Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị ATGT năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị ATGT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:14:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,212,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cọc giao thông phản quang | 60 | Cọc | Chất liệu: nhựa, có ≥ 2 đường phản quang màu trắng. Chiều cao: ≥63.5 cm Đáy: ≥ 31.8 x 31.8 cm Trọng lượng: ≥1.85kg Chóp nhựa phản quang thích hợp sử dụng vào ban đêm | ||
| 2 | Dây (băng) phản quang | 30 | Cuộn | Cuộn tròn: Đường kính ≥ 22cm, độ rộng giữa 2 thành cuộn ≥ 7,5cm Thành cuộn được thiết kế bằng sắt dày 1mm, sơn tĩnh điện màu vàng Trục, khóa cuộn, tay quay của cuộn bằng Inox Tay cầm: Được thiết kế bằng sắt có độ dày ≥ 3mm, sơn tĩnh điện màu vàng Độ rộng tay cầm: Dài ≥ 10.5cm, sâu ≥ 3cm Chiều dài từ tâm đến tay cầm dài ≥ 18cm Chất liệu dây phản quang: Bằng nhựa phản quang nền màu đỏ, có in chữ “KHU VỰC ĐẢM BẢO TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG” màu vàng Độ rộng: ≥ 7cm Đầu kéo dây phản quang bằng Inox hình tam giác Chiều dài của dây: ≥ 50 mét Bao gồm: Cuộn phản quang và hộp sắt bảo vệ, Túi đựng kèm theo (Theo thông tư 67/2019/TT-BCA quy định về thực hiện dân chủ trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông bộ Công an ban hành có hiệu lực từ ngày 15/01/2020) | ||
| 3 | Áo phản quang cho CSGT | 50 | Cái | Kích thước: cao ≥ 60cm, ngang ≥ 55cm Chất liệu: vải lưới màu vàng và nhựa phản quang, viền áo màu xanh Viền phản quang bằng nhựa, màu vàng có chữ “CSGT” Phía trước áo có túi nhựa để bỏ thẻ tuần tra Áo được thiết kế độ rộng tăng giảm theo yêu cầu. | ||
| 4 | Máy đo nồng độ cồn | 2 | Cái | Hãng sản xuất: EnforcePro “hoặc tương đương Hàng mới 100%, Chính hãng sản xuất Năm sản xuất: 2020 trở về sau Dải đo nhà sản xuất: từ 0.000 đến 4.000 mg/L Viện đo lường kiểm định: từ 0.000 đến 3.000 mg/L Độ chính xác: +/- 0.02 mg/L tại 0.4 mg/L Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 500 C Thời gian khởi động: ≤ 05 giây Thời gian đáp ứng: ≤ 02 giây Thời gian hồi phục: ≤ 03 giây Bộ cảm biến: Cảm biến nhiên liệu điện hóa Nguồn cấp: ≥ Pin sạc Lithium 7,4V-2000mAh. Nguồn dự phòng: 01 pin, cốc sạc Trọng lượng: ≤ 410g (bao gồm Pin, giấy in) Kích thước: ≤ 188mm X 80mm X 37mm Tính năng của thiết bị: Hai chế độ hoạt động: Thụ động (Sử dụng phễu gom khí thở) Chủ động (Sử dụng ống thổi) Màn hình cảm ứng ≥ 3,5 inch Hiển thị 3 số thập phân Lưu trữ ≥ 65.000 lần kiểm tra Thiết bị có máy in nhiệt tích hợp Cổng USB cho phép tải và gửi dữ liệu về máy tính, lưu trữ thông tin và lịch sử người sử dụng. Thiết bị có chuông báo nhắc nhở khi đến kỳ kiểm định. Có định vị GPS Ngôn ngữ: Tiếng Việt Thiết bị bao gồm: Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở (01) Pin cho máy đo Bộ sạc pin cho máy đo Ống thổi ( 25 ) Phễu thổi ( 10 ) Giấy in nhiệt ( 10 ) Valy đựng tất cả thiết bị Túi đựng máy đo Tài liệu hướng dẫn sử dụng Bộ lưu trữ dữ liệu và dây kết nối kèm theo Các thiết bị, phụ kiện kèm theo khác… Bảo hành: ≥12 tháng | ||
| 5 | Máy ảnh kỹ thuật số | 3 | Cái | Hãng sản xuất: Canon – Japan “hoặc tương đương Với ống kính 18-55 IS STM Thông số kỹ thuật Cảm biến hình ảnh: CMOS ≥24.2 Megapixels Zoom quang: ≥3-10x Quay phim Full HD Lấy nét liên tục tự động khi quay phim Chụp liên tục: ≥5.0 ảnh/giây Tốc độ màn trập: ≤1/4000 – 30 giây Bộ xử lý ảnh: DIGIC 7 Màn hình LCD cảm ứng: ≥3.0 inch Thẻ nhớ: SD/SDHC/SDXC Độ phân giải quay: ≥1920 x 1080 Pixels Bảo hành ≥ 24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.07E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng)
(Kèm bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng , hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minhvề khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi