Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2 NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362297-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:31:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,488,569,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 ổ bi động cơ (SKF 6208- 2Z) 4 vòng (SKF 6208- 2Z) hoặc tương đương
2 Phớt động cơ (SKF 60x85x12) 2 cái (SKF 60x85x12) hoặc tương đương
3 Nhông chủ động Փ202x Փ400mm, Z6, B = 15 2 bộ (Փ202x Փ400mm, Z6, B = 15 VL: Hardox 500) (không bị biến tính bởi nhiệt)
4 Nhông bi động Փ202x Փ400mm, Z6, B = 15 2 bộ (Փ202x Փ400mm, Z6, B = 15 VL: Hardox 500) (không bị biến tính bởi nhiệt)
5 Mắt xích T=200: VL 40X 232 cái (T=200: VL 40X) (tham khảo BVKT)
6 Thanh gạt VL: CT3 - 888x50x10mm 116 cái (VL: CT3 - 888x50x10mm) (tham khảo BVKT)
7 Chốt ắc D25x73; VL: 3Cr13 232 cái (D25x73; VL: 3Cr13) (tham khảo BVKT)
8 Chốt U D8x150 232 cái (D8x150 VL: SUS304) (tham khảo BVKT)
9 Chốt bi D10x29: VL: SUS201 232 cái (D10x29: VL: SUS201) (tham khảo BVKT)
10 Chốt J D6x70; VL: CT3 232 cái (D6x70; VL: CT3) (tham khảo BVKT)
11 Bu lông nhông M20x150, bu lông chống đề 48 bộ (M20x150, bu lông chống đề), VL CT3 (tham khảo BVKT)
12 ổ bi gối chủ động SKF 22228 CCK/C3 4 vòng SKF 22228 CCK/C3 W33 - Côn rút: H3128 (hoặc tương đương)
13 ổ bi gối bị động SKF 22217 EK 4 vòng SKF 22217 EK Côn rút: H317 (hoặc tương đương)
14 Phớt gối bị động 75x100x12 4 cái SKF(75x100x12) hoặc tương đương
15 Thanh chống mài mòn Hardox 500 70 x 12 x 6000 12 thanh (70 x 12 x 6000) Hardox 500 (tham khảo BVKT)
16 Thanh chống mài mòn Hardox 500 50 x 6 x 6000 8 thanh (50 x 6 x 6000) Hardox 500 (tham khảo BVKT)
17 Bu lông M12x35 300 bộ (M12x35; VL: Sus 201)
18 Bu lông M16x35 80 bộ (M16x35; VL: Sus 201)
19 Gioăng sợi amiăng (Փ3) 100 m (Փ3)
20 Mỡ bôi trơn HTG 5 kg (HTG) loại NLGI2 chịu nhiệt 200 0C
21 Dầu bôi trơn SHC - 632 15 lít (SHC - 632) ISO VG320
22 ổ bi động cơ 6210- 2Z 4 vòng SKF (6210- 2Z) hoặc tương đương
23 Phớt động cơ 50x68x10 4 cái SKF (50x68x10) hoặc tương đương
24 Mỡ bôi trơn HTG 2 kg (HTG) loại NLGI2 chịu nhiệt 200 0C
25 Vỏ hộp xích số 1 đường lên (bao gồm 7 bộ) Bao gồm 5 bộ L = 3000; 1 bộ L = 1700; 1 bộ cung cong R = 2683, góc 63o 1 bộ Bao gồm 5 bộ L = 3000; 1 bộ L = 1700; 1 bộ cung cong R = 2683, góc 63o (tham khảo BVKT)
26 Phễu rót than xuống lò L=4462, D=780 2 bộ L=4462, D=780, VL SUS310S(tham khảo BVKT)
27 Nhông chủ động Փ202x Փ520mm, Z8, B = 15 2 bộ (Փ202x Փ520mm, Z8, B = 15 VL: Hardox 500) (không bị biến tính bởi nhiệt)
28 Nhông bị động Փ202x Փ400mm, Z6, B = 15 2 bộ (Փ202x Փ400mm, Z6, B = 15 VL: Hardox 500) (không bị biến tính bởi nhiệt)
29 Mắt xích T=200: VL 40X 1.224 cái (T=200: VL 40X) (tham khảo BVKT)
30 Thanh gạt VL: CT3 - KT 688x120x10mm 307 cái (VL: CT3 - KT 688x120x10mm) (tham khảo BVKT)
31 Chốt ắc D25x73; VL: 3Cr13 1.224 cái (D25x73; VL: 3Cr13) (tham khảo BVKT)
32 Chốt U D8x150 1.224 cái (D8x150 VL: SUS304) (tham khảo BVKT)
33 Chốt bi D10x29: VL: SUS201 1.224 cái (D10x29: VL: SUS201) (tham khảo BVKT)
34 Chốt J D6x70; VL: CT3 1.224 cái (D6x70; VL: CT3) (tham khảo BVKT)
35 Bu lông nhông M20x150 48 bộ (M20x150, bu lông chống đề) VL CT3 (tham khảo BVKT)
36 Ổ bi gối chủ động (SKF 22228 CCK/C3 4 vòng (SKF 22228 CCK/C3 W33 - Côn rút: H3128) Hoặc tương đương
37 Ổ bi gối bị động SKF 22217 EK 4 vòng (SKF 22217 EK Côn rút: H317 ) Hoặc tương đương
38 Phớt gối bị động (75x100x12) 4 cái (75x100x12)
39 Thanh chống mài mòn Hardox 500 (70 x 12 x 6000) 25 thanh (70 x 12 x 6000) VL Hardox 500 (tham khảo BVKT)
40 Thanh chống mài mòn Hardox 500 (50 x 6 x 6000) 15 thanh (50 x 6 x 6000) VL Hardox 500 (tham khảo BVKT)
41 Tết dây làm kín (□ 10 x10mm) 5 m (□ 10 x10mm) chịu nhiệt độ 6500 C Graphit tấm chì
42 Bu lông M12x35 500 bộ (M12x35; VL: Sus 201)
43 Bu lông M16x35 80 bộ (M16x35; VL: Sus 201)
44 Gioăng sợi amiăng (Փ3) 200 m (Փ3) VL Amiăng
45 Mỡ bôi trơn HTG) 5 kg (HTG) loại NLGI2 chịu nhiệt 200 0C
46 Dầu bôi trơn SHC - 632 25 lít (SHC - 632) ISO VG320
47 Van khí nén cửa trượt đường than - DN 600 x 1521 x 780. 2 bộ (DN 600 x 1521 x 780). - Bản vẽ kèm theo. - DN 600 x 1521 x 780. - KT pitông: Փ200x600 (hành trình). - Áp lực khí 6 ÷ 10 bar, lưu lượng: 1.26l/lần. - Van chịu áp lực 6 bar. - Vật liệu cánh van bằng thép Sus 310S. - VL giá đỡ cánh van bằng thép SUS 310S.
48 Đoạn ống nối đường than Փ670 x 150 x 8 2 cái (Փ670 x 150 x 8 VL: SUS 310S) (tham khảo BVKT)
49 Bích nối Փ780 x Փ670 x 16 4 cái (Փ780 x Փ670 x 16 (Đường kính tâm lỗ bích Փ725 – 20 lỗ Փ30) VL: SUS 304) (tham khảo BVKT)
50 Bu lông M28x50 (8.8) 40 cái (M28x50 (8.8) VL: SUS304) (tham khảo BVKT)
51 Khớp giãn nở thép Փ600/ Փ780; L450-500 2 bộ Փ600/ Փ780; L450-500; VL: SUS310S
52 Giẻ lau sạch Vải Cotton 16 kg Vải Cotton
53 Dầu – dầu rửa vệ sinh DO 34 lít DO 0,05S
54 Hộp xịt RP7 11 hộp RP7
55 Giấy giáp A600 45 tờ A600
56 Keo làm kín (Tuýp 75g) 12 tuýp (Tuýp 75g) gốc silicon RTV chịu nhiệt 3160 C
57 Đá mài ø125 10 viên ø125 - HD
58 Đá cắt ø125 20 viên ø125 - HD
59 Que hàn 7016 ø3.2 20 kg 7016 ø3.2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị vật tư cho nhà máy điện. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các vật tư, dịch vụ sau khi có yêu cầu. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->