Gói thầu: Gói thầu 07VT.SCL2021: Cung cấp VTTB đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412344-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 07VT.SCL2021: Cung cấp VTTB đường dây
Số hiệu KHLCNT 20201278825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 10:15:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,563,533,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tạ bù loại 25kg/quả (bao gồm bu lông) Theo bản vẽ 596 Quả Theo chương V.HSMT
2 Bu lông treo tạ bù, M20x320, Cấp độ bền 8.8 Theo bản vẽ 596 Cái Theo chương V.HSMT
3 Tạ bù loại 25kg/quả (bao gồm bu lông) Theo bản vẽ 584 Quả Theo chương V.HSMT
4 Bu lông treo tạ bù, M20x320, Cấp độ bền 8.8 Theo bản vẽ 584 Cái Theo chương V.HSMT
5 Dây dẫn ACSR/Mz 300/39 5.205 m Theo chương V.HSMT
6 Đầu cốt lèo dây dẫn Dây dẫn ACSR (chưa khoan lỗ) 6 cái Theo chương V.HSMT
7 Chống rung dây dẫn ACSR 300/39 24 quả Theo chương V.HSMT
8 Cách điện thủy tinh ΠCД-70E 773 cái Theo chương V.HSMT
9 Cách điện thủy tinh ΠC-160Д 546 cái Theo chương V.HSMT
10 Cách điện thủy tinh U160 BLP 2.262 Cái Theo chương V.HSMT
11 Cách điện thủy tinh U120 BP 90 Cái Theo chương V.HSMT
12 Cách điện thủy tinh U70 BLP 810 Cái Theo chương V.HSMT
13 Sừng phóng điện chuỗi néo (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ NK220 174 Cái Theo chương V.HSMT
14 Vòng đẳng thế chuỗi néo (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ NK220 174 Cái Theo chương V.HSMT
15 Sừng phóng điện chuỗi đỡ (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 42 Cái Theo chương V.HSMT
16 Vòng đẳng thế chuỗi đỡ (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 42 Cái Theo chương V.HSMT
17 Sừng phóng điện chuỗi đỡ (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-2 6 Cái Theo chương V.HSMT
18 Vòng đẳng thế chuỗi đỡ (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-2 6 Cái Theo chương V.HSMT
19 Sừng phóng điện chuỗi đỡ kép (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 12 Cái Theo chương V.HSMT
20 Vòng đẳng thế chuỗi đỡ kép (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 12 Cái Theo chương V.HSMT
21 Cách điện thủy tinh U160 BLP 2.132 Cái Theo chương V.HSMT
22 Cách điện thủy tinh U120 BP 90 Cái Theo chương V.HSMT
23 Cách điện thủy tinh U70 BLP 795 Cái Theo chương V.HSMT
24 Sừng phóng điện chuỗi néo (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ NK220 102 Cái Theo chương V.HSMT
25 Vòng đẳng thế chuỗi néo (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ NK220 102 Cái Theo chương V.HSMT
26 Sừng phóng điện chuỗi đỡ (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 24 Cái Theo chương V.HSMT
27 Vòng đẳng thế chuỗi đỡ (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 24 Cái Theo chương V.HSMT
28 Sừng phóng điện chuỗi đỡ kép (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 6 Cái Theo chương V.HSMT
29 Vòng đẳng thế chuỗi đỡ kép (kèm 02 bộ bu lông M12*50) Theo bản vẽ DD220-1 6 Cái Theo chương V.HSMT
30 Khóa néo dây ACSR 330/53 12 cái Theo chương V.HSMT
31 Đầu cốt lèo ACSR 330/53 chưa khoan lỗ 12 cái Theo chương V.HSMT
32 Đầu cốt lèo ACSR 330/53 chưa khoan lỗ 6 cái Theo chương V.HSMT
33 Dây cáp quang OPGW-128 (12 sợi) 1.450 m Theo chương V.HSMT
34 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-128 2 chuỗi Theo chương V.HSMT
35 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-128 1 chuỗi Theo chương V.HSMT
36 Hộp cáp quang OPGW-128 2 hộp Theo chương V.HSMT
37 Kẹp định vị dọc cột cáp quang OPGW-128 24 cái Theo chương V.HSMT
38 Khóa néo dây dẫn ACSR 330/42 12 cái Theo chương V.HSMT
39 Khóa néo dây dẫn ACSR 330/42 12 cái Theo chương V.HSMT
40 Khóa néo dây dẫn ACSR 330/42 12 cái Theo chương V.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và phụ kiện đường dây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.190.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->