Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa, thay thế 02 bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBT 40MVA T2 Việt Thành (S N: 014934-03) và T2 Nam Sài Gòn 1 (S N: 024934-05), kể cả cung cấp vật tư, phụ kiện và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Sửa chữa, thay thế 02 bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBT 40MVA T2 Việt Thành (S N: 014934-03) và T2 Nam Sài Gòn 1 (S N: 024934-05), kể cả cung cấp vật tư, phụ kiện và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547547 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 14:17:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,329,109,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.329.109.509(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898.732.853VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm đã từng thực hiện hợp đồng bảo trì bảo dưỡng bộ đổi nấc hoặc sửa chữa hoặc sản xuất máy biến thế trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.376.656 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/. Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp. 2/.Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình bảo trì bảo dưỡng bộ đổi nấc của máy biến thế trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên hoặc sửa chữa (hoặc sản xuất) máy biến thế trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kW-23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14kW-23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Stec chứa dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 16 tấn (tầm với >= 16m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa và thay thế bộ điều chỉnh điện áp (OLTC) MBT 40MVA T2 trạm 110kV Việt Thành - số máy: 014934-03 | i) Tuân thủ theo phương án kỹ thuật được phê duyệt theo Quyết định số 756/QĐ-LĐCT ngày 04/05/2021 đính kèm. [Giá dự thầu là giá trọn gói bao gồm tất cả các chi phí cho công tác sửa chữa, thay thế (nhân công, thiết bị, vật liệu, ...) và các chi phí liên quan khác. Chi tiết vật tư, phụ kiện thay thế tại Chương V đính kèm.ii) Thực hiện các hạng mục thí nghiệm theo quy định tại Chương V HSMT | Bộ | 1 | |
| 2 | Sửa chữa và thay thế bộ điều chỉnh điện áp (OLTC) MBT 40MVA T2 trạm 110kV Nam Sài Gòn 1 - số máy: 024934-05 | i) Tuân thủ theo phương án kỹ thuật được phê duyệt theo Quyết định số 756/QĐ-LĐCT ngày 04/05/2021 đính kèm. [Giá dự thầu là giá trọn gói bao gồm tất cả các chi phí cho công tác sửa chữa, thay thế (nhân công, thiết bị, vật liệu, ...) và các chi phí liên quan khác. Chi tiết vật tư, phụ kiện thay thế tại Chương V đính kèm.ii) Thực hiện các hạng mục thí nghiệm theo quy định tại Chương V HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Mua bảo hiểm công trình theo quy định | Mua bảo hiểm công trình theo quy định | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.329109509E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898.732.853VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.329.109.509(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898.732.853VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm đã từng thực hiện hợp đồng bảo trì bảo dưỡng bộ đổi nấc hoặc sửa chữa hoặc sản xuất máy biến thế trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.376.656 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 1/. Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp. 2/.Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình bảo trì bảo dưỡng bộ đổi nấc của máy biến thế trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên hoặc sửa chữa (hoặc sản xuất) máy biến thế trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kW-23kW | Máy hàn điện 14kW-23kW | 1 |
| 2 | Stec chứa dầu | Loại 30 tấn | 1 |
| 3 | Cẩu bánh lốp | Loại 16 tấn (tầm với >= 16m) | 1 |
| 4 | Máy lọc dầu | Loại máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi