Gói thầu: Dụng cụ an toàn thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351343-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Dụng cụ an toàn thi công
Số hiệu KHLCNT 20210330938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:31:00 đến ngày 2021-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,375,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,753,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sào thao tác trung thế (35kV) 28 cây Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
2 Sào tiếp đất lưu động trung thế 3 cây Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
3 Sào cách điện đo chiều cao đường dây 3 cây Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
4 Sào phát quang đường dây 35kV 15 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
5 Bộ thử điện trung thế đèn còi 5 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
6 Bộ tiếp đất trung thế tự kẹp (Autoclamp) 5 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
7 Bộ tiếp đất trung thế (loại mỏ vịt) 21 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
8 Bộ tiếp đất hạ thế Aptomat 9 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
9 Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần cố định 7 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
10 Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần di động 9 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
11 Bộ tiếp đất hạ thế đa năng 31 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
12 Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn) 20 cuộn Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
13 Biển báo công trình 13 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
14 Đèn chiếu sáng trên nón nhựa BHLĐ 82 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
15 Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế 63 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
16 Mỏ lết 15 inch cách điện hạ thế 9 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
17 Búa tạ 16 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
18 Máy cắt cầm tay đa năng 4 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
19 Kềm cắt dây điện hạ thế 29 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
20 Kềm cắt dây AC bằng nhông 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
21 Máy vặn vít 17 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
22 Máy khoan động lực cầm tay (pin) 6 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
23 Máy khoan điện động lực cầm tay 2 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
24 Tuốc nơ vít 02 cạnh các cỡ 35 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
25 Tuốc nơ vít 04 cạnh các cỡ 35 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
26 Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp 53 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
27 Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh 85 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
28 Kềm cắt cáp thủy lực (tay) 7 tấn 1 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
29 Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấn 6 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
30 Máy đột lỗ thủy lực dùng pin 2 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
31 Máy vặn bu lông (pin) makita DTW 300 9 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
32 Palăng xích kéo tay 1 tấn 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
33 Kích 0,75 tấn 5 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
34 Kích 1,5 tấn 4 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
35 Kích 3 tấn 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
36 Tifo 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
37 Puly sắt đơn 0,5T 5 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
38 Puly sắt đơn 2T 5 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
39 Puly sắt đôi 2T 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
40 Puly sắt đôi 2T 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
41 Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm) 12 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
42 Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm) 9 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
43 Cóc kẹp dây 5 tấn (dùng cho dây bọc trung thế 18-31mm) 8 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
44 Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm2 - 4 x 95mm2) 15 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
45 Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 185 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
46 Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 240 8 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
47 Rọ kéo dây 50mm2 7 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
48 Rọ kéo dây 70mm2 8 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
49 Rọ kéo dây 120mm2 9 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
50 Rọ kéo dây 150mm2 3 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
51 Rọ kéo dây 185mm2 7 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
52 Rọ kéo dây 240mm2 9 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
53 Tời quay tay 3T 3 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
54 Tời quay tay 5T 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
55 Tó dựng trụ hạ thế 03 chân (3 tấn) 1 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
56 Cáp thép 8mm2 80 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
57 Cáp thép 10mm2 250 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
58 Cáp thép 12mm2 420 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
59 Xích móc 2 tấn 6 sợi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
60 Xích móc 3 tấn 8 sợi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
61 Xích móc 5 tấn 4 sợi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
62 Ty neo xoắn (chân vịt) 22 cây Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
63 Gắp đào lỗ trụ điện 24 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
64 Máy cắt sắt 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
65 Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) 6 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
66 Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) 3 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
67 Ống nhòm 5 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
68 Ống nhòm nhìn đêm 11 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
69 Ống nhòm đo khoảng cách 3 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
70 Máy đo điện trở đất 2 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
71 Megometer 500V 5 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
72 Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế (400/2000A - 40/1000V) 8 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
73 Máy đo khoảng cách laser (tích hợp camera định vị mục tiêu đo) 4 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
74 Đèn pha xử lý sự cố 23 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
75 Thang nhôm rút chữ A 5 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
76 Đèn pha xử lý sự cố cầm tay 11 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
77 Kềm cắt cáp điện 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
78 Kềm cắt cáp 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
79 Kềm cắt cộng lực 3 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
80 Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 400 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
81 Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 700 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
82 Máy cắt bàn 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
83 Máy cưa xích dùng pin 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
84 Máy cưa xích dùng pin makita DUC406Z 10 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
85 Máy đục bê tông makita M8600B 1 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
86 Máy khoan động lực dùng pin (Makita) 2 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
87 Máy mài góc dùng pin makita DGA419 7  cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
88 Thang nhôm rút 4,8m 15  Cây Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
89 Túi đựng sào tiếp đất 20  cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
90 Bình CO2 5 kg 5 Bình Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
91 Bình CO2 24 kg 1 Bình Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
92 Bình bột Ansul 8 kg 6 Bình Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
93 Máy chụp hình kỹ thuật số 2 Cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
94 Mũ chữa cháy 10 Cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
95 Quần áo chữa cháy 10 Bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
96 Găng tay chữa cháy 15 Đôi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
97 Ủng chữa cháy 13 Đôi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
98 Khẩu trang lọc độc 10 Cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
99 Dây đai an toàn trung thế (chính + phụ, 02 móc khóa điều chỉnh) 53 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
100 Dây quàng trụ 2 móc (loại bản dẹp) 70  Bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
101 Hộp bảo vệ chống té cao (Trung thế) 6 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
102 Găng cách điện hạ thế 66 đôi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
103 Găng tay cách điện trung thế 31 đôi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
104 Ủng cách điện trung thế 7 đôi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
105 Bộ che cách điện hạ thế 15 bộ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
106 Ty leo trụ BTLT 326 cây Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
107 Bút thử điện hạ thế trực tiếp 149 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
108 Bút thử điện hạ thế cảm ứng 106 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
109 Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V - 22,8kV; đai đeo) 33 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
110 Cờ lê đuôi chuột 17-19mm 109 Cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
111 Cờ lê đuôi chuột 22-24mm 109 Cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
112 Dây luộc f10mm2 3.040 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
113 Dây luộc f16mm2 200 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
114 Dây luộc f 20mm2 70 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
115 Dây luộc f 22mm2 200 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06291E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.692.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->