Gói thầu: Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579510-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20210579211
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 19:06:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,731,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.731.059.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 932.764.750VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng Hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị). Có giá trị Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND (Hai tỷ sáu trăm mười một triệu bẩy trăm bốn mươi một nghìn đồng);- Hoặc là: Số lượng Hợp đồng tương tự gồm: 01 Hợp đồng đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp. Có tổng giá trị các Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 162.992.000 VND (Một trăm sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.741.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bình khí, đồng hồ chỉnh áp suất và phụ kiện thử áp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ phát và kiểm tra nhiệt độ kiểu F4.010
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nung kiểm tra nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 220v-1000W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tạo dòng AC
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hút bụi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Mê gôm mét 1000V
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy doa 2620B
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy gia nhiệt vòng bi bằng cao tần (sử dụng địên 220V/50HZ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun rửa cao áp có gia nhiệt HOS558C Eco
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
22-Pa lăng xích 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nâng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Pa lăng xích 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nâng
- Số lượng tối thiểu 1
24-Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nâng
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kích thủy lực 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nâng
- Số lượng tối thiểu 1
26-Pan me
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Dẫn chiếu đến chương V Phần 0
2 Phần thiết bị Cơ Dẫn chiếu đến chương V Phần 0
3 Máy nén khí đo lường 0IAS- C1/2 (Q=954 m3/h; p=10 bar) Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
4 Bản thể Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 Dẫn chiếu đến chương V Máy 2
5 Hệ thống dầu Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 Dẫn chiếu đến chương V Máy 2
6 Hệ thống gió Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 Dẫn chiếu đến chương V Máy 2
7 Hệ thống nước làm mát Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 Dẫn chiếu đến chương V Máy 2
8 Máy nén khí đo lường 0IAS- C3 (Q=2264 m3/h; p=10 bar) Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
9 Bản thể Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 Dẫn chiếu đến chương V Máy 1
10 Hệ thống dầu Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 Dẫn chiếu đến chương V Máy 1
11 Hệ thống gió Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 Dẫn chiếu đến chương V Máy 1
12 Hệ thống nước làm mát Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 Dẫn chiếu đến chương V Máy 1
13 Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY1/2/3 Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
14 Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY1/2 (936 m3/h). Dẫn chiếu đến chương V Máy 2
15 Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY3 (2700 m3/h). Dẫn chiếu đến chương V Máy 1
16 Bồn chứa khí nén, đường dẫn khí đo lường và các thiết bị kèm theo Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
17 Bình chứa khí nén. Dẫn chiếu đến chương V Bình 1
18 Van chặn và đường ống dẫn khí nén. Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 1
19 Phần thiết bị Điện Dẫn chiếu đến chương V Phần 0
20 Đại tu động cơ 0IAS-C1/2 (400V; 121kW; 2982v/ph) Dẫn chiếu đến chương V Động cơ 2
21 Đại tu động cơ 0IAS-C3 (400V; 250kW; 1488v/ph) Dẫn chiếu đến chương V Động cơ 1
22 Đại tu cơ quạt thông gió phòng máy nén khí C1/C2 (1,6kW; 1450v/ph) Dẫn chiếu đến chương V Động cơ 2
23 Đại tu động cơ quạt thông gió phòng máy nén khí C3 (0,17kW; 1400v/ph) Dẫn chiếu đến chương V Động cơ 3
24 Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ 300-500A Dẫn chiếu đến chương V cái 1
25 Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Dẫn chiếu đến chương V cái 2
26 Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Dẫn chiếu đến chương V cái 3
27 Thí nghiệm máy biến áp cấp nguồn điều khiển Dẫn chiếu đến chương V cái 8
28 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha Dẫn chiếu đến chương V cái 5
29 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển động cơ Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 6
30 Thí nghiệm động cơ máy nén khí đo lường (400v; 121kw) Dẫn chiếu đến chương V động cơ 2
31 Thí nghiệm động cơ quạt thông gió (0.7kw;) Dẫn chiếu đến chương V động cơ 3
32 Thí nghiệm động cơ máy nén khí đo lường (400v;250kw) Dẫn chiếu đến chương V động cơ 1
33 Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển Dẫn chiếu đến chương V Phần 0
34 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL- TRU, Dải đo 0-100 độ C- ROCHESTER NY-USA) Dẫn chiếu đến chương V Cái 12
35 Thiết bị đo nhiệt độ RTD Dẫn chiếu đến chương V Cái 24
36 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( SOLFRUNT, Dải đo 0-14kg/cm2, Made in USA) Dẫn chiếu đến chương V Cái 14
37 Transmitter đo áp suất máy nén khí kiểu chênh áp và đo áp suất khí nén đo lường Dẫn chiếu đến chương V Bộ 10
38 Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp (EJA110, Supply 24VDC, Output 4-20mA, YOKOGAWA) Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
39 Công tắc lưu lượng nước làm mát Dẫn chiếu đến chương V Cái 6
40 Chuyển đổi đo chênh áp khí nén máy nén khí và chênh áp giữa khí nén đo lường và khí nén phục vụ Dẫn chiếu đến chương V Bộ 4
41 Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh tải máy nén khí C1, C2 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
42 Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh xả mức nước đọng Dẫn chiếu đến chương V Cái 3
43 Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh tải máy nén khí C3 Dẫn chiếu đến chương V Cái 1
44 Tủ điều khiển máy nén khí loại có bộ điều khiến Dẫn chiếu đến chương V Tủ 3
45 Tủ điều khiển các bộ làm khô máy nén khí Dẫn chiếu đến chương V Tủ 3
46 CHI PHÍ VẬT TƯ VẬT LIỆU PHỤ Dẫn chiếu đến chương V Cái 0
47 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Dẫn chiếu đến chương V Cuộn 8
48 Băng tan (cao su non) Dẫn chiếu đến chương V Cuộn 11
49 Cao su giảm chấn động cơ (0IAS-C1/2/3) 1619531801 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 3
50 Chổi đánh gỉ sắt Dẫn chiếu đến chương V Cái 4
51 Chổi sơn trung (5-10cm) Dẫn chiếu đến chương V Cái 13
52 Cồn tinh khiết Dẫn chiếu đến chương V Lít 3
53 Cút 90 Độ phi 100 mm Dẫn chiếu đến chương V Cái 12
54 Đá cắt 100x16x1,6mm Dẫn chiếu đến chương V Cái 4
55 Đá mài 100x6x16mm Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
56 Dầu bôi trơn Atlas Copco Ro to-Z Oil: 2908850101 Dẫn chiếu đến chương V Lít 220
57 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến chương V Bình 12
58 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V Lít 25
59 Dây rút 250mm, loại CT100x5 Dẫn chiếu đến chương V Cái 60
60 Gas làm lạnh: R404A Dẫn chiếu đến chương V kG 14
61 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V Kg 62
62 Hóa chất tẩy cặn Alfa P-scale 2908013180 Dẫn chiếu đến chương V gói 10
63 Hóa chất trung tính Alfa P-Neutra 2908013280 Dẫn chiếu đến chương V gói 10
64 Keo dán 502 Dẫn chiếu đến chương V Lọ 3
65 Keo dán kín (Sealing 510) Dẫn chiếu đến chương V Tuýp 3
66 Keo dán vòng chặn (Coumpound retaining 620) Dẫn chiếu đến chương V Tuýp 3
67 Keo đỏ (Silicon đỏ) Dẫn chiếu đến chương V Tuýp 13
68 Keo ren chịu dầu, nhiệt (Threadlocker 271) Dẫn chiếu đến chương V Tuyp 3
69 Keo ren thường (Threadlocker 243) Dẫn chiếu đến chương V Tuyp 6
70 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Dẫn chiếu đến chương V Kg 2
71 Mỡ động cơ: 2901033803 Dẫn chiếu đến chương V Hộp 4
72 Ống thép CT3 phi 100x5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 150
73 Que hàn E7018 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V Kg 12
74 Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) Dẫn chiếu đến chương V Kg 9
75 Sơn màu xanh Dẫn chiếu đến chương V Lít 9
76 Tết amiăng tẩm dầu 8x8 Dẫn chiếu đến chương V Kg 3
77 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V Mét 2,6
78 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V Mét 29,5
79 Xăng E5 Ron 92 Dẫn chiếu đến chương V Lít 19
80 CHI PHÍ THIẾT BỊ Dẫn chiếu đến chương V Cái 0
81 Bộ báo mức dầu (0IAS-C1/2) 1616553700 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 3
82 Bộ chi tiết bảo trì bộ tách xả nước tự động (0IAS-DRY3): 8102043505 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
83 Bộ chi tiết bảo trì dàn làm mát trong: 2901063300 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
84 Bộ chi tiết bảo trì van hút gió (0IAS-C1/2) 2906037600 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
85 Bộ chi tiết bảo trì xả nước dàn làm mát sau: 2906 0380 00 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
86 Bộ chi tiết bảo trì xả nước dàn làm mát trong: 2906 0314 00 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
87 Bộ chi tiết lắp đặt cụm nén hạ áp: 2906038600 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
88 Bộ chi tiết lắp đặt cụm nén khí cao áp: 2906079600 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
89 Bộ giảm thanh xả khí (0IAS-C1/2) 1621008200 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
90 Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén cao áp 2906037100 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
91 Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén thấp áp 2906037000 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
92 Bộ gioăng đệm vệ sinh dàn trao đổi nhiệt (Cooler cleaning kit): 2906038100 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
93 Bộ gioăng đệm vệ sinh dàn trao đổi nhiệt: 2906079700 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
94 Bộ lọc khí 1621138999 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
95 Bộ màng van hút gió (0IAS-C3) 2906039100 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
96 Bộ sấy khô khí nén FD760 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
97 Bộ tách nước tự động: 2901084500 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
98 Cảm biến đo áp suất máy nén khí đo lường PN: 1089057574 (1089057534) Dẫn chiếu đến chương V Chiếc 1
99 Cao su giảm chấn hộp số (0IAS-C1/2)1619518901 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 4
100 Cao su giảm chấn hộp số (0IAS-C3) 1619531802 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
101 Chi tiết cao su khớp nối (0IAS-C1/2) 2900057400 Dẫn chiếu đến chương V Cái 16
102 Chi tiết giảm thanh (0IAS-C1/2) 1621301000 Dẫn chiếu đến chương V Chiếc 2
103 Chi tiết giảm thanh (0IAS-C3) 1621392500 Dẫn chiếu đến chương V Chiếc 1
104 Chi tiết tách nước thấp áp (0IAS-C1/2) 1621309400 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
105 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210715 Dẫn chiếu đến chương V Cái 4
106 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210716 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
107 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210792 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
108 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210793 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
109 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C1/2) 0663210794 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
110 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C3) 0663210749 Dẫn chiếu đến chương V Cái 1
111 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C3) 0663210750 Dẫn chiếu đến chương V Cái 4
112 Gioăng tròn van 1 chiều (0IAS-C3) 0663210779 Dẫn chiếu đến chương V Cái 1
113 Khớp nối ống khí nén (0IAS-C1/2) 1621309800 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
114 Khớp nối ống khí nén (0IAS-C3) 1621309800 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
115 Khớp nối ống nước làm mát (0IAS-C1/2) 1621300500 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
116 Khớp nối ống nước làm mát (0IAS-C3) 1621300300 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
117 Lò xo van 1 chiều (0IAS-C3) 2250557900 Dẫn chiếu đến chương V Cái 1
118 Lò xo van 1 chiều 1621301400 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
119 Màng nén khí cấp 1 1616582400 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
120 Màng nén khí cấp 2: 1616587400 Dẫn chiếu đến chương V Cái 1
121 Ống dẫn (0IAS-C1/2) 1621329201 Dẫn chiếu đến chương V Chiếc 2
122 Ống dẫn (0IAS-C3) 1621970900 Dẫn chiếu đến chương V Chiếc 1
123 Phin lọc dầu 1614874799 Dẫn chiếu đến chương V Cái 3
124 Phin lọc khí (0IAS/0SAS-C1/2) 1630040699/ 1635040600 Dẫn chiếu đến chương V Chiếc 2
125 Phin lọc khí hộp số: 1623507100 Dẫn chiếu đến chương V Cái 3
126 Phin lọc sấy khí hộp số: 1624163309 Dẫn chiếu đến chương V Cái 3
127 Quạt thông gió (0IAS-C3) 1089059805 Dẫn chiếu đến chương V Chiếc 1
128 Van điện từ máy nén khí đo lường P/N: 1089059021 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
129 Van điện từ máy nén khí đo lường PN: 1089042814 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
130 Van một chiều (check valve) xả nước dàn làm mát trong: 8204094018 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
131 Van một chiều xả nước dàn làm mát trong 8204094034 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
132 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Dẫn chiếu đến chương V Ca 0
133 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Dẫn chiếu đến chương V Ca 2
134 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 (F3.011) Dẫn chiếu đến chương V Ca 5,63
135 Bình khí, đồng hồ chỉnh áp suất và phụ kiện thử áp Dẫn chiếu đến chương V Ca 1,5
136 Đồng hồ vạn năng Dẫn chiếu đến chương V ca 19,62
137 Đồng hồ phát và kiểm tra nhiệt độ kiểu F4.010 Dẫn chiếu đến chương V Ca 4,8
138 Hợp bộ đo lường Dẫn chiếu đến chương V ca 0,25
139 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Dẫn chiếu đến chương V Ca 0,21
140 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Dẫn chiếu đến chương V Ca 7,2
141 Máy mài 220v-1000W Dẫn chiếu đến chương V Ca 20
142 Máy tiện Dẫn chiếu đến chương V Ca 2
143 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Dẫn chiếu đến chương V ca 3
144 Máy tạo dòng AC Dẫn chiếu đến chương V ca 1,8
145 máy đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến chương V ca 2,7
146 máy đo tỷ số biến Dẫn chiếu đến chương V ca 0,93
147 Máy hút bụi Dẫn chiếu đến chương V Ca 2
148 Mê gôm mét 1000V Dẫn chiếu đến chương V Ca 4,13
149 Máy khoan điện cầm tay Dẫn chiếu đến chương V ca 2
150 Máy doa 2620B Dẫn chiếu đến chương V Ca 2
151 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V Ca 10
152 Máy gia nhiệt vòng bi bằng cao tần (sử dụng địên 220V/50HZ) Dẫn chiếu đến chương V Ca 3
153 Máy phun rửa cao áp có gia nhiệt HOS558C Eco Dẫn chiếu đến chương V Ca 3
154 Pa lăng xích 1 tấn Dẫn chiếu đến chương V ca 2
155 Pa lăng xích 3 tấn Dẫn chiếu đến chương V ca 3,5
156 Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động Dẫn chiếu đến chương V Ca 13
157 Kích thủy lực 20 tấn Dẫn chiếu đến chương V Ca 4
158 Pan me Dẫn chiếu đến chương V ca 4
159 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Dẫn chiếu đến chương V Ca 1,88
160 Thiết bị tạo dòng Dẫn chiếu đến chương V ca 0,42
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.731059E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 932.764.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.731.059.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 932.764.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng Hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị). Có giá trị Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND (Hai tỷ sáu trăm mười một triệu bẩy trăm bốn mươi một nghìn đồng);- Hoặc là: Số lượng Hợp đồng tương tự gồm: 01 Hợp đồng đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp. Có tổng giá trị các Hợp đồng là ≥ 2.611.741.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 162.992.000 VND (Một trăm sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.741.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 1 - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp ít nhất 01 dự án.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp;32
4 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tương đương 2 - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp.32
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 6 - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Thiết bị thí nghiệm1
2 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) Thiết bị thi công1
3 Bình khí, đồng hồ chỉnh áp suất và phụ kiện thử áp Thiết bị thí nghiệm1
4 Đồng hồ vạn năng Thiết bị đo lường1
5 Đồng hồ phát và kiểm tra nhiệt độ kiểu F4.010 Thiết bị thí nghiệm1
6 Hợp bộ đo lường Thiết bị đo lường1
7 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Thiết bị thí nghiệm1
8 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Thiết bị thí nghiệm1
9 Máy mài 220v-1000W Thiết bị thi công1
10 Máy tiện Thiết bị thi công1
11 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Thiết bị đo lường1
12 Máy tạo dòng AC Thiết bị thí nghiệm1
13 Máy đo điện trở 1 chiều Thiết bị đo lường1
14 Máy đo tỷ số biến Thiết bị đo lường1
15 Máy hút bụi Thiết bị thi công1
16 Mê gôm mét 1000V Thiết bị đo lường1
17 Máy khoan điện cầm tay Thiết bị thi công1
18 Máy doa 2620B Thiết bị thi công1
19 Máy hàn điện 23 KW Thiết bị thi công1
20 Máy gia nhiệt vòng bi bằng cao tần (sử dụng địên 220V/50HZ) Thiết bị thi công1
21 Máy phun rửa cao áp có gia nhiệt HOS558C Eco Thiết bị thi công1
22 Pa lăng xích 1 tấn Thiết bị nâng1
23 Pa lăng xích 3 tấn Thiết bị nâng1
24 Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động Thiết bị nâng1
25 Kích thủy lực 20 tấn Thiết bị nâng1
26 Pan me Thiết bị đo lường1
27 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Thiết bị thí nghiệm1
28 Thiết bị tạo dòng Thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->