: 08901105 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
48 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED. MS: 74426200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
49 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SIKASENSE 8400/31 MS: 90008300 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
50 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): DOOR GASKET ED-L L=3560 MS:71439803 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
51 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): O-RING. MS: 40018200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
52 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): COUPLING BOLT. MS: 05194003 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
53 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
54 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
55 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE.MS: 09297303 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
56 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. IV. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 544163 (V III 200Y-76-10191WR): Energy accumulator with gear complete Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
57 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR):SMALL PARTS TYPE V. MS: 08901105 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
58 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): BEARING BLOCK. MS: 70664600 Cung cấp vật tư và thi công Cái 18
59 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): CYLINDER HEAD SCREW A POLYFLECK. MS: 70773200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 18
60 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): CABLE SOCKET WITH PIN. MS: 58186900 Cung cấp vật tư và thi công Cái 9
61 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): UNIVERSAL JOINT FOR TAPMOTION® ED.MS: 74426200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
62 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): O-RING. MS: 40018200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
63 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): COUPLING BOLT. MS: 05194003 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
64 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): SMALL PARTS DRIVE SHAFT COUPLING.MS: 70940701 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
65 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): COVER GASKET RS 2001. MS: 70169501 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
66 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE.MS: 09297303 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
67 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): O-RING. MS: 860088 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
68 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): MICRO SWITCH S12, S13A/B, S14. MS: 1001895400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
69 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): MICRO SWITCH S1-S15-S2. MS: 70266503 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
70 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): MICRO SWITCH S4-S5. MS: 70146602 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
71 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): Energy accumulator with gear complete Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
72 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): Upper gear unit for SN147427 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
73 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): O-ring for upper gear unit. MS: 860088 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
74 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC của nhà sản xuất: Khối lượng sửa chữa. V. Phụ kiện thay thế cho OLTC s/n: 147427 (V III 200Y-76-10191WR): Bevel gear for SN147427 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
75 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: MICRO SWITCH S12, S13A/B, S14.MS: 1001895400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 5
76 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm:MICRO SWITCH S1-S15-S2. MS: 70266503 Cung cấp vật tư và thi công Cái 5
77 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: MICRO SWITCH S4-S5. MS: 70146602 Cung cấp vật tư và thi công Cái 10
78 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: O-RING. MS: 40085400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 10
79 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: O-RING. MS: 86040100 Cung cấp vật tư và thi công Cái 10
80 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: COVER FOR INSPECTION WINDOW PAINTED. MS: 1001702200 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
81 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: PRESS RING. MS: 02174402 Cung cấp vật tư và thi công Cái 5
82 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: SLIDING DISC. MS: 02174502 Cung cấp vật tư và thi công Cái 5
83 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: GASKET I. MS: 59026301 Cung cấp vật tư và thi công Cái 5
84 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: GASKET II. MS: 59025001 Cung cấp vật tư và thi công Cái 5
85 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: INSPECTION WINDOW. MS: 57002001 Cung cấp vật tư và thi công Cái 5
86 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: COUPLING BRACKET SUBASSEMBLY.MS: 70495700 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
87 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: HEXAGON HEAD SCREW. MS: 455028 Cung cấp vật tư và thi công Cái 24
88 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: SPRING WASHER. MS: 40000201 Cung cấp vật tư và thi công Cái 24
89 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa.VI. Phụ kiện thêm: O-RING. MS: 860088 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
90 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127:O-RING. MS: 40085400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
91 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: O-RING. MS: 1011940400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 4
92 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127:O-RING. MS: 1011940500 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
93 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: LOCKING WASHER S. MS: S2866295 Cung cấp vật tư và thi công Cái 12
94 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: TOOTHED BELT 450 5M 15. MS: 1011941400 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
95 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: TOOTHED BELT 475 5M 15. MS: 1011941500 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
96 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: O-RING. MS: 1011940700 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
97 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: O-RING. MS: 1011940300 Cung cấp vật tư và thi công Cái 1
98 A. Phần bảo trì, bảo dưỡng các bộ OLTC : Khối lượng sửa chữa. VII. Phụ kiện thay thế cho OLTC ABB UBBDN 8608127: V-RING VS50-25. MS: 1011941600 Cung cấp vật tư và thi công Cái 2
99 B. Chi phí dịch vụ chuyên gia: Cung cấp dịch vụ trọn gói Cung cấp dịch vụ bảo trì bộ OLTC s/n: 543438, s/n: 541511, s/n: 161584, s/n: 544163, s/n: 147427, ABB UBBDN 8608127 (đã bao gồm chuyên gia và nhân công thực hiện trọn gói dịch vụ), nội dung công việc cụ thể như sau: - Vệ sinh, kiểm tra và hiệu chuẩn hoạt động của bộ công tắc chuyển mạch ( diverter switch) bộ OLTC. - Kiểm tra và bảo trì tủ truyền động kiểu ED, rơ le dòng dầu RS2001. - Bảo trì bộ công công tắc chuyển mạch (diverter switch): tháo ra ngoài, vệ sinh, cân chỉnh về điện và cơ khí, thay thế phụ kiện mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và lắp lại vào buồng công tắc chuyển mạch (diverter switch oil compartment). Cung cấp dịch vụ trọn gói trọn gói 1
100 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Dầu biến thế đạt tiêu chuẩn Cung cấp vật tư và thi công lít 2.090
101 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Roăng đường ống nối Cung cấp vật tư và thi công bộ 20
102 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Silicagen Cung cấp vật tư và thi công kg 50
103 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Giẻ lau sạch Cung cấp vật tư và thi công kg 25
104 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: RP7 Cung cấp vật tư và thi công bình 5
105 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Keo dán roăn Cung cấp vật tư và thi công bình 5
106 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Giấy làm sạch tiếp điểm chuyên dụng Cung cấp vật tư và thi công tờ 50
107 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Bàn chải chuyên dụng Cung cấp vật tư và thi công cái 15
108 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Mỡ bôi trơn Cung cấp vật tư và thi công kg 2,5
109 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Silicol Cung cấp vật tư và thi công bình 5
110 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Lọc dầu bằng máy tuần hoàn trong tẹc (gồm dầu mới OLTC, súc rửa, hao hụt thi công) Thi công tấn 1,881
111 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Tháo, lắp các đường ống nối bộ OLTC với thân máy và thùng dầu phụ Thi công T.bộ 1
112 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Công tác bao che trong quá trình đại tu OLTC và xử lý rỉ dầu OLTC Thi công T.bộ 1
113 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ: Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh Thi công T.bộ 1
114 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Tháo lắp bộ công tắc K Thi công T.bộ 1
115 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín Thi công T.bộ 1
116 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh Thi công T.bộ 1
117 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Theo dõi chạy thử vận hành 72h Thi công T.bộ 1
118 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: I. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu MR cho 05 bộ:Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) Cung cấp và thi công ca 5
119 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Dầu biến thế đạt tiêu chuẩn Cung cấp vật tư và thi công lít 1.300
120 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Roăng đường ống nối Cung cấp vật tư và thi công bộ 4
121 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Silicagen Cung cấp vật tư và thi công kg 10
122 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Bulon (Screw) Cung cấp vật tư và thi công cái 48
123 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Vòng đệm (Washer) Cung cấp vật tư và thi công cái 48
124 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Dây đai (V-belt) Cung cấp vật tư và thi công cái 1
125 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Gioăng vỏ nắp máy (Gasket for front Cover) Cung cấp vật tư và thi công cái 1
126 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Giẻ lau sạch Cung cấp vật tư và thi công kg 5
127 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Keo dán roăn Cung cấp vật tư và thi công bình 2
128 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: RP7 Cung cấp vật tư và thi công bình 1
129 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Giấy làm sạch tiếp điểm chuyên dụng Cung cấp vật tư và thi công tờ 15
130 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Bàn chải chuyên dụng Cung cấp vật tư và thi công cái 3
131 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Mỡ bôi trơn Cung cấp vật tư và thi công kg 0,5
132 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Silicol Cung cấp vật tư và thi công bình 1
133 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Lọc dầu bằng máy tuần hoàn trong tẹc (gồm dầu mới OLTC, súc rửa, hao hụt thi công) Thi công tấn 1,17
134 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Tháo, lắp các đường ống nối bộ OLTC với thân máy và thùng dầu phụ Thi công T.bộ 1
135 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Công tác bao che trong quá trình đại tu OLTC và xử lý rỉ dầu OLTC Thi công T.bộ 1
136 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh Thi công T.bộ 1
137 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Tháo lắp bộ công tắc K Thi công T.bộ 1
138 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín Thi công T.bộ 1
139 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh Thi công T.bộ 1
140 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Theo dõi chạy thử vận hành 72h Thi công T.bộ 1
141 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: II. Khối lượng sửa chữa OLTC kiểu UBBDN cho 01 bộ: Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) Cung cấp và thi công ca 1
142 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 05 máy: Thí nghiệm MBA 110kV-25MVA trước khi đại tu, thay dầu OLTC Cung cấp và thi công máy 5
143 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 01 máy: Thí nghiệm MBA 110kV-40MVA trước khi đại tu, thay dầu OLTC Cung cấp và thi công máy 1
144 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 05 máy:Thí nghiệm MBA 110kV-25MVA sau khi đại tu, thay dầu OLTC Cung cấp và thi công máy 5
145 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 01 máy: Thí nghiệm MBA 110kV-40MVA sau khi đại tu, thay dầu OLTC Cung cấp và thi công máy 1
146 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 06 máy:Thí nghiệm đo đồ thị vòng, chụp sóng OLTC sau khi đại tu, thay dầu OLTC Cung cấp và thi công máy 6
147 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 06 máy:Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện sau lọc Cung cấp và thi công mẫu 6
148 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA:III. Thí nghiệm MBA 110kV cho 06 máy: Thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện áp dầu cách điện bộ OLTC trước và sau lọc Cung cấp và thi công mẫu 12
149 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Roăng nắp bộ OLTC (Oring 415-5 loại V III-MR) Thu hồi nộp kho Cty bộ 5
150 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Roăng đường ống nối Thu hồi nộp kho Cty bộ 20
151 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Roăng bộ OLTC kiểu UBBDN Thu hồi nộp kho Cty bộ 1
152 C. Phần tháo lắp, thay dầu OLTC, thí nghiệm OLTC, MBA: IV Phần vật tư thiết bị thu hồi: Dầu biến thế cũ (tạm tính, xác nhận KL thực tế tại hiện trường) Thu hồi nộp kho Cty lít 3.135
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->