Gói thầu: Gói thầu số 01: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ các mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP thuộc Kế hoạch kinh phí hoạt động Khuyến nông Thành phố Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ các mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP thuộc Kế hoạch kinh phí hoạt động Khuyến nông Thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403172 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 11:25:00 đến ngày 2021-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: A, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 2 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: A, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 3 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: A, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 4 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: B, Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế |
| 5 | Ngày công Giảng viên | Ngày công Giảng viên | Công | 2 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 6 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 2 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 7 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 2 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 8 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân | ngày | 2 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 9 | Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu, bài giảng kèm theo buổi đào tạo) | Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu, bài giảng kèm theo buổi đào tạo) | Lớp | 2 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 10 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 62 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: D, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 11 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 62 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: D, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 12 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 62 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: D, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 13 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 28 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: E, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 14 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 28 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: E, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 15 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 28 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: E, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 16 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 12 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: F, Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 17 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 12 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: F, Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 18 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 12 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: F, Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 19 | Asen (As) | Asen (As) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu đất |
| 20 | Cadimi (Cd) | Cadimi (Cd) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu đất |
| 21 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu đất |
| 22 | Đồng (Cu) | Đồng (Cu) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu đất |
| 23 | Kẽm (Zn) | Kẽm (Zn) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu đất |
| 24 | Crom(Cr) | Crom(Cr) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu đất |
| 25 | Asen (As) | Asen (As) | mẫu | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 26 | Cadimi (Cd) | Cadimi (Cd) | mẫu | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 27 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | mẫu | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 28 | Thủy ngân (Hg) | Thủy ngân (Hg) | mẫu | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 29 | Đa dư lượng thuốc BVTV | Đa dư lượng thuốc BVTV | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: C, Mẫu sản phẩm |
| 30 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: C, Mẫu sản phẩm |
| 31 | Cd | Cd | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: C, Mẫu sản phẩm |
| 32 | Ngày công chuyên gia đánh giá | Ngày công chuyên gia đánh giá | Công | 26 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 33 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Ngày | 26 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 34 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 26 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 35 | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Công | 7 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 36 | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Bộ | 1 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VieGap (Thâm canh cam: 20 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 37 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: A, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 38 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: A, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 39 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: A, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 40 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: B, Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế |
| 41 | Ngày công Giảng viên | Ngày công Giảng viên | Công | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 42 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 43 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 44 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân | ngày | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 45 | Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) | Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) | Lớp | 3 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: C, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm) |
| 46 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 82 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: D, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 47 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 82 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: D, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 48 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 82 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: D, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 49 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 32 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: E, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 50 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 32 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: E, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 51 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 32 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: E, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 52 | Ngày công chuyên gia | Ngày công chuyên gia | Công | 25 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: F, Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 53 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Công | 25 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: F, Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 54 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 25 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): I, Chi phí tư vấn – đào tạo: F, Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 55 | Asen (As) | Asen (As) | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu Đất |
| 56 | Cadimi (Cd) | Cadimi (Cd) | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu Đất |
| 57 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu Đất |
| 58 | Đồng (Cu) | Đồng (Cu) | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu Đất |
| 59 | Kẽm (Zn) | Kẽm (Zn) | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu Đất |
| 60 | Crom(Cr) | Crom(Cr) | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: A, Mẫu Đất |
| 61 | Asen (As) | Asen (As) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 62 | Cadimi (Cd) | Cadimi (Cd) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 63 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 64 | Thủy ngân (Hg) | Thủy ngân (Hg) | mẫu | 4 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: B, Mẫu nước |
| 65 | Đa dư lượng thuốc BVTV | Đa dư lượng thuốc BVTV | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: C, Mẫu sản phẩm |
| 66 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: C, Mẫu sản phẩm |
| 67 | Cd | Cd | mẫu | 6 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): II, Chi phí kiểm nghiệm: C, Mẫu sản phẩm |
| 68 | Ngày công chuyên gia đánh giá | Ngày công chuyên gia đánh giá | Công | 40 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 69 | Công tác phí của chuyên gia | Công tác phí của chuyên gia | Ngày | 40 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 70 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Ngày | 40 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 71 | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Công | 16 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 72 | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Bộ | 1 | Hạng mục: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ mô hình sản xuất cây ăn quả theo VietGAP (thâm canh nhãn: 30 ha): III, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: A, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi