Gói thầu: Gói 4: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 4: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:42:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,293,291,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,399,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu ba trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu SAE85W-140 | Moly SAE85W-140 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 85 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 1 |
| 2 | Dầu bánh răng 220 | Alpha SP 220 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 9.054 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 2 |
| 3 | Dầu tuabin 32 | Castrol Perfecto T32 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 748 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 3 |
| 4 | Mỡ spheerol EPL2 | Spheerol EPL2 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 409 | Kg | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 4 |
| 5 | Dầu thủy lực 46 | Castrol Hyspin AWS 46 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 783 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 5 |
| 6 | Dầu thủy lực 32 | Dầu Castrol Hyspin AWS 32 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 6.010 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 6 |
| 7 | Mỡ MoS2 | Castrol Moly Grease MoS2 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 15 | Kg | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 7 |
| 8 | Dầu bánh răng 460 | Dầu Alpha SP 460 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 172 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 8 |
| 9 | Dầu bánh răng 150 | Dầu Alpha SP 150 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1.380 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 9 |
| 10 | Dầu tuabin 68 | Dầu Castrol Perfecto T68 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 975 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 10 |
| 11 | Dầu bánh răng 320 | Dầu Alpha SP 320 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 406 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 11 |
| 12 | Mỡ Molykote 1000 | Molykote 1000 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Kg | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 12 |
| 13 | Dầu Quintolubric 888-46 | Quintolubric 888-46 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 232 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 13 |
| 14 | Dầu Shell Turbo T32 | Shell Turbo T32 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 20.900 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 14 |
| 15 | Dầu thủy lực chống cháy ISO 46 | Mobil Pyrotec HFD 46 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 627 | Kg | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 15 |
| 16 | Dầu DTE 27 | Mobil DTE 27 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 40 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 16 |
| 17 | Dầu Tuabin 46 | Castrol Perfecto T46 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 809 | Lít | Mục 2 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 | Hạng mục 17 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.939937E9(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.87987E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dầu mỡ bôi trơn các loại.
Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc và bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.645.958 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi