Gói thầu: Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579211 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 19:06:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.731.059.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 932.764.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng Hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị). Có giá trị Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND (Hai tỷ sáu trăm mười một triệu bẩy trăm bốn mươi một nghìn đồng);- Hoặc là: Số lượng Hợp đồng tương tự gồm: 01 Hợp đồng đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp. Có tổng giá trị các Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 162.992.000 VND (Một trăm sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.741.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bình khí, đồng hồ chỉnh áp suất và phụ kiện thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ phát và kiểm tra nhiệt độ kiểu F4.010 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lò nung kiểm tra nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 220v-1000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tạo dòng AC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy doa 2620B | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy gia nhiệt vòng bi bằng cao tần (sử dụng địên 220V/50HZ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun rửa cao áp có gia nhiệt HOS558C Eco | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Pa lăng xích 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Pa lăng xích 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kích thủy lực 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Pan me | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V | Phần | 0 | |
| 2 | Phần thiết bị Cơ | Dẫn chiếu đến chương V | Phần | 0 | |
| 3 | Máy nén khí đo lường 0IAS- C1/2 (Q=954 m3/h; p=10 bar) | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 4 | Bản thể Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 2 | |
| 5 | Hệ thống dầu Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 2 | |
| 6 | Hệ thống gió Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 2 | |
| 7 | Hệ thống nước làm mát Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 2 | |
| 8 | Máy nén khí đo lường 0IAS- C3 (Q=2264 m3/h; p=10 bar) | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 9 | Bản thể Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 10 | Hệ thống dầu Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 11 | Hệ thống gió Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 12 | Hệ thống nước làm mát Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 13 | Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY1/2/3 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 14 | Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY1/2 (936 m3/h). | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 2 | |
| 15 | Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY3 (2700 m3/h). | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 16 | Bồn chứa khí nén, đường dẫn khí đo lường và các thiết bị kèm theo | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 17 | Bình chứa khí nén. | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 1 | |
| 18 | Van chặn và đường ống dẫn khí nén. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Phần thiết bị Điện | Dẫn chiếu đến chương V | Phần | 0 | |
| 20 | Đại tu động cơ 0IAS-C1/2 (400V; 121kW; 2982v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V | Động cơ | 2 | |
| 21 | Đại tu động cơ 0IAS-C3 (400V; 250kW; 1488v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V | Động cơ | 1 | |
| 22 | Đại tu cơ quạt thông gió phòng máy nén khí C1/C2 (1,6kW; 1450v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V | Động cơ | 2 | |
| 23 | Đại tu động cơ quạt thông gió phòng máy nén khí C3 (0,17kW; 1400v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V | Động cơ | 3 | |
| 24 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ 300-500A | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 25 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 2 | |
| 26 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 3 | |
| 27 | Thí nghiệm máy biến áp cấp nguồn điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 8 | |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 5 | |
| 29 | Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển động cơ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 6 | |
| 30 | Thí nghiệm động cơ máy nén khí đo lường (400v; 121kw) | Dẫn chiếu đến chương V | động cơ | 2 | |
| 31 | Thí nghiệm động cơ quạt thông gió (0.7kw;) | Dẫn chiếu đến chương V | động cơ | 3 | |
| 32 | Thí nghiệm động cơ máy nén khí đo lường (400v;250kw) | Dẫn chiếu đến chương V | động cơ | 1 | |
| 33 | Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V | Phần | 0 | |
| 34 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL- TRU, Dải đo 0-100 độ C- ROCHESTER NY-USA) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 35 | Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 24 | |
| 36 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( SOLFRUNT, Dải đo 0-14kg/cm2, Made in USA) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 14 | |
| 37 | Transmitter đo áp suất máy nén khí kiểu chênh áp và đo áp suất khí nén đo lường | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 10 | |
| 38 | Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp (EJA110, Supply 24VDC, Output 4-20mA, YOKOGAWA) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 39 | Công tắc lưu lượng nước làm mát | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 6 | |
| 40 | Chuyển đổi đo chênh áp khí nén máy nén khí và chênh áp giữa khí nén đo lường và khí nén phục vụ | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 41 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh tải máy nén khí C1, C2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 42 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh xả mức nước đọng | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 3 | |
| 43 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh tải máy nén khí C3 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 44 | Tủ điều khiển máy nén khí loại có bộ điều khiến | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 3 | |
| 45 | Tủ điều khiển các bộ làm khô máy nén khí | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 3 | |
| 46 | CHI PHÍ VẬT TƯ VẬT LIỆU PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 47 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 8 | |
