Gói thầu: SXKD2021-HH13: Cung cấp vật tư tiêu hao phần điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH13: Cung cấp vật tư tiêu hao phần điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:43:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,999,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng ghi nhãn (Nhãn in) | 15 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Cầu chì | 3 | Cái | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cầu chì | 3 | Cái | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Cầu chì dạng cổ chai | 20 | Cái | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Thẻ đeo cáp | 100 | Cái | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Thẻ đeo cáp | 100 | Cái | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Cầu chì mạch lực 2A | 70 | cái | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Cầu chì mạch lực 4A | 20 | cái | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Cầu chì mạch lực 6A | 60 | cái | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Cầu chì mạch lực 10A | 20 | cái | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Cầu chì | 20 | cái | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Cầu chì | 20 | cái | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cầu chì dạng cổ chai | 20 | cái | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bằng keo cách điện | 60 | cuộn | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Dây đai Inox 430 | 12 | Cuộn | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Khóa đai Inox | 100 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Đầu cốt pin rỗng | 5 | Bao | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Đầu cốt pin rỗng | 10 | Bao | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Đầu cốt pin rỗng | 3 | Bao | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Đầu cốt kim | 3 | Bao | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Đầu cốt kim | 5 | Bao | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Đầu cốt kim | 10 | Bao | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Dây điện | 1 | Cuộn | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Núm khóa cửa tủ điều khiển không chìa | 20 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tiếp điểm giới hạn | 2 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Keo bọt | 5 | Bình | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Dây nhảy quang | 40 | Cặp | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Dây nhảy quang | 40 | Cặp | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Dây nhảy quang | 30 | Sợi | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Dây nhảy quang | 30 | Sợi | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dây nhảy quang | 30 | Sợi | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Dây nhảy quang | 30 | Sợi | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Dây nhảy quang | 30 | Cặp | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Dây nhảy quang | 30 | Sợi | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Đầu cáp mạng | 7 | Túi | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Đầu cáp điện thoại | 8 | Túi | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tiếp điểm NOEM | 30 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Tiếp điểm NO | 30 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Tiếp điểm NC | 30 | Cái | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Tiếp điểm NO | 30 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Tiếp điểm NC | 30 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | 30 | Cái | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Nút nhấn có đèn | 30 | Cái | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Đèn tín hiệu màu đỏ | 30 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Đèn tín hiệu màu vàng | 30 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Đèn tín hiệu màu xanh | 30 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Đèn tín hiệu màu trắng | 30 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Đèn màu vàng | 30 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Đèn màu xanh | 30 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Đèn màu đỏ | 30 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Đèn LED tube thủy tinh | 450 | cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Phớt chắn dầu | 5 | cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Phớt chắn dầu | 5 | cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Phớt chắn dầu | 5 | cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Phớt chắn dầu | 5 | cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Đui bóng đèn loại vặn | 50 | Cái | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Cầu chì tín hiệu điều khiển | 70 | Cái | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Đĩa DVD | 50 | hộp | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Băng ghi nhãn (Nhãn in) | 10 | Cái | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Jack BNC-AV | 5 | Cái | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Đèn led pha | 4 | Cái | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Đèn led bulb | 20 | Cái | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Đui đèn | 10 | Cái | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Dây điện 2x1.5 | 200 | Mét | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Dây điện 2x2.5 | 200 | Mét | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Phích cắm công nghiệp | 20 | Cái | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
570.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi