Gói thầu: In ấn phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551283 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:37:00 đến ngày 2021-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,652,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảng đánh giá tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 10.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 2 | Bảng đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 3 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã MORSE | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 4 | Bảng kiểm soát an toàn truyền máu | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 15.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 5 | Bảng kiểm tra trước khi thực hiện thủ thuật | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 6 | Bao phim 21*30cm | - Giấy Krap 175 - Kích thước: 30x42cm, in 1 màu 1 mặt | cái | 17.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 7 | Bao thư 12*18 (cảm ơn bạn đã hiến máu) | - Ford 80 - Kích thước: 12x18 cm, in 1 màu 1 mặt, bế, dán thành phẩm | cái | 52.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 8 | Bao thư 12*22 | - Ford 80 - Kích thước: 12x12 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 9 | Bao thư 23*16 | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 10 | Bao Thư A4 | - Ford 80 - Kích thước: A4, in tên Bệnh viện 1 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 11 | Bao thư A4-MCR | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 12 | Bao thư A5 (loại gởi đi)-MCR | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 7.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 13 | Bao thư A5 (loại nhận về)-MCR | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 14 | Bìa hồ sơ bệnh án | - In 01 màu, in 2 tờ 20x30, 24 tờ 4x30, bao nylon, đóng ghim - Kích thước 44x31 - Loại giấy Bristol 300 - Bìa kiếng theo mẫu | cuốn | 15.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 15 | Bìa hồ sơ bệnh án (ngoại trú lưu) | - Bìa giấy dày 170 - A4 cứng màu hồng chèn logo | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 16 | Bìa hồ sơ bệnh án (nội trú ngắn ngày) | - Bìa giấy dày 170 - A4 cứng màu hồng chèn logo | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 17 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 18 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc kháng sinh bệnh viện | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 19 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc kháng sinh chấm sao | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 20 | Biên bản nghiệm thu bảo trì | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 21 | Bộ hồ sơ Hiến máu cuống rốn tình nguyện | Gồm Bìa hồ sơ, Phiếu thông tin sức khỏe, Phiếu thu thập, Bản cam kết (in 3 liên) 1. Folder: 22 x 30,7 (tay gấp 7cm), B.300gsm, màng mờ 2 mặt, 4 màu 2 mặt. 2. Phiếu thông tin sức khỏe của sản phụ và cha bé hiến máu cuống rốn tình nguyện: A3, Fort 180gsm, in 4 màu 2 mặt, cấn giữa. 3. Phiếu thu thập máu cuống rốn tình nguyện: A4, Fort 180gsm, in 4 màu 2 mặt. 4. Bản cam kết hiến máu cuống rốn tình nguyện: 20x29,7cm, Carbonless 3 liên, in 4 màu 1 mặt. | bộ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 22 | Brochure giới thiệu dịch vụ TBG MCR | - Kích thước: 10,8x17,5cm (ngang) - Giấy C.150gsm, in 4 màu 2 mặt, 8 trang - Thành phẩm: Đóng kim (không PE) | cái | 5.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 23 | Cam kết về việc thực hiện nội quy khoa và phòng bệnh | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 24 | Danh sách mã số túi máu | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 20.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 25 | Đơn thuốc BHYT(sổ 2 liên) | - Giấy Cacbonless - A5-in 2 liên, 50 bộ | cuốn | 250 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 26 | Phiếu đồng ý điều trị | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 27 | Giấy cam đoan trả đơn vị máu, chế phẩm máu | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | Tờ | 2.340 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 28 | Giấy chứng nhận điều trị | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 29 | Giấy đề nghị thanh toán | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 30 | Giấy đồng thuận làm thủ thuật | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 7.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 31 | Giấy đồng thuận truyền máu | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 32 | Giấy đồng thuận truyền tiểu cầu khác nhóm | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 33 | Giấy thỏa thuận BHYT | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 42.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 34 | Lời dặn tái khám | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 7.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 35 | Biên bản hủy thuốc | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 9.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 36 | Phiếu chăm sóc người bệnh cấp I | - Ford 70 - A3 đen, 2 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 37 | Phiếu chăm sóc người bệnh cấp II, III | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 40.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 38 | Phiếu chỉ định truyền máu | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 12.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 39 | Phiếu chi tiền hội chẩn | - Ford 70 - A5/2 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 40 | Phiếu chỉnh sửa thông tin trên hồ sơ bệnh án | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.700 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 41 | Phiếu chụp XQ | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 42 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 76.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 43 | phiếu đăng ký hiến tiểu cầu | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 24.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 44 | Phiếu đăng ký nghỉ phép (bác sĩ) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 45 | Phiếu đăng ký nghỉ phép (điều dưỡng) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 8.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 46 | Phiếu đăng ký truyền máu 1 HCL-GELCARD | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 25.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 47 | Phiếu đăng ký truyền máu 2 HCL-GELCARD | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 48 | Phiếu đăng ký truyền máu HTĐL-GELCARD | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 6.800 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 49 | Phiếu đăng ký truyền máu TCĐĐ-GELCARD | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 50 | Phiếu đề nghị (biên lai tạm) | - Ford 70 - A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 47.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 51 | Phiếu đề nghị đóng tiền tạm ứng ngoại trú | - Ford 70 - A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 50.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 52 | Phiếu đề nghị tạm ứng | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.540 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 53 | Phiếu đề nghị tạm ứng (BN) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 54 | Phiếu đề xuất | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 17.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 55 | Phiếu đo điện tâm đồ | - Ford 70 - A4 màu, 1 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 56 | Phiếu dự trù cấp phát máu | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 57 | Phiếu gây mê hồi sức | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 58 | Phiếu hẹn | - Ford 70 - A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 18.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 59 | Phiếu hẹn giờ truyền máu | - Ford 70 - Kích thước: 13,5 cm x 7 cm | tờ | 20.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 60 | Phiếu hoàn tiền | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.740 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 61 | Phiếu hướng dẫn lấy máu xét nghiệm | - Ford 70 - A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 62 | Phiếu khám chuyên khoa | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 63 | Phiếu khám vào viện | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 64 | Phiếu khảo sát sữa chữa | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 65 | Phiếu kiểm hồ sơ bệnh án ra viện | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | Tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 66 | Phiếu lãnh hàng | - Ford 70 - A4/2 đen, 1 mặt | tờ | 2.750 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 67 | Phiếu mời hội chẩn | - Ford 70 - A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 68 | Phiếu mời hội chẩn bệnh viện | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 69 | Phiếu mượn hồ sơ bệnh án | - Ford 70 - A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 70 | Phiếu niêm phong rác | - Ford 70 - Kích thước: 5x6cm | tờ | 42.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 71 | Phiếu siêu âm ECG | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 72 | Phiếu siêu âm tim | - Ford 70 - A4 logo màu | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 73 | Phiếu sinh thiết giải phẩu bệnh | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 74 | Phiếu sơ kết điều trị | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 75 | Phiếu tái đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhi | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 76 | Phiếu tái đánh giá dinh dưỡng người bệnh | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 9.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 77 | Phiếu thông tin bệnh nhân hưởng BHYT | - Ford 70 - A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 78 | Phiếu thông tin người bệnh | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 45.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 79 | Phiếu thử nghiệm cơ thể bệnh lý | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 80 | Phiếu thử nghiệm tủy đồ | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 8.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 81 | Phiếu thủ thuật | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 82 | Phiếu thủ thuật chọc dò tủy sống Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 83 | Phiếu thủ thuật chọc hút tủy xương | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 8.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 84 | Phiếu thủ thuật rút máu để điều trị (MS: 14/BV-01) | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 85 | Phiếu thực hiện hóa trị | - Ford 70 - A4/2 đen, 2 mặt | tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 86 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc, truyền dịch | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 40.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 87 | Phiếu tổng hợp kết quả máu sàng lọc | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 88 | Phiếu trả hẹn kết quả | - Ford 70 - Kích thước: 9.5x13 cm | tờ | 3.200 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 89 | Phiếu truyền máu (QT-TMLS/BM05) | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 90 | Phiếu truyền máu tổng hợp | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 65.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 91 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 15.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 92 | Phiếu xác định điều trị | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 5.600 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 93 | Phiếu xét nghiệm (MD) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 94 | Phiếu xét nghiệm -03 (QT-MD-01/BM03) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 4.600 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 95 | Phiếu xét nghiệm di truyền học phân tử | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 96 | Phiếu xét nghiệm huyết học | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 97 | Phiếu xét nghiệm huyết học (QT-TBG-03/BM07) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 4.800 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 98 | Phiếu xét nghiệm Ngân Hàng Máu | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 99 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 100 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 101 | Phiếu xét nghiệm trắng | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 102 | Phiếu xét nghiệm virus (QT-TBG-03/BM06) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 103 | Phiếu xin đổi trực | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 104 | Phiếu XN dấu ấn miễn dịch (phân tích CD) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 105 | Phiếu yêu cầu xe ( Xin xe mời hội chẩn) | - Ford 70 - A5 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 106 | Phiếu theo dõi chăm sóc buồng tiêm dưới da | - Ford 70 - Bìa kiếng A5,in 2 mặt, 10 tờ | cuốn | 550 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 107 | Sổ bàn giao bảng công khai thuốc và thông tin người bệnh xuất viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 108 | Sổ bàn giao bệnh nặng | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 109 | Sổ bàn giao ca tổ công xa | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 25 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 110 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 111 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 112 | Sổ bàn giao người bệnh nhập viện | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | Cuốn | 25 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 113 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 114 | Sổ bàn giao thực hiện y lệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 115 | Sổ bàn giao thuốc dư | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 50 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 116 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 117 | Sổ bàn giao trang thiết bị y tế | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 118 | Sổ báo cáo thường trực CDHA | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | Cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 119 | Sổ báo cáo thường trực KB | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 120 | Sổ bất thường | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 121 | Sổ biên bản hội chẩn | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 122 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 123 | Sổ bình bệnh án | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 124 | Sổ cấy máu | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 125 | Sổ cấy máu định danh kháng sinh đồ | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 126 | Sổ công việc thường quy | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 127 | Sổ đánh giá chăm sóc bệnh nhân | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 128 | Sổ đề xuất sửa chữa | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 129 | Sổ điểm bệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 130 | Sổ giao ban | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 131 | Sổ giao ban khoa khám bệnh (BS) | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 132 | Sổ giao ban trực (khoa Vi sinh) | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 133 | Sổ giao ban trực bệnh viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 134 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 70 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 135 | Sổ giao nhận bệnh phẩm khoa khám bệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 136 | Sổ giao nhận Crossmath | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 137 | Sổ giao nhận đồ vải người bệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 138 | Sổ giao nhận đồ vải nhà giặt | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 139 | Sổ giao nhận đồ vải nhân viên | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 140 | Sổ giao nhận mẫu | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 141 | Sổ giao nhận phiếu pha thuốc | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 142 | Sổ giao nhận rác sinh hoạt | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 143 | Sổ giao nhận rác y tế | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 144 | Sổ giao nhận y dụng cụ | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 145 | Sổ góp ý | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 146 | Sổ họp hội đồng người bệnh | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 147 | Sổ khám bệnh mãn tính ( ngoại trú) | A4 -bìa C.300 in 4 màu 2 mặt, không Cán màng bìa. Ruột For 70, 2 tờ lót bìa A4 ,in 1 màu 1 mặt Gáy: 12 tờ kích thước 4*30, đóng kẹp. | cuốn | 22.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 148 | Sổ kiểm tra A4 | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 149 | Sổ kiểm tra A5 | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 150 | Sổ lãnh vật tư y tế tiêu hao | - Ford 70 - A4 - có rãnh xé, 100 tờ - Bìa kiếng khâu dán bọc gáy | cuốn | 36 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 151 | Sổ nhận và trả kết quả ngoại viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 152 | Sổ nhật trình xe | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 153 | Sổ pha thuốc | - Giấy Cacbonless - A5 - in 3 liên, 50 bộ | cuốn | 380 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 154 | Sổ pha thuốc kênh tủy | - Giấy Cacbonless - A5 - in 2 liên, 50 bộ | cuốn | 50 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 155 | Sổ phân công chăm sóc | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 35 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 156 | Sổ sai sót chuyên môn | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 12 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 157 | Sổ tay đi buồng hàng ngày K.CĐHA | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 158 | Sổ tay đi buồng hàng ngày | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 159 | Sổ theo dõi kiểm tra chất lượng sản phẩm | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 160 | Sổ theo dõi lĩnh - hoàn trả thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 161 | Sổ theo dõi nghiệm phẩm | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 162 | Sổ theo dõi phản hồi từ khách hàng | - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ, đánh số trang - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 163 | Sổ theo dõi sữa chữa | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 164 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện | - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 165 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc hướng thần | - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 166 | Sổ thường trực | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 40 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 167 | Sổ tổng hợp chế phẩm máu | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 168 | Sổ trả hồ sơ | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 169 | Sổ trả hồ sơ hồ sơ xuất viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 170 | Sổ trả kết quả PK | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 171 | Sổ trả kết quả siêu âm ECG | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 172 | Sổ trả kết quả X-quang | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 173 | Sổ vào ra chuyển viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ - Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 174 | Thẻ hẹn tái khám BHYT | - Bìa giấy dày 170 - A4/2, 2 mặt màu hồng | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 175 | Thẻ hẹn tái khám ngoại trú | - Bìa giấy dày 170 - A4/4 màu xanh lá | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 176 | Thẻ nuôi bệnh | - Bìa giấy dày 170 - A4/4, 2 mặt (Xanh dương) | tờ | 7.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 177 | Thẻ tái khám nội trú | A4 Chia 4- Màu xanh dương | tờ | 2.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 178 | Tờ điều trị | - Ford 70 - A4 đen, 2 mặt | tờ | 90.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 179 | Trích biên bản hội chẩn | - Ford 70 - A4 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 180 | Thể tích máu hiến 250ml | - Ford 70 - Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu trắng) | tờ | 30.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 181 | Thể tích máu hiến 350ml | - Ford 70 - Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu hồng) | tờ | 60.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 182 | Thể tích máu hiến 450ml | - Ford 70 - Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu xanh) | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi