Gói thầu: Mua sam VCDT bao dam cho cac don vi thuoc quan chung nam 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sam VCDT bao dam cho cac don vi thuoc quan chung nam 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc Phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:18:00 đến ngày 2021-04-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,868,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chậu giặt nhựa 34,5 lít | 12.890 | Cái | Màu sản phẩm là màu xanh rêu sẫm; thành phẩm phải đồng màu, bề mặt trong ngoài của sản phẩm bảo đảm nhẵn, bóng, không có ba via; chi tiết bảo đảm điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹt, méo, nứt.Vật liệu chế tạo bằng hạt nhựa PP nguyên chất màu trắng (hoặc tương đương); hạt nhựa tạo màu PP (hoặc tương đương), không bị lão hóa ( Theo quyết định số 242/QĐ-HC ngày 10/3/2016 của Chủ nhiệm TCHC về phê duyệt thiết kế mẫu ) | ||
| 2 | Chậu rửa mặt nhựa 8,2 lít | 12.890 | Cái | Màu sản phẩm là màu xanh rêu sẫm; thành phẩm phải đồng màu, bề mặt trong ngoài của sản phẩm bảo đảm nhẵn, bóng, không có ba via; chi tiết bảo đảm điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹt, méo, nứt.Vật liệu chế tạo bằng hạt nhựa PP nguyên chất màu trắng (hoặc tương đương); hạt nhựa tạo màu PP (hoặc tương đương), không bị lão hóa ( Theo quyết định số 242/QĐ-HC ngày 10/3/2016 của Chủ nhiệm TCHC về phê duyệt thiết kế mẫu ) | ||
| 3 | Xô múc nước nhựa 5,0 lít | 12.890 | Cái | Màu sản phẩm là màu xanh rêu sẫm; thành phẩm phải đồng màu, bề mặt trong ngoài của sản phẩm bảo đảm nhẵn, bóng, không có ba via; chi tiết bảo đảm điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹt, méo, nứt.Vật liệu chế tạo bằng hạt nhựa PP nguyên chất màu trắng (hoặc tương đương); hạt nhựa tạo màu PP (hoặc tương đương), không bị lão hóa ( Theo quyết định số 242/QĐ-HC ngày 10/3/2016 của Chủ nhiệm TCHC về phê duyệt thiết kế mẫu ) | ||
| 4 | Tủ áo sắt 2 buồng | 128 | Cái | - Kích thước (Cao 1830; rộng 1000; sâu 500)mm. - Tủ có kết cấu lắp ghép, được sản xuất bằng tôn độ dày 0,8mm. Có thể bố trí cho 1 đến 2 người sử dụng với 2 ngăn riêng biệt (2 khóa). -. Bên trong mỗi cánh tủ có kết cấu như sau: Cánh bên phải gồm: 1 suốt treo quần áo, 2 đợt tôn có thể thay đổi vị trí theo khoảng cách. Cánh bên trái gồm: 1 suốt treo quần áo, 2 đợt tôn có thể thay đổi vị trí theo khoảng cách. - Các chi tiết liên kết với nhau bằng hàn tiếp súc (hàn dòng điện ngắn mạch). - Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, yêu cầu bảo đảm bóng, nhẵn và đồng màu. | ||
| 5 | Tủ tài liệu sắt 2 buồng | 94 | Cái | - Kích thước (Cao 1830; rộng 1000; sâu 500)mm. - Tủ có kết cấu lắp ghép, được sản xuất bằng tôn độ dày 0,8mm. Có thể bố trí cho 1 đến 2 người sử dụng với 2 ngăn riêng biệt (2 khóa). -. Bên trong mỗi cánh tủ có kết cấu như sau: Cánh bên phải gồm: 1 suốt treo quần áo, 3 đợt tôn có thể thay đổi vị trí theo khoảng cách. Cánh bên trái gồm: 1 suốt treo quần áo, 3 đợt tôn có thể thay đổi vị trí theo khoảng cách. - Các chi tiết liên kết với nhau bằng hàn tiếp súc (hàn dòng điện ngắn mạch). - Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, yêu cầu bảo đảm bóng, nhẵn và đồng màu. | ||
| 6 | Quạt điện trần xoay | 450 | Cái | - Kích thước (465x260x475)mm, 400-ĐB; 220-50Hz: cấp chống giật: II; công suất 46W, lưu lượng gió 77,3m3/min; hiệu suất năng lượng 1,68m3/ min/W; đường kính sải cánh 400mm, hộp số điều chỉnh 3 tốc độ; - Màu sắc: Thân màu ghi, cánh màu ghi - Dây điện đôi lắp quạt trần (mỗi quạt có 0,5m dây điện đôi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng sản xuất dụng cụ sinh hoạt nhựa trong mỗi năm ( 2019= 3 hđ ,2020 = 3 hđ, 2021=3hđ ) tương tự cung cấp DCSH nhựa với lực lượng vũ trang Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất một hợp đồng chứng minh năng lực đã cung cấp vận chuyển cho các đơn vị thuộc ba miền ( Bắc, Trung, Nam )/ 1 hợp đồng
-Nhà thầu phải chứng mình có tối hiểu 03 hợp đồng tương tự sản xuất tủ sắt trong 03 năm ( 2019,2020 ,2021 ) tương tự cung cấp cho lực lượng vũ trang.Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất một hợp đồng chứng minh năng lực đã cung cấp vận chuyển cho các đơn vị thuộc ba miền ( Bắc, Trung, Nam )/ 1 hợp đồng
-Nhà thầu phải chứng mình có tối hiểu 02 hợp đồng tương tự cung cấp quạt điện trần xoay trong 02 năm (,2020 ,2021 ) cung cấp cho lực lượng vũ trang
- Yêu cầu cụ thể để đánh giá yếu tố kinh nghiệm thực hiện qua các hợp đồng cung cấp hàng hòa tương tự được yêu cầu cụ thể trong file đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: `Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi