Gói thầu: SXKD2021-HH04: Cung cấp vật tư sữa chữa hệ thống lò hơi và thiết bị phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410376-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-HH04: Cung cấp vật tư sữa chữa hệ thống lò hơi và thiết bị phụ
Số hiệu KHLCNT 20210327363
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:00:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,024,802,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ kính ống thủy sáng đo mức nước bao hơi 28 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1
2 Con lăn máy cấp than nguyên 15 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2
3 Hộp giảm tốc máy cấp than nguyên 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3
4 Tấm thép đệm cho máy nghiền 84 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4
5 Gioăng chèn cổ trục máy nghiền 7 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5
6 Lõi lọc hộp giảm tốc chính máy nghiền 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6
7 Bộ gioăng phớt bơm phun mỡ bánh răng máy nghiền FGK1 8 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7
8 Phin lọc đầu hút hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8
9 Phin lọc đầu đẩy hệ thống máy nghiền dầu bôi trơn 4 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9
10 Vòng giảm chấn bơm dầu bôi trơn và bơm dầu nâng trục máy nghiền 4 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10
11 Bơm dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11
12 Bộ kít bơm dầu 8 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12
13 Đường ống mềm đầu đẩy bơm dầu 4 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13
14 Kép ren ngoài 2'' 48 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14
15 Gioăng cao su khớp nối 2 nửa 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15
16 Gioăng cao su Ø450xØ476x14 4 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16
17 Bạc chèn gối đỡ vít tải máy nghiền 16 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17
18 Dây đai 5V-680 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18
19 ống mềm dẫn hơi hóa mù vòi dầu 12 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19
20 Tết chèn SCB6-15S 36 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20
21 Tết chèn ống cấp vòi thổi bụi hành trình dài, SCB6-23S 24 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21
22 Xích 2 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22
23 Con lăn dẫn hướng xích vòi thổi bụi 12 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23
24 Bộ kẹp xích vòi thổi bụi RK-SL 2 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24
25 Bộ kẹp xích vòi thổi bụi PS-SL 2 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25
26 Ống quay vòi thổi bụi PS-SL 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26
27 Ống cấp vòi thổi bụi PS-SL 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27
28 Ống quay vòi thổi bụi PS-AT 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28
29 Ống cấp vòi thổi bụi PS-AT 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29
30 Vòng giảm chấn 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30
31 Nút an toán khớp nối thủy lực YOX340 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31
32 gioăng cao su Ø350x3 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32
33 gioăng cao su Ø249x3 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33
34 gioăng cao su Ø114.7x3 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34
35 Bơm dầu đi làm mát gối trên, gối dưới bộ sấy không khí 4 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35
36 Ly hợp (Clutch coupling) 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36
37 Bu lông 160 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37
38 Thanh nẹp khớp nối gió nóng cấp 1 vào máy nghiền 4 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38
39 Lớp vải khớp nối gió nóng cấp 1 vào máy nghiền 2 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39
40 Bu lông 216 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40
41 Thanh nẹp 4 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41
42 Lớp vải bọc 2 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42
43 Bộ kit CS1N250A-PS (cho xylanh CES1CN250-600-DNP0406) 8 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43
44 Xy lanh khí nén tấm chắn Paso 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44
45 Xilanh tấm chắn khói đầu ra bộ hâm 161/162 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45
46 Vòng đệm kín mặt bích trước gối đỡ Quạt gió chính 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46
47 Vòng đệm kín mặt bích sau gối đỡ Quạt gió chính 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47
48 Tấm lót thân bơm 1 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48
49 Tấm lót thân bơm 2 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49
50 Sợi thủy tinh WR #600 97,2 kg Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50
51 Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ 6 cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51
52 Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ 6 cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52
53 Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ 15 cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53
54 O-Ring NBR -214,3mm x 3,1 mm 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54
55 O-Ring NBR- 244,3mm x 3,1 mm 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55
56 O-Ring FKM- 69,1 mm x 3,1 mm 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56
57 Vành chèn cơ khí 2 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57
58 Con lăn và rulo đỡ băng tải cao su 8 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58
59 Con lăn và rulo đỡ băng tải vải 8 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59
60 gioăng chèn kín S-100 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60
61 O-Ring FKM (Gs-170) 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61
62 gioăng chèn kín S-70 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62
63 V-Ring NBR V-35A 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63
64 V-Ring NBR V-40S 1 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64
65 Vành chèn cơ khí 1 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65
66 Ống thép đúc 2 Mét Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66
67 Vòng đệm giảm chấn 4 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67
68 Chốt liên kết 15 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68
69 Trục đầu vào hộp giảm tốc búa gõ 5 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69
70 Con lăn búa gõ cực phóng 672 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70
71 Con lăn búa gõ cực lắng 704 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71
72 Cơ cấu liên kết trục và giá đỡ con lăn cực phóng 622 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72
73 Cơ cấu liên kết trục và giá đỡ con lăn cực lắng 654 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73
74 Thép ống ốp 6 m Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74
75 Gối đỡ đôi cực phóng 5 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75
76 Gối đỡ đơn cực phóng 5 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76
77 Gối đỡ chặn cực lắng 5 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77
78 Gối đỡ cực lắng 5 Bộ Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78
79 Trục con lăn đỡ loại dài cực lắng 320 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79
80 Trục con lăn đỡ loại ngắn cực lắng 256 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80
81 Con lăn đỡ trục cực lắng 300 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81
82 Cánh bơm tuần hoàn tháp hấp thụ 2 Cái Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353720339E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.317.361.582 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.634.723.164 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->