Gói thầu: xây dựng sổ tay áp dụng các công nghệ tốt nhất và kinh nghiệm quản lý môi trường tốt nhất để giảm phát thải từ ngành khai thác khoáng sản kim loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | xây dựng sổ tay áp dụng các công nghệ tốt nhất và kinh nghiệm quản lý môi trường tốt nhất để giảm phát thải từ ngành khai thác khoáng sản kim loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206334 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 22:18:00 đến ngày 2021-06-19 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn đi kèm)Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ, tư vấn, nghiên cứu khoa học trong khai thác khoáng sản tại Việt Nam Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khai thác mỏ, môi trường hoặc ngành khác có liên quan.Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu, tư vấn thiết kế các đề tài/dự án về khai thác mỏ và bảo vệ môi trường từ ngành khai thác khoáng sản.Hiểu biết về hệ thống, công nghệ khai thác khoáng sản và kinh nghiệm quản lý môi trường trong khai thác khoáng sản.Có kinh nghiệm xây dựng giáo trình, bài giảng, sách tham khảo, viết bài trên báo, tạp chí,… trong lĩnh vực khai thác khoáng sản và bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản.Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về khai thác mỏ, địa chất, tuyển khoáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: khai thác mỏ, địa chất, tuyển khoáng hoặc ngành khác có liên quan.Có kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu, tư vấn thiết kế các đề tài/dự án về khai thác khoáng sản và bảo vệ môi trường từ ngành khai thác khoáng sảnHiểu biết về hệ thống, công nghệ khai thác khoáng sản và kinh nghiệm quản lý môi trường trong khai thác khoáng sảnCó kinh nghiệm xây dựng giáo trình, bài giảng, sách tham khảo, viết bài trên báo, tạp chí,… trong lĩnh vực khai thác khoáng sản.Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường hoặc ngành khác có liên quan.Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu, tư vấn thiết kế các đề tài/dự án về bảo vệ môi trường từ ngành khai thác khoáng sảnHiểu biết về bảo vệ và quản lý môi trường trong khai thác khoáng sảnCó kinh nghiệm xây dựng giáo trình, bài giảng, sách tham khảo, viết bài trên báo, tạp chí,… trong lĩnh vực khai thác khoáng sản.Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo đánh giá về công nghệ khai thác, cơ sở dữ liệu và đề xuất các công nghệ trong khai thác và quản lý môi trường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 2 | Sổ tay Hướng dẫn công nghệ khai thác khoáng sản kim loại nhằm giảm phát thải, đảm bảo môi trường. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 3 | Hội nghị tham vấn lấy ý kiến đóng góp của các chuyên gia | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hội nghị | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn đi kèm)Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ, tư vấn, nghiên cứu khoa học trong khai thác khoáng sản tại Việt Nam Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khai thác mỏ, môi trường hoặc ngành khác có liên quan.Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu, tư vấn thiết kế các đề tài/dự án về khai thác mỏ và bảo vệ môi trường từ ngành khai thác khoáng sản.Hiểu biết về hệ thống, công nghệ khai thác khoáng sản và kinh nghiệm quản lý môi trường trong khai thác khoáng sản.Có kinh nghiệm xây dựng giáo trình, bài giảng, sách tham khảo, viết bài trên báo, tạp chí,… trong lĩnh vực khai thác khoáng sản và bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản.Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 4 |
| 2 | Chuyên gia về khai thác mỏ, địa chất, tuyển khoáng | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: khai thác mỏ, địa chất, tuyển khoáng hoặc ngành khác có liên quan.Có kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu, tư vấn thiết kế các đề tài/dự án về khai thác khoáng sản và bảo vệ môi trường từ ngành khai thác khoáng sảnHiểu biết về hệ thống, công nghệ khai thác khoáng sản và kinh nghiệm quản lý môi trường trong khai thác khoáng sảnCó kinh nghiệm xây dựng giáo trình, bài giảng, sách tham khảo, viết bài trên báo, tạp chí,… trong lĩnh vực khai thác khoáng sản.Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 4 |
| 3 | Chuyên gia về môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường hoặc ngành khác có liên quan.Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu, tư vấn thiết kế các đề tài/dự án về bảo vệ môi trường từ ngành khai thác khoáng sảnHiểu biết về bảo vệ và quản lý môi trường trong khai thác khoáng sảnCó kinh nghiệm xây dựng giáo trình, bài giảng, sách tham khảo, viết bài trên báo, tạp chí,… trong lĩnh vực khai thác khoáng sản.Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi