Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962046 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:16:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,525,772,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-110kV, 1250A-31,5kA/1s, (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 110kV; 1250A-31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp đất (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 5 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 110kV; 1250A-31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp đất (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV 1250A-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp đất mở ngang, truyền động chung pha B kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | 9 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 5 | Dao nối đất trung tính 1 pha ngoài trời 72kV-400A-31,5/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha ngoài trời 110kV, tỷ số biến 200-400-600-800/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 7 | Biến dòng điện 1 pha ngoài trời 110kV, tỷ số biến 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 6 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 8 | Biến điện áp 1 pha ngoài trời 110kV, tỷ số biến 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 8 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 9 | Chống sét van 96kV loại ngoài trời 1 pha (bao gồm máy đếm sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 10 | Chống sét van 72kV loại ngoài trời 1 pha (bao gồm máy đếm sét, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện, lắp cùng trụ với dao trung tính) | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 11 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 12 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 13 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 14 | Tủ dao cắm ghép nối phân đoạn 38,5kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 15 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 16 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 17 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 18 | Tủ cầu dao, cầu chì MBA(Cho tự dụng 24kV) | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 19 | Tủ dao cắm ghép nối phân đoạn 24kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 20 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn 131 (E03) + MBAT1+ H01 + J01 | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 21 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây | 2 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 22 | Tủ điều khiển và bảo vệ thanh cái + ngăn liên lạc | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 23 | Tủ đấu dây ngoài trời | 4 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 24 | Tủ phân phối xoay chiều | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống điện tự dùng | |
| 25 | Tủ phân phối một chiều | 2 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống điện tự dùng | |
| 26 | Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acquy) | 2 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống điện tự dùng | |
| 27 | Bộ acquy kèm giá đỡ và phụ kiện 220V-200Ah/5h | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống điện tự dùng | |
| 28 | Hệ thống giám sát acquy cho hệ thống điện một chiều 220VDC - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn acquy tối đa 220bình: Điện áp, dòng tải, nhiệt độ, điện trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống acquy 220VDC | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống điện tự dùng | |
| 29 | Tủ công tơ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 7 công tơ/tủ). Công tơ do NPC cấp | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống điện tự dùng | |
| 30 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 5 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 31 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 3 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 32 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 1 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 33 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: - Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ - Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ - Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 06 bộ - Hộp nối quang ODF 24: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 lô(đủ để lắp đặt) - Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 tủ | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 34 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 35 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, mỗi hộp gồm các thiết bị: + Aptomat 1 pha 10A: 1 cái + Chống sét nguồn 20kA, L+N: 1 cái + Bộ chuyển đổi quang điện: 1 bộ + Hộp phối quang ODF 2: 1 bộ + Dây nhảy quang: 1 cặp + Adapter 220VAVC/DC: 1 cái + Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 | 6 | Hộp | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 36 | Vật liệu và phụ kiện đấu nối: Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, ống nhựa luồn cáp ... (kèm theo đầy đủ phụ kiện) để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera tại TBA và các vị trí khác có liên quan. | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 37 | Trọn bộ phần mềm tích hợp có bản quyền bao gồm các chức năng điều khiển, giám sát, lưu trữ, cài đặt và hiệu chỉnh hệ thống... | 1 | Trọn bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 38 | Máy chủ bao gồm cả HMI (2 màn hình, kèm hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 39 | Máy chủ gateway (kèm hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 40 | Bộ inverter 220V, AC/DC-2000W | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 41 | GPS synchronization clock (TB đồng bộ vệ tinh) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 42 | Máy in Laser | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 43 | Máy in sự kiện | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 44 | Hệ thống mạng LAN - Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống - Cáp quang - Cáp mạng CAT 6 - Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…) | 1 | Hệ thống | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 45 | Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn, invester (kèm đầy đủ thiết bị, hàm kẹp và phụ kiện đấu nối...) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 46 | Bàn điều khiển | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 47 | Phụ kiện đấu nối, cáp nguồn, cáp quang, cáp mạng, ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Trọn bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 48 | Thiết bị firewall | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 49 | Thiết bị chuyển đổi quang/Fast ethernet Converter O/FE | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 50 | Thiết bị Switch layer 3 (Thiết bị chuyển mạch - định tuyến) | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 51 | Điện thoại hotline VoIP | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 52 | Cáp quang phi kim loại NMOC: - Tiêu chuẩn: IEC, IEEE, ITU-T - Sợi quang: ITU-T G.652 - Số sợi quang: 24 sợi | 200 | m | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 53 | Hộp đầu cáp và dàn phối quang TB+ ODF: - Số cáp quang đầu vào: ≥ 2 cáp - Số lượng con nối quang: 24 sợi - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | 1 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 54 | Dây nhảy quang: - Chiều dài: ≥ 10m - Connector: kiểu FC-PC - Đặt trên máng cáp ở trong nhà | 8 | Sợi | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 55 | Giá phân phối kênh 2Mbit/s DDF (Bao gồm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 56 | Tủ Rack 19”: - Mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa cánh cửa, có đèn sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau,… - Phụ kiện phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ tủ: thanh ray DIN, ngăn giá, kẹp, MCB 220VAC, MCB 48VDC,… | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 57 | Tủ cấp nguồn MCB phân phối AC/DC: - Mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa cánh cửa,có đèn sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau,… - Phụ kiện đầy đủ phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ tủ: thanh ray DIN, máng cáp,… | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 58 | Bộ nắn nạp AC/DC-50A: - Điện áp vào: AC-220V/50Hz - Dòng điện ra : > 50A - Điện áp ra: DC-48V | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 59 | Chống sét nguồn 1 pha: - Dòng tải định mức: 16A | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 60 | Tổ Accu: - Axit kín - Điện áp: 48V - Dung lượng: 100Ah - Tiêu chuẩn: IEC, TCN | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Đại Kim | |
| 61 | Hộp đầu cáp và dàn phối quang TB+ODF: - Số cáp quang đầu vào: ≥ 2 cáp - Số lượng con nối quang: 24 sợi - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Quế Võ 3 | |
| 62 | Dây nhảy quang: - Chiều dài: ≥ 10m - Connector: kiểu FC-PC - Đặt trên máng cáp ở trong nhà | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Quế Võ 3 | |
| 63 | Thiết bị chuyển đổi quang/Fast ethernet Converter O/FE | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông. TBA 110kV Quế Võ 3 | |
| 64 | Hộp đầu cáp quang ODF: - Số cáp quang đầu vào: ≥ 2 cáp - Số lượng con nối quang: 24 sợi - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông.Điện lực Quế Võ | |
| 65 | Dây nhảy quang - Chiều dài: ≥ 20m - Connector: kiểu FC-PC - Đặt trên máng cáp ở trong nhà | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông.Điện lực Quế Võ | |
| 66 | Thiết bị chuyển đổi quang/Fast ethernet Converter O/FE | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông.Điện lực Quế Võ | |
| 67 | Vật liệu lắp đặt hệ thống viễn thông (cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat AC, DC các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống). | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi