Gói thầu: E-SCL09: Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Trạm xử lý nước thải sau sinh hoạt - Nhà máy thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL09: Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Trạm xử lý nước thải sau sinh hoạt - Nhà máy thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 09:29:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,227,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ bể xử lý | 34 | m3 | - Vật liệu: Composite - Kích thước: chiều dài 7,9 m, chiều rộng 1,8 m, chiều cao 2,4 m - Chiều dày: 9mm - Số vách ngăn: 4 ngăn. | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 2 | Máy thổi khí đặt cạn | 3 | Bộ | - Công suất: 250W - Điện áp: 1phase/220V/50Hz. - Lưu lượng khí: 0.3 m3/phút - Cột áp: 2 mH2O. - Phụ kiện: khớp nối mềm... - Quản lý chất lượng: ISO 9001 - 2000 | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 3 | Máy bơm chìm bể điều hòa | 2 | Bộ | - Công suất:0.75 kW - Điện áp: 1phase/220V/50Hz. - Lưu lượng: 5 m3/h. - Cột áp: 14 mH2O. - Quản lý chất lượng: ISO 9001 - 2000 | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 4 | Bơm Alift pump: Bơm hồi lưu nước thải | 1 | Bộ | - Lưu lượng: 7 m3/h, - Cột áp: 3m, - Vật liệu: uPVC - Quản lý chất lượng: TCCS | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 5 | Giá thể vi sinh cố định | 10,8 | m3 | Định lượng: 1.000 quả/m3 Màu sắc: Đen, Nhựa PP DT tiếp xúc: 250-350m2/m3 Độ rỗng: >= 95% Tiêu chuẩn: TCCS | Nhà thầu đính kèm Catalogue | |
| 6 | Giá thể vi sinh di động | 14,4 | m3 | Định lượng: 1.000 quả/m3 Màu sắc: Đen, Nhựa PP Lõi mút xốp DT tiếp xúc: 600-950m2/m3 Độ rỗng: >= 90% Tiêu chuẩn: TCCS | Nhà thầu đính kèm Catalogue | |
| 7 | Đĩa phân phối khí mịn | 10 | Bộ | - Kích thước( đường kính): 270 mm - Diện tích xuyên qua: 0,037 m2 - Lưu lượng khí thổi qua: 2 - 6 m3/h - Lưu lượng khí thổi qua max: 10 m3/h - Kèm theo phụ kiện nối ống, lắp ráp - Tiêu chuẩn Châu Âu | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 8 | Van cơ điều khiển lưu lượng khí | 5 | Cái | - Loại van nhựa - Kích thước khe chắn: DN32-DN50 - Vật liệu: Nhựa - Áp xuất làm việc: 0 - 10kgf/cm2 | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 9 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | 1 | Bộ | - Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi, độ dày 2,0mm. - Bộ điều khiển: PLC - Tiêu chuẩn Châu Âu - Các thiết bị chính như: Chống đảo pha, Attomat, role, Contactor sử dụng - Tiêu chuẩn Châu Á - Các thiết bị khác sử dụng theo Tiêu chuẩn Châu Á | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 10 | Sàn đỡ giá thể trong ngăn yếm khí, thiếu khí | 1 | Lô | - Vật liệu thanh đỡ chịu lực: Inox 304 - Mặt sàn trên và dưới: Nhựa PP - Lưới nhựa PP - Độ rỗng mặt sàn: 20 x 20 mm - Quản lý chất lượng: TCCS | ||
| 11 | Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class2 | 1 | Lô | Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO - Ống uPVC D160, uPVC D110, uPVC D90, uPVC D60, uPVC D48 - Phụ kiện: cút, tê,... - Tiêu chuẩn phụ kiện đường ống: JIS10K | ||
| 12 | Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối | 1 | Lô | Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO - Ống cấp khí PVC D90, PVC D65, PVC D32, PVC D25,PVCD20 - Phụ kiện: cút, tê,... - Tiêu chuẩn phụ kiện đường ống: JIS10K | ||
| 13 | Vi sinh kích hoạt hệ thống | 1 | Lô | - Dạng bột được phân lập để xử lý được nhiều loại nước thải - Mật độ vi sinh cao: 1x109 Tỉ/gram | ||
| 14 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | 1 | Bộ | - Lưu lượng: 50 lít/h - Cột áp 0.7 bar - Điện áp: 230V/1pha/50h - Tiêu chuẩn USA | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 15 | Vỏ bể điều hòa | 17,28 | m3 | Vật liệu: Composite Kích thước: chiều dài 4 m, chiều rộng 1,8 m, chiều cao 2,4 m Chiều dày: 9mm | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 16 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị đến chân công trình | 2 | Xe | Xe cẩu tự hành >10 tấn Địa điểm: Nhà máy thủy điện Sơn La, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư:
Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp....
*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:
+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.
+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi