Gói thầu: SXKD2021-HH05: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH05: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:58:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,706,828,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống lót dẫn hướng trục Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC3 | 1 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Tết chèn Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC3 | 1 | Bộ | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ống lót dẫn hướng trục Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC2 | 1 | Cái | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Tết chèn Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC2 | 1 | Bộ | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Ống lót dẫn hướng trục Van điều khiển phun giảm ôn cấp 1 | 1 | Cái | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Tết chèn Van điều khiển phun giảm ôn cấp 1 | 1 | Bộ | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ống lót dẫn hướng trục Van chặn phun giảm ôn cấp 2 | 1 | Cái | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Tết chèn Van chặn phun giảm ôn cấp 2 | 1 | Bộ | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Ống lót dẫn hướng trục Van điều khiển phun giảm ôn cấp 2 | 1 | Cái | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Tết chèn Van điều khiển phun giảm ôn cấp 2 | 1 | Bộ | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Van chặn ống thủy tối bao hơi | 4 | Cái | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Van tay 2'' | 48 | Cái | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bộ kit Van điều chỉnh áp lực dầu HFO (HJF10AA102) | 2 | Bộ | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ kit Van điều chỉnh áp lực hơi hóa mù 11HJM10AA102 | 1 | Bộ | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ kit Van điều chỉnh dầu hồi 11HJF30AA102 | 1 | Bộ | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bộ kit xilanh van chặn dầu - Vòi đốt dầu | 24 | Bộ | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bộ kit xilanh van chặn hơi hóa mù - Vòi đốt dầu | 24 | Bộ | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Trục ren dẫn hướng ti van popet | 10 | Cái | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Gioăng làm kín trục dẫn hướng và thân van popet (gasket) | 10 | Cái | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Gioăng mặt chính xác tĩnh van popet (gasket) | 10 | Cái | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ kit của van xả đọng thổi bụi | 2 | Bộ | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bộ kit của xi lanh Van xả đọng thổi bụi | 2 | Bộ | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Van 1 chiều đường sấy bơm cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Van an toàn đường sấy bơm cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Vòng đệm kín mặt bích thân van Van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Tết chèn Van điều chỉnh nước cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Tết đúc chèn kín trục van điều chỉnh nước cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bộ vòng đệm kín Van điều chỉnh nước cấp- nhánh dự phòng | 1 | Bộ | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động | 1 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động | 1 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Vòng chèn kín mặt chính xác động | 1 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bộ tết chèn van điều chỉnh nước cấp - nhánh dự phòng | 1 | Bộ | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Tết chèn (chi tiết 20A) van đầu đẩy nước cấp | 6 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Tết chèn (chi tiết 20B) van đầu đẩy nước cấp | 12 | Cái | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Vòng chèn kín van đầu đẩy nước cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Gioăng chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng Van tái tuần hoàn bơm cấp | 9 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Vòng đệm kín giữa hai ống lồng Van tái tuần hoàn bơm cấp | 15 | Cái | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Vòng đệm kín ống lồng phía trên Van tái tuần hoàn bơm cấp | 6 | Cái | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Tết chèn Van tái tuần hoàn bơm cấp | 6 | Bộ | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Vấu nâng bạc nén tết Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Vòng đỡ ống lồng hộp chèn tết | 3 | Cái | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Mặt chính xác động kèm ty van van tái tuần hoàn bơm cấp | 2 | Bộ | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Mặt chính xác tĩnh van tái tuần hoàn bơm cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Bộ | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Vấu nâng bạc nén tết Van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Tết chèn van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 2 | Bộ | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Vòng đệm kín mặt bích thân van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Vòng chêm chặt van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Van tay chặn đường nước cấp vào Ejector thải xỉ | 2 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Van khí nén đường nước cấp vào Ejector thải xỉ | 2 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Van tay chặn sau Ejector thải xỉ | 2 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Van khí nén sau Ejector thải xỉ | 2 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Bộ kit của van | 1 | Bộ | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bộ kit của van chặn đường cấp hơi thổi bụi lò hơi | 1 | Bộ | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Van tay đường xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 3 | 1 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Van xả đáy bộ phun giảm ôn cấp 1 | 2 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Van xả đáy bộ phun giảm ôn cấp 2 | 1 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi