Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera giám sát tại khoa Điều trị theo yêu cầu và Trung tâm Nam học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera giám sát tại khoa Điều trị theo yêu cầu và Trung tâm Nam học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:03:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,355,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera >=32 kênh | 1 | Cái | – Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3– Hỗ trợ kết nối với Router, Firewall cisco xem qua internet.– Độ phân giải lên tới 8 Megapixels– Hỗ trợ 1-ch HDMI, 1-ch VGA, HMDI lên tới 4K(3840×2160)– Kết nối được tới 32-ch camera IP với băng thông đầu vào 256M– Hỗ trợ lắp được 4 ổ cứng.– Hỗ trợ 2 hệ điều hành để đảm bảo độ tin cậy cao của hệ thống đang chạy– Hỗ trợ khác nhau phát hiện báo động VCA và tìm kiếm VCA– Hỗ trợ chuẩn nén H.265/H.264/MPEG4-Bảo hành >=24 tháng- Có chứng nhận COCQ- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 2 | Ổ cứng ghi hình chuyên dụng Dung lượng >=6TB | 1 | Cái | Dung lượng >=6TB- Giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max), tốc độ quay 5400 RPM, bộ đệm 64 MB Cache- Công nghệ Advanced Format (AF)-Bảo hành >=24 tháng- Có chứng nhận COCQ- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 3 | Ổ cứng ghi hình chuyên dụng Dung lượng >=4TB | 1 | Cái | Dung lượng >=4TB- Giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max), tốc độ quay 5400 RPM, bộ đệm 64 MB Cache- Công nghệ Advanced Format (AF)-Bảo hành >=24 tháng- Có chứng nhận COCQ- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 4 | Camera IP có mic ghi âm | 16 | Cái | - Camera IP Dome hồng ngoại.- Kết nối được tới đầu ghi thông qua hệ thống switch layer3, router cisco.- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải: 1920 × [email protected] Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.- Ống kính: 2.8/4 mm fixed lens.- Độ nhạy sáng: Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Chức năng bù ngược sáng BLC.- Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.- Tích hợp Micro.- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).-Bảo hành >=24 tháng- Có chứng nhận COCQ- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 5 | Màn hình hiển thị Camera >= 43 inch | 1 | Cái | Công nghệ màn hình LEDĐộ phân giảiUltra HD 4K (3840 x 2160 Pixel)BluetoothCóCổng LANCóWifiCóCổng AVCó cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI3 cổngCổng xuất âm thanhHDMI ARC (hỗ trợ eARC), Cổng Optical (Digital Audio Out)Cổng USB2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2CHệ điều hànhTizen OSCông nghệ hình ảnhHDR 10+, Game mode, Mega Contrast, UHD Dimming, PurColor, Nâng cấp độ tương phản - Contrast EnhancerTổng công suất loa20W (2 loa mỗi loa 10W)Công nghệ âm thanhDolby Digital Plus-Bảo hành >=12 tháng- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 6 | Màn hình hiển thị Camera >=24 inch | 1 | Cái | - Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 ) - Công nghệ tấm nền: IPS - Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V) - Tần số quét: 60Hz - Thời gian phản hồi: 8 ms-Bảo hành 12 tháng- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch >= 16 cổng POE | 1 | Cái | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M, Layer 2.- Kết nối được với hệ thống switch layer3 cisco, juniper - Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , tổng công suất PoE 230W.- Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng.- Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8, ưu tiên chất lượng dịch vụ.- Chống sét: 6KV cho mỗi cổng.- Vỏ kim loại.- Nguồn điện: 100-240VAC.- Có tùy chọn cổng quang SDF-Bảo hành >=24 tháng- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 8 | Thiết bị chuyển mạch >= 8 cổng POE | 1 | Cái | Switch mạng 8 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 10/100M , Layer 2• Kêt nối được với hệ thống switch layer3 cisco, juniper • Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 – 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;• Chống sét : 4KV cho mỗi cổng-Bảo hành >=24 tháng- Sản xuất năm >=2020 | ||
| 9 | Dây mạng Cat5e | 550 | Mét | - Đáp ứng chuẩn Gigabit Ethernet (1000mbps).- Đáp ứng tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).- Băng thông hỗ trợ lên tới 200 MHz.- Độ dày lõi tiêu chuẩn 24 AWG, solid, không có lớp vỏ bọc chống nhiễu.- Vỏ cáp: Dây mạng màu trắng , được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet (305m) | ||
| 10 | Ghen mềm phi >= 25 | 470 | Mét | - Ống gân xoắn, chống nước, đảm bảo tiêu chuẩn ngầm hóa | ||
| 11 | Gói phụ kiện thi công | 1 | Gói | -Giá treo màn hình, hộp đế camera, đinh vít, dây thít, dây HDMI, băng dính điện, hạt mạng-Bổ chuyển đổi quang điện, bộ thu nhận hình ảnh xem camera tại vị trí lắp màn hình theo dõi-Các thiết bị liên quan đến thi công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi