Gói thầu: Gói thầu Hh06-2021: Cung cấp vật tư cho lò hơi và thiết bị phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328542-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu Hh06-2021: Cung cấp vật tư cho lò hơi và thiết bị phụ
Số hiệu KHLCNT 20210232531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:01:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,049,945,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Kính soi mức nước bao hơi (ống thủy sáng)./Colorport Repair Kits 56 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Tấm ốp chống mài mòn 5 Mét Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Côn thu ống sinh hơi 20 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Gasket bulong bắt liner thùng nghiền 432 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Yêu cầu nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị của nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 CAR-RING hộp giảm tốc máy nghiền 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
6 LMR-RING FED-ST hộp giảm tốc máy nghiền 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
7 O-ring OR0012, 3-02, 4 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Gioăng cửa thùng nghiền 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Yêu cầu nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị của nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Gioăng cho gối chủ động máy nghiền than 8 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Phao xả đọng của cốc lọc khí - Hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền. 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Phin lọc mỡ đầu vào van đảo chiều 4 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Bộ gioăng phớt cho xy lanh PASO 8 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Bearing damper gió nóng 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Yêu cầu nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị của nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14 Bearing damper gió lạnh 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Yêu cầu nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị của nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15 Bearing damper điều chỉnh công suất 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Yêu cầu nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị của nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16 Gioăng chì vòi dầu HFO 400 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Bộ kit cho xilanh vòi dầu 12 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Bộ kit cho xilanh cần đánh lửa 12 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Vòng bi gối DE quạt làm mát vòi đốt 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Vòng bi gối NDE quạt làm mát vòi đốt 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Bộ kit cho bộ điều áp van mini flow dầu HFO 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Bộ kit cho van mini flow dầu HFO 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Vòng bi con lăn dẫn huớng vòi IK525 24 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Vòng bi con lăn dẫn huớng vòi IK545 24 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Bộ kit van điều chỉnh thổi bụi lò hơi 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Vòng bi đũa hướng trục đỡ ecu truyền động ty van 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Vòng bi vòi thổi bụi 10 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Đồng hồ đo áp suất 196 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Ống siphon 196 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Đầu kết nối ren côn 124 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Đầu kết nối ren côn 72 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Tết chèn Flexible Graphic 4 Cuộn Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Đầu khủy tấm chắn ren trái 36 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Đầu khủy tấm chắn ren phải 36 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Vòng chèn cho gối chủ động (DISTANCE RING FOR GUIDE BEARING) 1 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Vòng chèn (DISTANCE RING) 4 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Đệm kín (EXTERNAL LABYRINTH SEAL) 8 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Đệm kín (LABYRINTH SEAL) 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Gasket (Washer) 4 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Gasket (Washer) 4 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Vòng bi (Roller bearing) 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Vòng giảm chấn 54 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Oring mặt bích bơm dầu 4 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Bu long mặt bích bơm dầu 4 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Con lăn cân băng định lượng 4 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Yêu cầu nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị của nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46 Bạc lót trục/Bearing Housing (Weigh Span Roller) 8 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Yêu cầu nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị của nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47 Phớt chặn dầu hộp giảm tốc máy cấp than 8 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Tấm Tivar 88-2 2 Tấm Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Đinh tán bulong/stud 50 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Đai ốc phẳng/ Spanner nut 50 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
51 Gioăng cửa người chui máy cấp than nguyên 16 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
52 Gioăng cửa kiểm tra máy cấp than nguyên 16 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
53 Bộ kit van điện xả đọng ống góp đầu ra QNC3 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
54 Bộ kit cho van chặn tay (trước van điện) giảm ôn QNC1 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
55 Packing 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
56 Gasket 1 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
57 Packing 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
58 Van xả đọng QNC3 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
59 Van một chiều đường nước làm mát blowdown 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
60 Van điện xả đọng ống góp đầu ra QNC3 1 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
61 Vòng đệm kín Gasket 1 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
62 Pin Gasket 1 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống lò hơi, thiết bị phụ cho các nhà máy nhiệt điện. . - Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị ≥ 5 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự. Hợp đồng còn lại cho phép cộng dồn giá trị các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng - Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->