| 48 | Băng tan (cao su non) | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 11 | |
| 49 | Cao su giảm chấn động cơ (0IAS-C1/2/3) 1619531801 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 3 | |
| 50 | Chổi đánh gỉ sắt | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 51 | Chổi sơn trung (5-10cm) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 13 | |
| 52 | Cồn tinh khiết | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 3 | |
| 53 | Cút 90 Độ phi 100 mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 54 | Đá cắt 100x16x1,6mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 55 | Đá mài 100x6x16mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 56 | Dầu bôi trơn Atlas Copco Ro to-Z Oil: 2908850101 | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 220 | |
| 57 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 12 | |
| 58 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 25 | |
| 59 | Dây rút 250mm, loại CT100x5 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 60 | |
| 60 | Gas làm lạnh: R404A | Dẫn chiếu đến chương V | kG | 14 | |
| 61 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 62 | |
| 62 | Hóa chất tẩy cặn Alfa P-scale 2908013180 | Dẫn chiếu đến chương V | gói | 10 | |
| 63 | Hóa chất trung tính Alfa P-Neutra 2908013280 | Dẫn chiếu đến chương V | gói | 10 | |
| 64 | Keo dán 502 | Dẫn chiếu đến chương V | Lọ | 3 | |
| 65 | Keo dán kín (Sealing 510) | Dẫn chiếu đến chương V | Tuýp | 3 | |
| 66 | Keo dán vòng chặn (Coumpound retaining 620) | Dẫn chiếu đến chương V | Tuýp | 3 | |
| 67 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V | Tuýp | 13 | |
| 68 | Keo ren chịu dầu, nhiệt (Threadlocker 271) | Dẫn chiếu đến chương V | Tuyp | 3 | |
| 69 | Keo ren thường (Threadlocker 243) | Dẫn chiếu đến chương V | Tuyp | 6 | |
| 70 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2 | |
| 71 | Mỡ động cơ: 2901033803 | Dẫn chiếu đến chương V | Hộp | 4 | |
| 72 | Ống thép CT3 phi 100x5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 150 | |
| 73 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 12 | |
| 74 | Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 9 | |
| 75 | Sơn màu xanh | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 9 | |
| 76 | Tết amiăng tẩm dầu 8x8 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 3 | |
| 77 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 2,6 | |
| 78 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 29,5 | |
| 79 | Xăng E5 Ron 92 | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 19 | |
| 80 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 81 | Bộ báo mức dầu (0IAS-C1/2) 1616553700 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 3 | |
| 82 | Bộ chi tiết bảo trì bộ tách xả nước tự động (0IAS-DRY3): 8102043505 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 83 | Bộ chi tiết bảo trì dàn làm mát trong: 2901063300 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 84 | Bộ chi tiết bảo trì van hút gió (0IAS-C1/2) 2906037600 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 85 | Bộ chi tiết bảo trì xả nước dàn làm mát sau: 2906 0380 00 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 86 | Bộ chi tiết bảo trì xả nước dàn làm mát trong: 2906 0314 00 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 87 | Bộ chi tiết lắp đặt cụm nén hạ áp: 2906038600 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 88 | Bộ chi tiết lắp đặt cụm nén khí cao áp: 2906079600 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 89 | Bộ giảm thanh xả khí (0IAS-C1/2) 1621008200 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 90 | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén cao áp 2906037100 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 91 | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén thấp áp 2906037000 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 92 | Bộ gioăng đệm vệ sinh dàn trao đổi nhiệt (Cooler cleaning kit): 2906038100 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 93 | Bộ gioăng đệm vệ sinh dàn trao đổi nhiệt: 2906079700 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 94 | Bộ lọc khí 1621138999 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 95 | Bộ màng van hút gió (0IAS-C3) 2906039100 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 96 | Bộ sấy khô khí nén FD760 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 97 | Bộ tách nước tự động: 2901084500 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 98 | Cảm biến đo áp suất máy nén khí đo lường PN: 1089057574 (1089057534) | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 1 | |
| 99 | Cao su giảm chấn hộp số (0IAS-C1/2)1619518901 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 100 | Cao su giảm chấn hộp số (0IAS-C3) 1619531802 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 101 | Chi tiết cao su khớp nối (0IAS-C1/2) 2900057400 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 16 | |
| 102 | Chi tiết giảm thanh (0IAS-C1/2) 1621301000 | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 2 | |
| 103 | Chi tiết giảm thanh (0IAS-C3) 1621392500 | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 1 | |
| 104 | Chi tiết tách nước thấp áp (0IAS-C1/2) 1621309400 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 105 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210715 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 106 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210716 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 107 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210792 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 108 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210793 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 109 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210794 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 110 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C3) 0663210749 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 111 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C3) 0663210750 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 112 | Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C3) 0663210779 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 113 | Khớp nối ống khí nén (0IAS-C1/2) 1621309800 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 114 | Khớp nối ống khí nén (0IAS-C3) 1621309800 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 115 | Khớp nối ống nước làm mát (0IAS-C1/2) 1621300500 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 116 | Khớp nối ống nước làm mát (0IAS-C3) 1621300300 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 117 | Lò xo van 1 chiều (0IAS-C3) 2250557900 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 118 | Lò xo van 1 chiều 1621301400 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 119 | Màng nén khí cấp 1 1616582400 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 120 | Màng nén khí cấp 2: 1616587400 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 121 | Ống dẫn (0IAS-C1/2) 1621329201 | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 2 | |
| 122 | Ống dẫn (0IAS-C3) 1621970900 | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 1 | |
| 123 | Phin lọc dầu 1614874799 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 3 | |
| 124 | Phin lọc khí (0IAS/0SAS-C1/2) 1630040699/ 1635040600 | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 2 | |
| 125 | Phin lọc khí hộp số: 1623507100 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 3 | |
| 126 | Phin lọc sấy khí hộp số: 1624163309 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 3 | |
| 127 | Quạt thông gió (0IAS-C3) 1089059805 | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 1 | |
| 128 | Van điện từ máy nén khí đo lường P/N: 1089059021 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 129 | Van điện từ máy nén khí đo lường PN: 1089042814 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 130 | Van một chiều (check valve) xả nước dàn làm mát trong: 8204094018 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 131 | Van một chiều xả nước dàn làm mát trong 8204094034 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 132 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0 | |
| 133 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 134 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 (F3.011) | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 5,63 | |
| 135 | Bình khí, đồng hồ chỉnh áp suất và phụ kiện thử áp | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,5 | |
| 136 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 19,62 | |
| 137 | Đồng hồ phát và kiểm tra nhiệt độ kiểu F4.010 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 4,8 | |
| 138 | Hợp bộ đo lường | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,25 | |
| 139 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0,21 | |
| 140 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 7,2 | |
| 141 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 20 | |
| 142 | Máy tiện | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 143 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 3 | |
| 144 | Máy tạo dòng AC | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 1,8 | |
| 145 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 2,7 | |
| 146 | máy đo tỷ số biến | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,93 | |
| 147 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 148 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 4,13 | |
| 149 | Máy khoan điện cầm tay | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 2 | |
| 150 | Máy doa 2620B | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 151 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 10 | |
| 152 | Máy gia nhiệt vòng bi bằng cao tần (sử dụng địên 220V/50HZ) | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 3 | |
| 153 | Máy phun rửa cao áp có gia nhiệt HOS558C Eco | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 3 | |
| 154 | Pa lăng xích 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 2 | |
| 155 | Pa lăng xích 3 tấn | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 3,5 | |
| 156 | Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 13 | |
| 157 | Kích thủy lực 20 tấn | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 4 | |
| 158 | Pan me | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 4 | |
| 159 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,88 | |
| 160 | Thiết bị tạo dòng | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.731059E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 932.764.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.731.059.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 932.764.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng Hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị). Có giá trị Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND (Hai tỷ sáu trăm mười một triệu bẩy trăm bốn mươi một nghìn đồng);- Hoặc là: Số lượng Hợp đồng tương tự gồm: 01 Hợp đồng đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp. Có tổng giá trị các Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 162.992.000 VND (Một trăm sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.741.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp ít nhất 01 dự án. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tương đương | 2 | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 6 | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 2 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Bình khí, đồng hồ chỉnh áp suất và phụ kiện thử áp | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị đo lường | 1 |
| 5 | Đồng hồ phát và kiểm tra nhiệt độ kiểu F4.010 | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 6 | Hợp bộ đo lường | Thiết bị đo lường | 1 |
| 7 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 8 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 9 | Máy mài 220v-1000W | Thiết bị thi công | 1 |
| 10 | Máy tiện | Thiết bị thi công | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Thiết bị đo lường | 1 |
| 12 | Máy tạo dòng AC | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở 1 chiều | Thiết bị đo lường | 1 |
| 14 | Máy đo tỷ số biến | Thiết bị đo lường | 1 |
| 15 | Máy hút bụi | Thiết bị thi công | 1 |
| 16 | Mê gôm mét 1000V | Thiết bị đo lường | 1 |
| 17 | Máy khoan điện cầm tay | Thiết bị thi công | 1 |
| 18 | Máy doa 2620B | Thiết bị thi công | 1 |
| 19 | Máy hàn điện 23 KW | Thiết bị thi công | 1 |
| 20 | Máy gia nhiệt vòng bi bằng cao tần (sử dụng địên 220V/50HZ) | Thiết bị thi công | 1 |
| 21 | Máy phun rửa cao áp có gia nhiệt HOS558C Eco | Thiết bị thi công | 1 |
| 22 | Pa lăng xích 1 tấn | Thiết bị nâng | 1 |
| 23 | Pa lăng xích 3 tấn | Thiết bị nâng | 1 |
| 24 | Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động | Thiết bị nâng | 1 |
| 25 | Kích thủy lực 20 tấn | Thiết bị nâng | 1 |
| 26 | Pan me | Thiết bị đo lường | 1 |
| 27 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 28 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi