Gói thầu: SXKD2021-NSHH11: Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413184-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSHH11: Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần điện
Số hiệu KHLCNT 20210348719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:12:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 281,916,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ đàm 6 Bộ Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2 Đồng hồ vạn năng 5 Cái Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3 Sạc bộ đàm 10 Cái Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4 Cân định lượng 2 Cái Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5 Bút đo PH trong nước 2 Cái Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6 Đèn LED chiếu pha 2 Bộ Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7 Đèn LED chiếu pha 2 Bộ Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8 Máy tính xách tay 1 Cái Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9 Bộ tuốc nơ vít đa năng 1 Bộ Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10 Máy hút bụi 1 Cái Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11 Máy thổi bụi 1 Cái Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12 Ổ đĩa đọc và ghi DVD 1 Bộ Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13 Ampe kìm 2 Bộ Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14 Găng tay cách điện hạ áp 2 Đôi Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15 Ổ cắm kéo dài quay tay 4 Cái Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16 Ổ cứng di dộng 4 Cái Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17 Puly 4 Cái Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18 Đèn pin đeo đầu 5 Cái Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19 Đầu đo máy đo độ dẫn 3 Cái Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20 Đầu đo máy đo pH 3 Cái Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21 Ổ cứng di động 1 Cái Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22 Pipet tự động 2 Cái Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23 Pipet tự động 2 Cái Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24 Máy test cáp quang + đèn soi quang 5 Cái Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25 Máy kiểm tra đường dây điện thoại 5 Cái Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 396.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->