Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt, kiểm định phục vụ công tác đại tu cầu trục 85 20 4T gian máy GT PM2.1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt, kiểm định phục vụ công tác đại tu cầu trục 85 20 4T gian máy GT PM2.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 133 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:56:00 đến ngày 2021-04-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,250,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,455,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.067875578E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng ≥ 2.831.675.270 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.831.675.270 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển bảo vệ quá tải; Stahltronic; Lastwachter LAE1; Un: 42-48Vac; 50/60Hz(Bao gồm load cell đi kèm theo bộ và hiệu chỉnh sau khi lắp đặt) | 4 | Bộ | Bộ điều khiển bảo vệ quá tải; Stahltronic; Lastwachter LAE1; Un: 42-48Vac; 50/60Hz(Bao gồm load cell đi kèm theo bộ và hiệu chỉnh sau khi lắp đặt) | ||
| 2 | Bộ phanh của động cơ 20T - HB-A6 NSX: Stahl Cranesystems | 1 | Bộ | Bộ phanh của động cơ 20T - HB-A6 NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 3 | Bộ phanh của động cơ xe con tời 4T NSX: Stahl Cranesystems | 1 | Bộ | Bộ phanh của động cơ xe con tời 4T NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 4 | Bộ phanh của động cơ 85T (tốc độ cao) - HB-A7NSX: Stahl Cranesystems | 2 | Bộ | Bộ phanh của động cơ 85T (tốc độ cao) - HB-A7NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 5 | Bộ phanh của động cơ 85T (tốc độ thấp) - HB-A2 NSX: Stahl Cranesystems | 2 | Bộ | Bộ phanh của động cơ 85T (tốc độ thấp) - HB-A2 NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 6 | Bộ phanh của động cơ hoist 4T - HB-A5 NSX: Stahl Cranesystems | 1 | Bộ | Bộ phanh của động cơ hoist 4T - HB-A5 NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 7 | Bộ phanh của động cơ xe con - 333-1 (Bao gồm cuộn coil và phụ kiện đi kèm theo bộ)NSX: Stahl Cranesystems | 2 | Bộ | Bộ phanh của động cơ xe con - 333-1 (Bao gồm cuộn coil và phụ kiện đi kèm theo bộ)NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 8 | Bộ phanh của động cơ xe lớn - 333-1 (Bao gồm cuộn coil và phụ kiện đi kèm theo bộ) NSX: Stahl Cranesystems | 4 | Bộ | Bộ phanh của động cơ xe lớn - 333-1 (Bao gồm cuộn coil và phụ kiện đi kèm theo bộ) NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 9 | Cáp thép (Ø10mm, lõi thép, Giới hạn bền kéo của sợi cáp khi kéo 2160 N/mm2; Lực kéo đứt toàn bộ 107 KN; Chiều dài của cáp 50m; Hệ số dự trữ bền 6,58); Nsx: Stahl Cranesystems (cầu trục AS7125) | 1 | Sợi | Cáp thép (Ø10mm, lõi thép, Giới hạn bền kéo của sợi cáp khi kéo 2160 N/mm2; Lực kéo đứt toàn bộ 107 KN; Chiều dài của cáp 50m; Hệ số dự trữ bền 6,58); Nsx: Stahl Cranesystems (cầu trục AS7125) | ||
| 10 | Cáp thép (Ø20mm, lõi thép, Giới hạn bền kéo của sợi cáp khi kéo 1960 N/mm2; Lực kéo đứt toàn bộ 315 KN ; Chiều dài của cáp 100m; Hệ số dự trữ bền 6,58) Nsx: Stahl Cranesystems (cầu trục AS7125) | 1 | Sợi | Cáp thép (Ø20mm, lõi thép, Giới hạn bền kéo của sợi cáp khi kéo 1960 N/mm2; Lực kéo đứt toàn bộ 315 KN ; Chiều dài của cáp 100m; Hệ số dự trữ bền 6,58) Nsx: Stahl Cranesystems (cầu trục AS7125) | ||
| 11 | Cáp thép (Ø25mm, lõi thép, Giới hạn bền kéo của sợi cáp khi kéo 1870 N/mm2; Lực kéo đứt toàn bộ 500KN; Chiều dài của cáp 200m; Hệ số dự trữ bền 5,75); Nsx: Stahl Cranesystems (cầu trục AS7125) | 1 | Sợi | Cáp thép (Ø25mm, lõi thép, Giới hạn bền kéo của sợi cáp khi kéo 1870 N/mm2; Lực kéo đứt toàn bộ 500KN; Chiều dài của cáp 200m; Hệ số dự trữ bền 5,75); Nsx: Stahl Cranesystems (cầu trục AS7125) | ||
| 12 | Cầu chì Siemens; 3NW7 013; 32A; 690V + chân đế | 7 | Bộ | Cầu chì Siemens; 3NW7 013; 32A; 690V + chân đế | ||
| 13 | MCB tép Siemens: 5SL6110-6Miniature circuit breaker 230/400V, 6kA, 1P, B, 10A | 2 | Cái | MCB tép Siemens: 5SL6110-6Miniature circuit breaker 230/400V, 6kA, 1P, B, 10A | ||
| 14 | Contactor LC1D80E7; Coil: 48Vac; AC3- 80A + Tiếp điểm phụ LADN22 (2NO+2NC) Schneider; | 2 | Bộ | Contactor LC1D80E7; Coil: 48Vac; AC3- 80A + Tiếp điểm phụ LADN22 (2NO+2NC) Schneider; | ||
| 15 | Contactor LC1D09E7;AC3-9A có sẳn tiếp điểm phụ 1NO+1NC; coil: 48Vac; Schneider; | 1 | Cái | Contactor LC1D09E7;AC3-9A có sẳn tiếp điểm phụ 1NO+1NC; coil: 48Vac; Schneider; | ||
| 16 | Power contactor 3RT1056-6AD36, AC-3 185 A, 90 kW/400VAC (50-60 Hz); operation 42-48 Vac/dc, Auxiliary contacts 2 NO + 2 NC 3-pole, Size S6 Busbar connections Drive: conventional screw terminal. kèm bộ box nối dây: 3RT1956-4G Box terminal for contactor 3RT1, 3RB2 Size S6 max. connection approx. 120 mm2. NSX: Siemens. | 1 | Cái | Power contactor 3RT1056-6AD36, AC-3 185 A, 90 kW/400VAC (50-60 Hz); operation 42-48 Vac/dc, Auxiliary contacts 2 NO + 2 NC 3-pole, Size S6 Busbar connections Drive: conventional screw terminal. kèm bộ box nối dây: 3RT1956-4G Box terminal for contactor 3RT1, 3RB2 Size S6 max. connection approx. 120 mm2. NSX: Siemens. | ||
| 17 | Contactor LC1DT60AE7; 4P(4 NO) - AC1 - | 2 | Bộ | Contactor LC1DT60AE7; 4P(4 NO) - AC1 - | ||
| 18 | Bạc đạn bánh xe lớn (Cross travel wheels bearing) của cầu trục 85T, mã hiệu: STAHL AS7125-1, Trọng tải: 85.000/20.000 KG, tầm với: 18,4m, vận tốc nâng: 3,2/0,3&3,2/0,5 m/phút; độ cao nâng tải: 14,6m. NSX: Stahl Cranesystems | 16 | Cái | Bạc đạn bánh xe lớn (Cross travel wheels bearing) của cầu trục 85T, mã hiệu: STAHL AS7125-1, Trọng tải: 85.000/20.000 KG, tầm với: 18,4m, vận tốc nâng: 3,2/0,3&3,2/0,5 m/phút; độ cao nâng tải: 14,6m. NSX: Stahl Cranesystems | ||
| 19 | Công tắc giới hạn/Limit switch (Dạng gạt mềm/Flexible rod: Coil spring, multi-wire)Model: WLNJ-30 - Y - NTiếp điểm: 1NO+1NCNSX : Omron | 8 | Bộ | Công tắc giới hạn/Limit switch (Dạng gạt mềm/Flexible rod: Coil spring, multi-wire)Model: WLNJ-30 - Y - NTiếp điểm: 1NO+1NCNSX : Omron | ||
| 20 | Công tắc giới hạn/Limit switch (Dạng xoay)Model: XCK-MRNSX: Schneider | 2 | Bộ | Công tắc giới hạn/Limit switch (Dạng xoay)Model: XCK-MRNSX: Schneider | ||
| 21 | Công tắc tơ/Relay contactor Schneider; CAD50 (5NO); coil 48Vac + tiếp điểm phụ trên đầu; Schneider; LADN31 (3NO+1NC) | 1 | Bộ | Công tắc tơ/Relay contactor Schneider; CAD50 (5NO); coil 48Vac + tiếp điểm phụ trên đầu; Schneider; LADN31 (3NO+1NC) | ||
| 22 | Công tắc tơ/Relay contactor Schneider; CAD50 (5NO); coil 48Vac + tiếp điểm phụ trên đầu; Schneider; LADN22 (2NO+2NC) | 2 | Bộ | Công tắc tơ/Relay contactor Schneider; CAD50 (5NO); coil 48Vac + tiếp điểm phụ trên đầu; Schneider; LADN22 (2NO+2NC) | ||
| 23 | Rơle thời gian Omron H3CRA8; Coil: 24-48Vac; 8 chân | 1 | Cái | Rơle thời gian Omron H3CRA8; Coil: 24-48Vac; 8 chân | ||
| 24 | Rơle trung gian Omron MK3P; Coil: 48Vac; 11 chân | 1 | Cái | Rơle trung gian Omron MK3P; Coil: 48Vac; 11 chân | ||
| 25 | Tay điều khiển cẩu trục 85T/20T/4T Model: HY-1029 SBBB(gồm có 6 nút điều khiển 02 cấp tốc độ + 1 nút dừng khẩn + 1 nút đèn + 1 con tắc xoay 3 vị trí + 1 nút nhấn) gồm 30m cáp 20 core x 1.5mm2 có 2 dây cáp thép kẹp để gia cường. | 1 | Bộ | Tay điều khiển cẩu trục 85T/20T/4T Model: HY-1029 SBBB(gồm có 6 nút điều khiển 02 cấp tốc độ + 1 nút dừng khẩn + 1 nút đèn + 1 con tắc xoay 3 vị trí + 1 nút nhấn) gồm 30m cáp 20 core x 1.5mm2 có 2 dây cáp thép kẹp để gia cường. | ||
| 26 | Tay lấy điện cẩu trục 85T Model: K70-KSL-75; 120A; 4P | 1 | Bộ | Tay lấy điện cẩu trục 85T Model: K70-KSL-75; 120A; 4P | ||
| 27 | Bạc đạn bánh xe nhỏ (Trolley travel wheels bearing) của cầu trục 85T, mã hiệu: STAHL AS7125-1, Trọng tải: 85.000/20.000 KG, tầm với: 18,4m, vận tốc nâng: 3,2/0,3&3,2/0,5 m/phút; độ cao nâng tải: 14,6m.NSX: Stahl Cranesystems | 8 | Cái | Bạc đạn bánh xe nhỏ (Trolley travel wheels bearing) của cầu trục 85T, mã hiệu: STAHL AS7125-1, Trọng tải: 85.000/20.000 KG, tầm với: 18,4m, vận tốc nâng: 3,2/0,3&3,2/0,5 m/phút; độ cao nâng tải: 14,6m.NSX: Stahl Cranesystems |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.067875578E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng ≥ 2.831.675.270 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.831.675.270 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi