Gói thầu: SXKD2021-NSPTV18: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, dụng cụ điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSPTV18: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, dụng cụ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:40:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,847,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm định cáp điện 6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Thí nghiệm điện áp một chiều giữa ruột và màn chắn. | Sợi | 75 | |
| 2 | Kiểm định Máy cắt chân không 6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 5. Đo điện trở tiếp xúc; 6. Đo thời gian đóng cắt thiết bị; 7. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn. | Cái | 30 | |
| 3 | Kiểm định Dao tiếp địa 6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc. | Cái | 32 | |
| 4 | Kiểm định Chống sét van 6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | Cái | 87 | |
| 5 | Kiểm định Máy cắt 21 kV: Máy cắt khí SF6, truyền động 3 pha | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 5. Đo điện trở tiếp xúc; 6. Đo thời gian đóng cắt thiết bị; 7. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn | Cái | 1 | |
| 6 | Kiểm định Dao cách ly 21 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt; 3. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc. | Cái | 1 | |
| 7 | Kiểm định Dao tiếp địa 21 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc. 7. Đo thời gian đóng, cắt | Cái | 2 | |
| 8 | Kiểm định Chống sét van 21 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | Cái | 3 | |
| 9 | Kiểm định Máy cắt 220 kV: Máy cắt khí SF6, truyền động 3 pha | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 5. Đo điện trở tiếp xúc; 6. Đo thời gian đóng cắt thiết bị; 7. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn. | Cái | 4 | |
| 10 | Kiểm định Dao cách ly 220 kV (3 pha) | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc. | Cái | 7 | |
| 11 | Kiểm định Dao tiếp địa 220 kV ( 3 pha) | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc. | Cái | 9 | |
| 12 | Kiểm định Chống sét van 220 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | Cái | 1 | |
| 13 | Kiểm định Máy biến áp tăng áp: MBA kiểu dầu, công suất 353 MVA, điện áp 21kV/220kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỉ số biến áp; 5. Kiểm tra tổ đấu dây; 6. Đo điện trở một chiều cuộn dây; 7. Đo điện dung và tổn hao điện môi của cuộn dây; 8. Đo điện dung và tổn hao điện môi của sứ đầu vào; | Cái | 1 | |
| 14 | Kiểm định Máy biến áp hạ áp: MBA kiểu dầu, công suất 60 MVA, điện áp 220kV/6,6kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỉ số biến áp; 5. Kiểm tra tổ đấu dây; 6. Đo điện trở một chiều cuộn dây; 7. Đo điện dung và tổn hao điện môi của cuộn dây; 8. Đo điện dung và tổn hao điện môi của sứ đầu vào. | Cái | 1 | |
| 15 | Kiểm định Máy biến áp công suất từ 1000 KVA - 2000 kV (Máy biến áp hạ áp 6kV/0.4kV, MBA khô) | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỉ số biến áp; 5. Kiểm tra tổ đấu dây; 6. Đo điện trở một chiều cuộn dây. | Cái | 6 | |
| 16 | Kiểm định Kiểm định máy biến áp chỉnh lưu 0.4 kVAC/111/kVDCpk 225,2kVA | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện trở một chiều cuộn dây. | Cái | 8 | |
| 17 | Kiểm định Sào cách điện | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra độ bền của điện môi. | Sào | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi