Gói thầu: NPC-DPL3-110YT-G11: Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564439-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu NPC-DPL3-110YT-G11: Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210344670
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 14:26:00 đến ngày 2021-06-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,597,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất chân cột đường dây 110kV (80VT x 4 cọc/VT) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 320 Công tác kiểm tra tuyến và cắm mốc GPMB
2 Cắm mốc diện tích đất ở, nhà ở, VKT nằm trong hành lang tuyến (20 thửa x 2 cọc/ thửa) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 20 Công tác kiểm tra tuyến và cắm mốc GPMB
3 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất phần TBA và đường vào TBA 110kV (tạm tính) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 10 Công tác kiểm tra tuyến và cắm mốc GPMB
4 Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 26 Lưới địa chính GPS
5 Tiếp điểm không có tường vây Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 2 Lưới địa chính GPS
6 Đo ngắm theo GPS Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 28 Lưới địa chính GPS
7 Tính toán khi đo GPS Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 28 Lưới địa chính GPS
8 Phục vụ KTNT khi đo GPS Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 28 Lưới địa chính GPS
9 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
10 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
11 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 6
12 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 6
13 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >300-500 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
14 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >300-500 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
15 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >500-1000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
16 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >500-1000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
17 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >1000-3000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
18 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần TBA (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >1000-3000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
19 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
20 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
21 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 10
22 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 10
23 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >300-500 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 8
24 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >300-500 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 8
25 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >500-1000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 6
26 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >500-1000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 6
27 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >1000-3000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
28 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >1000-3000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
29 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >3000-10.000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
30 Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất phần chân móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >3000-10.000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
31 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
32 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
33 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
34 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
35 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >300-500 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
36 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >300-500 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
37 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >500-1000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
38 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >500-1000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
39 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >1000-3000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
40 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >1000-3000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
41 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >3000-10.000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
42 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích >3000-10.000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->