Gói thầu: 48-2020-VHT-K1-LRO Mua sắm bộ công cụ tích hợp ống kính, bộ phát laser và bộ công cụ kiểm tra các thành phần truyền động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 48-2020-VHT-K1-LRO Mua sắm bộ công cụ tích hợp ống kính, bộ phát laser và bộ công cụ kiểm tra các thành phần truyền động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển KHCN Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:56:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,792,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gía dịch chuyển phương XY | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 2 | Đường ray lắp bàn quang | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 3 | Đường ray lắp bàn quang có thước đo | 10 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 4 | Gá lens tương thích với khung | 10 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 5 | Gá lens tròn | 4 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 6 | Cọc tăng độ cao 1 | 10 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 7 | Cọc tăng độ cao 2 | 10 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 8 | Cọc gá thay đổi độ cao loại 50mm | 10 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 9 | Cọc gá thay đổi độ cao loại 75mm | 10 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 10 | Thanh kim loại tạo khung | 20 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 11 | Gá giữ lens chữ V | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 12 | Cấu tử nối khung | 12 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 13 | Bộ nguồn DC | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 14 | Máy sấy khô keo | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 15 | Bàn tích hợp | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 16 | Máy nén khí cho air bearing | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 17 | Đèn chiếu sáng | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 18 | Window mẫu | 1 | bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng | 1 | chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 20 | Bộ chuyển đổi | 1 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 21 | Connector DSUB | 20 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 22 | Máy ép thủy lực | 1 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 23 | Thanh hoạt chất 5 mm | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 24 | Thanh hoạt chất 4 mm | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 25 | Gương thoát output coupler truyền qua 85% | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 26 | Gương thoát output coupler truyền qua trong dải 70%-80% | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 27 | Thấu kính trụ f-24.88 | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 28 | Thấu kính trụ f-6.35 | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 29 | Thấu kính f40 | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 30 | Ray quang | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 31 | Gía chạy trên ray | 5 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 32 | Camera ngày | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 33 | Động cơ trục Pan | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 34 | Động cơ trục Tilt | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 35 | Driver động cơ Pan/Tilt | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 36 | Encoder trục Tilt | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 37 | Encoder trục Pan | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 38 | Ổ bi trục Pan | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 39 | Ổ bi trục Tilt | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 40 | Ổ bi phụ trục Tilt | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 41 | Phớt trục Pan | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 42 | Phớt trục Tilt | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 43 | Lò xo preload Pan | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 44 | Lò xo preload Tilt | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 45 | Window camera ngày | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 46 | Window laser | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 47 | Chuyển mạch (Switch Ethernet) | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 48 | Máy định vị GPS | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 49 | Động cơ zoom (kèm encoder và hộp số) | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 50 | Động cơ focus (kèm encoder và hộp số) | 2 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT | ||
| 51 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công cụ dụng cụ phục vụ tích hợp
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi