Gói thầu: SXKD2021-HH08: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống nhiên liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH08: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:17:00 đến ngày 2021-04-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,338,637,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Con lăn xoắn quay về loại bằng phẳng BW1400 | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | ||
| 2 | Con lăn xoắn quay về loại bằng phẳng BW900 | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | ||
| 3 | Con lăn quay về BW1400 | 150 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | ||
| 4 | Con lăn quay về BW900 | 50 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | ||
| 5 | Nút an toàn khớp nối thủy lực ALFA50-DCF WAG-G | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | ||
| 6 | Nút an toàn khớp nối thủy lực ALFA55-DCF WAG-G | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | ||
| 7 | Nút an toàn khớp nối thủy lực ALFA60-DCF WAG-G | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | ||
| 8 | Nút an toàn khớp nối thủy lực ALFA65-DCF WAG-G | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | ||
| 9 | Nút an toàn khớp nối thủy lực ALFA70P-DCF WAG-G | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | ||
| 10 | Nút an toàn khớp nối thủy lực ALFA75P-DCF WAG-G | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | ||
| 11 | Lưỡi gạt sạch băng tải JW090-C1HS | 20 | Lưỡi | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | ||
| 12 | Lưỡi gạt sạch băng tải JW140-C1HS | 30 | Lưỡi | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | ||
| 13 | Lưỡi gạt sạch băng tải JWUC-090 | 4 | Lưỡi | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | ||
| 14 | Lưỡi gạt sạch băng tải JWUC-140 | 3 | Lưỡi | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | ||
| 15 | Lưỡi gạt sạch băng tải JWC2PE-090 | 15 | Lưỡi | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | ||
| 16 | Lưỡi gạt sạch băng tải JWC2PE-140 | 24 | Lưỡi | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | ||
| 17 | Hộp Giảm tốc 1B; 3AB | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | ||
| 18 | Con lăn chống lệch băng BW600-900-1400 | 20 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Con lăn hộp rửa băng BW1400 | 6 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | ||
| 20 | Con lăn hộp rửa băng BW900 | 6 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | ||
| 21 | Khớp nối thủy lực Băng tải 1AB | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | ||
| 22 | Khớp nối thủy lực Băng 2AB | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | ||
| 23 | Bán khớp khớp nối răng phía hộp giảm tốc băng tải 1AB | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | ||
| 24 | Bộ má phanh BC6; 7; 10AB | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | ||
| 25 | Dây xích đôi Băng tải 1AB; 3AB; 4AB; 5ABC | 2 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | ||
| 26 | Bu lông lục giác M12x40 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | ||
| 27 | Dây xích đôi băng tải 2AB, | 1 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | ||
| 28 | Bu lông lục giác M16x40 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | ||
| 29 | Dây xích đôi băng tải 6; 7; 8AB, | 3 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | ||
| 30 | Dây xích đôi băng tải 9AB, | 1 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | ||
| 31 | Dây xích đôi băng tải 10AB, | 2 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | ||
| 32 | Khóa cáp Ø30 | 20 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | ||
| 33 | Con lăn giảm chấn băng tải cấp BW1600 | 10 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | ||
| 34 | Con lăn mang tải băng tải cấp BW1600 | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | ||
| 35 | Con lăn quay về băng tải cấp BW1600 | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | ||
| 36 | Xylanh thủy lực nâng hạ dầm cẩu | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | ||
| 37 | Giảm chấn nâng hạ dầm cẩu bốc than | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | ||
| 38 | Ống dẫn dầu xylanh nâng hạ dầm cẩu | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | ||
| 39 | Cặp bánh răng đầu vào hộp giảm tốc di chuyển dọc cẩu bốc than | 3 | cặp | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | ||
| 40 | Bơm mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | ||
| 41 | Bộ chia mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 5 | bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Đồng hồ đo áp bơm mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 8 | bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | ||
| 43 | Dây dẫn mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | ||
| 44 | Dây dẫn mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 38 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | ||
| 45 | Dây dẫn mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | ||
| 46 | Dây dẫn mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | ||
| 47 | Nẹp đỡ ống bơm mỡ bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than | 100 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | ||
| 48 | Van 1 chiều | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | ||
| 49 | Hộp giảm tốc di chuyển dọc cẩu bốc than | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | ||
| 50 | Bộ má phanh cơ cấu di chuyển dọc | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | ||
| 51 | Bánh xe con cẩu bốc than | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | ||
| 52 | Bộ má phanh nâng hạ và đóng mở gàu cẩu bốc than | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | ||
| 53 | Mắt thăm dầu hộp giảm tốc di chuyển dọc cẩu bốc than | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | ||
| 54 | Đĩa phanh nâng hạ-đóng mở | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | ||
| 55 | Nút an toán khớp nối thủy lực YOX450 | 6 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | ||
| 56 | Vòng giảm chấn MT10 | 6 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | ||
| 57 | Khớp nối điện từ di chuyển dọc - máy phá đống | 4 | bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | ||
| 58 | Bộ gioăng xy lanh thủy lực căng băng tải xích máy phá đống | 2 | bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | ||
| 59 | Con lăn dẫn hướng máy phá đống | 5 | bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | ||
| 60 | Con lăn giảm chấn máy phá đống | 15 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | ||
| 61 | Khớp nối thủy lực băng tải xích | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | ||
| 62 | Khớp nối thủy lực bừa cào | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | ||
| 63 | Má xích liên kết chốt xích | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | ||
| 64 | Chốt xích - băng tải xích máy phá đống | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | ||
| 65 | Tấm chống xoay chốt xích | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | ||
| 66 | Gioăng phớt kẹp ray máy phá đống | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | ||
| 67 | Dây xích dẫn động bừa cào | 30 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | ||
| 68 | Bu lông lục giác đầu côn M12x20 | 12 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | ||
| 69 | Nắp chặn vòng bi bánh xe bừa cào | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | ||
| 70 | Con lăn mang tải băng tải cần | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | ||
| 71 | Con lăn giảm chấn băng tải cần | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | ||
| 72 | Trục đầu ra hộp giảm tốc di chuyển dọc máy đánh đống | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | ||
| 73 | Trục bánh xe di chuyển dọc máy đánh đống | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | ||
| 74 | Cặp bánh răng thứ cấp hộp giảm tốc băng tải cần | 1 | cặp | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | ||
| 75 | Trục đầu ra hộp giảm tốc băng tải cần | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | ||
| 76 | Con lăn tự lựa băng tải cần | 11 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | ||
| 77 | Con lăn quay về băng tải cần | 16 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | ||
| 78 | Khớp nối thủy lực băng tải cần | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | ||
| 79 | Nút an toàn khớp nối thủy lực YOX500 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.007956426E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.046.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.474.092.664 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi