Gói thầu: Dụng cụ an toàn thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Dụng cụ an toàn thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:31:00 đến ngày 2021-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,753,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác trung thế (35kV) | 28 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Sào tiếp đất lưu động trung thế | 3 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Sào cách điện đo chiều cao đường dây | 3 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Sào phát quang đường dây 35kV | 15 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thử điện trung thế đèn còi | 5 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tiếp đất trung thế tự kẹp (Autoclamp) | 5 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tiếp đất trung thế (loại mỏ vịt) | 21 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tiếp đất hạ thế Aptomat | 9 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần cố định | 7 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần di động | 9 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tiếp đất hạ thế đa năng | 31 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn) | 20 | cuộn | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Biển báo công trình | 13 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Đèn chiếu sáng trên nón nhựa BHLĐ | 82 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế | 63 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Mỏ lết 15 inch cách điện hạ thế | 9 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Búa tạ | 16 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Máy cắt cầm tay đa năng | 4 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Kềm cắt dây điện hạ thế | 29 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Kềm cắt dây AC bằng nhông | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Máy vặn vít | 17 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Máy khoan động lực cầm tay (pin) | 6 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Máy khoan điện động lực cầm tay | 2 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Tuốc nơ vít 02 cạnh các cỡ | 35 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Tuốc nơ vít 04 cạnh các cỡ | 35 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp | 53 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh | 85 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Kềm cắt cáp thủy lực (tay) 7 tấn | 1 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấn | 6 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Máy đột lỗ thủy lực dùng pin | 2 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Máy vặn bu lông (pin) makita DTW 300 | 9 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Palăng xích kéo tay 1 tấn | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Kích 0,75 tấn | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Kích 1,5 tấn | 4 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Kích 3 tấn | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Tifo | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Puly sắt đơn 0,5T | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Puly sắt đơn 2T | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Puly sắt đôi 2T | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Puly sắt đôi 2T | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm) | 12 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm) | 9 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Cóc kẹp dây 5 tấn (dùng cho dây bọc trung thế 18-31mm) | 8 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm2 - 4 x 95mm2) | 15 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 185 | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 240 | 8 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Rọ kéo dây 50mm2 | 7 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Rọ kéo dây 70mm2 | 8 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Rọ kéo dây 120mm2 | 9 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Rọ kéo dây 150mm2 | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 51 | Rọ kéo dây 185mm2 | 7 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 52 | Rọ kéo dây 240mm2 | 9 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 53 | Tời quay tay 3T | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 54 | Tời quay tay 5T | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 55 | Tó dựng trụ hạ thế 03 chân (3 tấn) | 1 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp thép 8mm2 | 80 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 57 | Cáp thép 10mm2 | 250 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 58 | Cáp thép 12mm2 | 420 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 59 | Xích móc 2 tấn | 6 | sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 60 | Xích móc 3 tấn | 8 | sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 61 | Xích móc 5 tấn | 4 | sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 62 | Ty neo xoắn (chân vịt) | 22 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 63 | Gắp đào lỗ trụ điện | 24 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 64 | Máy cắt sắt | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 65 | Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) | 6 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 66 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) | 3 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 67 | Ống nhòm | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 68 | Ống nhòm nhìn đêm | 11 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 69 | Ống nhòm đo khoảng cách | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 70 | Máy đo điện trở đất | 2 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 71 | Megometer 500V | 5 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 72 | Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế (400/2000A - 40/1000V) | 8 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 73 | Máy đo khoảng cách laser (tích hợp camera định vị mục tiêu đo) | 4 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 74 | Đèn pha xử lý sự cố | 23 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 75 | Thang nhôm rút chữ A | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 76 | Đèn pha xử lý sự cố cầm tay | 11 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 77 | Kềm cắt cáp điện | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 78 | Kềm cắt cáp | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 79 | Kềm cắt cộng lực | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 80 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 400 | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 81 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 700 | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 82 | Máy cắt bàn | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 83 | Máy cưa xích dùng pin | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 84 | Máy cưa xích dùng pin makita DUC406Z | 10 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 85 | Máy đục bê tông makita M8600B | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 86 | Máy khoan động lực dùng pin (Makita) | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 87 | Máy mài góc dùng pin makita DGA419 | 7 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 88 | Thang nhôm rút 4,8m | 15 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 89 | Túi đựng sào tiếp đất | 20 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 90 | Bình CO2 5 kg | 5 | Bình | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 91 | Bình CO2 24 kg | 1 | Bình | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 92 | Bình bột Ansul 8 kg | 6 | Bình | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 93 | Máy chụp hình kỹ thuật số | 2 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 94 | Mũ chữa cháy | 10 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 95 | Quần áo chữa cháy | 10 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 96 | Găng tay chữa cháy | 15 | Đôi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 97 | Ủng chữa cháy | 13 | Đôi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 98 | Khẩu trang lọc độc | 10 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 99 | Dây đai an toàn trung thế (chính + phụ, 02 móc khóa điều chỉnh) | 53 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 100 | Dây quàng trụ 2 móc (loại bản dẹp) | 70 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 101 | Hộp bảo vệ chống té cao (Trung thế) | 6 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 102 | Găng cách điện hạ thế | 66 | đôi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 103 | Găng tay cách điện trung thế | 31 | đôi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 104 | Ủng cách điện trung thế | 7 | đôi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ che cách điện hạ thế | 15 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 106 | Ty leo trụ BTLT | 326 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 107 | Bút thử điện hạ thế trực tiếp | 149 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 108 | Bút thử điện hạ thế cảm ứng | 106 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 109 | Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V - 22,8kV; đai đeo) | 33 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 110 | Cờ lê đuôi chuột 17-19mm | 109 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 111 | Cờ lê đuôi chuột 22-24mm | 109 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 112 | Dây luộc f10mm2 | 3.040 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 113 | Dây luộc f16mm2 | 200 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 114 | Dây luộc f 20mm2 | 70 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 115 | Dây luộc f 22mm2 | 200 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06291E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.692.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi