Gói thầu: Gói thầu 10VT.SCL2021: Cung cấp VTTB nhất thứ sửa chữa các trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367659-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10VT.SCL2021: Cung cấp VTTB nhất thứ sửa chữa các trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:09:00 đến ngày 2021-04-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,193,733,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 397,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến dòng điện, Tỉ số biến: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay thế các máy biến dòng ngăn lộ 134, 172, 176 – Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 2 | Máy biến dòng điện, Tỉ số biến: 400-800-1200/1/1/1/1/1A | 6 | bộ | như trên (nt) | nt | |
| 3 | Kẹp cực máy biến dòng Iđm =2000A cho dây AAC630, dây vào ngang, TI ngoài | 6 | cái | nt | nt | |
| 4 | Kẹp cực máy biến dòng Iđm =1200A cho dây AAC185, dây vào ngang, TI ngoài. | 12 | cái | nt | nt | |
| 5 | Dao cách ly loại 1 pha một bộ truyền động, 01 dao tiếp địa (274-2), kèm Trụ đỡ theo DCL | 3 | bộ (1 pha) | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay thế DCL 274-2, 274-7, 275-1, 275-7 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 6 | Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, 01 dao tiếp địa (275-1), kèm Trụ đỡ theo DCL | 1 | bộ (3 pha) | nt | nt | |
| 7 | Dao cách ly loại 3 pha chung một bộ truyền động, 02 dao tiếp địa (274-7, 275-1, 275-7), kèm Trụ đỡ theo DCL | 2 | bộ (3 pha) | nt | nt | |
| 8 | Kẹp cực DCL loại vào ngang cho dây 2xSCSR500mm2 | 9 | Bộ | nt | nt | |
| 9 | Kẹp cực DCL loại vào đứng cho dây 2xSCSR500mm2 | 15 | Bộ | nt | nt | |
| 10 | Dây ACSR500mm2 | 120 | m | nt | nt | |
| 11 | Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x2,5mm2 | 260 | m | nt | nt | |
| 12 | Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S -0,6/1kV 4x4mm2 | 180 | m | nt | nt | |
| 13 | Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV 24x1,5mm2 | 540 | m | nt | nt | |
| 14 | Cáp đồng nhị thứ Cáp Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV 12x1,5mm3 | 80 | m | nt | nt | |
| 15 | Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm2 | 60 | m | nt | nt | |
| 16 | Đầu cốt đồng M120mm2 | 36 | Cái | nt | nt | |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa PVC M70 | 18 | m | nt | nt | |
| 18 | Đầu cốt đồng M70mm2 | 16 | Cái | nt | nt | |
| 19 | Lá nhôm mềm dẫn điện giữa cánh và ty (kèm bu lông đầy đủ) cho DCL loại 2000A (S2DA/S2DAT/S2DA2T - ASTOMS ) | 48 | Cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế lá nhôm dẫn điện các DCL ngăn lộ 171, 172, 174, 176, 177, 178, 134, 131, 100 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | |
| 20 | Lá nhôm mềm dẫn điện giữa cánh và ty (kèm bu lông đầy đủ) cho DCL loại 1250A (S2DA/S2DAT/S2DA2T - ASTOMS ) | 162 | Cái | nt | nt | |
| 21 | Mỡ dẫn điện | 2,1 | Kg | nt | nt | |
| 22 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-EE 3 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa (Lưỡi DCL), Iđm = 1600A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay cánh tay chuyển động DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 231 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên | |
| 23 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-E 3 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 1600A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 4 | bộ | nt | nt | |
| 24 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-EE 1 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa(Lưỡi DCL), Idm = 1600A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 1 | bộ/3 pha | nt | nt | |
| 25 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 220kV Coelme loại CBD-E 1 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa(Lưỡi DCL), Idm = 1600A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 1 | bộ/3 pha | nt | nt | |
| 26 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-EE 3 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa(Lưỡi DCL), Iđm = 1250A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 4 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa, thay cánh tay chuyển động DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 131, 112 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên | |
| 27 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-EE 3 pha 1 bộ truyền động, 2 tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 2000A bao gồm 2 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 3 | bộ | nt | nt | |
| 28 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-E 3 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 1250A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 4 | bộ | nt | nt | |
| 29 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD-E 3 pha 1 bộ truyền động, 1 tiếp địa(Lưỡi DCL), Idm = 2000A bao gồm 1 má tĩnh tiếp địa và 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 1 | bộ | nt | nt | |
| 30 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD 1 pha 1 bộ truyền động, không tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 1250A bao gồm 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 4 | bộ/3 pha | nt | nt | |
| 31 | Cánh tay chuyển động DCL (dùng cho DCL 110kV Coelme loại CBD 1 pha 1 bộ truyền động, không tiếp địa (Lưỡi DCL), Idm = 2000A bao gồm 1 cặp (2) má dao chính kèm tiếp điểm (cụm đầu cực Φ40)) | 1 | bộ/3 pha | nt | nt | |
| 32 | Bu lông M14x80 mạ kẽm nhúng nóng, độ cứng 8.8 (đã bao gồm) | 204 | Bộ | nt | nt | |
| 33 | Biến điện áp 110kV kèm phụ kiện (kẹp cực cho dây ACSR500) | 9 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ C11, C12, 178 – Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 34 | Cáp đồng nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S -4x4 mm2 | 75 | m | nt | nt | |
| 35 | Dây đồng tiếp địa M120 | 9 | m | nt | nt | |
| 36 | Đầu cốt đồng M120 | 18 | Cái | nt | nt | |
| 37 | Biến điện áp 110kV kèm phụ kiện (Bao gồm kẹp cực TU) | 6 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU175, TU176 – Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh | |
| 38 | Dây nhôm ACSR 400 | 24 | m | nt | nt | |
| 39 | Cáp đồng nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S -4x6 mm2 | 75 | m | nt | nt | |
| 40 | Đầu cốt 95mm2 | 12 | cái | nt | nt | |
| 41 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa | 6 | m | nt | nt | |
| 42 | Bu lông M12x70 mạ kẽm nhúng nóng | 24 | bộ | nt | nt | |
| 43 | DCL 110 kV ba pha chung bộ truyền động, 01 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng và các bộ truyền động dao chính, dao tiếp địa, phụ kiện lắp đặt ( DCL: 174-1, 175-1, 176-1 tiếp địa về phía MC) | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 44 | DCL 110 kV ba pha chung bộ truyền động, 02 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng và các bộ truyền động dao chính, dao tiếp địa, phụ kiện lắp đặt ( DCL:174-7, 175-7, 176-7) | 3 | bộ | nt | nt | |
| 45 | DCL 110 kV ba pha chung bộ truyền động, 0 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng và các bộ truyền động dao chính, dao tiếp địa, phụ kiện lắp ( DCL: 174-9, 175-9, 176-9) | 3 | bộ | nt | nt | |
| 46 | DCL 110 kV một pha, 0 dao tiếp địa kèm trụ thép mạ kẽm nhúng và các bộ truyền động dao chính, phụ kiện lắp đặt ( DCL 174-2, 175-2, 176-2) | 9 | bộ | nt | nt | |
| 47 | Kẹp cực kiểu vào đứng loại bắt dây 1 dây ACSR500/64 phù hợp với DCL mới | 24 | 1cái /bộ | nt | nt | |
| 48 | Kẹp cực kiểu vào vào ngang loại bắt dây 1 dây ACSR500/64 phù hợp với DCL mới | 48 | 1 cái /bộ | nt | nt | |
| 49 | Dây dẫn ACSR500/64 | 442 | m | nt | nt | |
| 50 | Dây tiếp địa Dây mềm bọc nhựa PVC Cu 95mm2 | 236 | m | nt | nt | |
| 51 | Đầu cốt đồng cho dây Cu 95mm2 | 186 | Cái | nt | nt | |
| 52 | Dao cách ly loại 3 pha một bộ truyền động, có 01 dao tiếp địa, kèm trụ đỡ theo DCL | 1 | bộ (3 pha) | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa DCL 133-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 53 | Kẹp cực DCL mới loại vào ngang dùng cho dây ACSR500mm2 | 6 | bộ | nt | nt | |
| 54 | Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm | 6 | m | nt | nt | |
| 55 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 4 | cái | nt | nt | |
| 56 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa PVC M70 | 2 | m | nt | nt | |
| 57 | Đầu cốt đồng 70mm2 | 4 | cái | nt | nt | |
| 58 | Dao cách ly loại 01 pha 01 bộ truyền động, không có dao tiếp địa, kèm trụ đỡ theo DCL | 3 | bộ (1 pha) | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 59 | Kẹp cực DCL mới loại vào ngang dùng cho dây ACSR500mm2 | 3 | bộ | nt | nt | |
| 60 | Kẹp cực DCL mới loại vào đứng dùng cho dây ACSR500mm2 | 3 | bộ | nt | nt | |
| 61 | Dây đồng mềm nhiều sợi 120mm | 20 | m | nt | nt | |
| 62 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 12 | cái | nt | nt | |
| 63 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc nhựa PVC M70 | 6 | m | nt | nt | |
| 64 | Đầu cốt đồng 70mm2 | 6 | cái | nt | nt | |
| 65 | Lá nhôm mềm dẫn điện giữa cánh và ty (kèm bu lông đầy đủ) cho DCL loại 1600A (S2DA/S2DAT/S2DA2T - ASTOMS ) | 54 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế lá nhôm dẫn điện các DCL ngăn lộ 272, 273, 274, 231 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | |
| 66 | Chống sét 500kV, Có vòng đẳng thế đi kèm. Thông số kỹ thuật: Uđm: 420kV; tần số: 50Hz; Iphong đm: 20kA; Có kích thước phù hợp với móng và chiều cao như chống sét cũ. 12m. | 3 | Bộ (1 pha) | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa chống sét van CSKH504, CSKT504 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 67 | Chống sét Iphóng đm=10 ( kA ), Uđm=108kV, Có kích thước phù hợp với móng và trụ đỡ của CS cũ. Chiều cao 3,58m | 1 | Bộ (1 pha) | nt | nt | |
| 68 | Đồng hồ đếm sét | 4 | cái | nt | nt | |
| 69 | Kẹp cực CS KT504 phù hợp với dẫn nhôm 3xACSR | 3 | cái | nt | nt | |
| 70 | Kẹp cực CS KT504 phù hợp với ống dẫn nhôm D=120 mm2 | 1 | cái | nt | nt | |
| 71 | Đầu cốt kháng KH504, loại vuông, phù hợp với ti sứ có đường kính D=60. Có 3 đai đế bắt 3 dây ACSR - 885 | 3 | cái | nt | nt | |
| 72 | Dây AAC - 885 mm2 | 150 | m | nt | nt | |
| 73 | Dây chống sét thiết bị bằng đồng bọc M120 | 24 | m | nt | nt | |
| 74 | Dây chống sét nối trụ đỡ thiết bị M95 | 8 | m | nt | nt | |
| 75 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | 20 | cái | nt | nt | |
| 76 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 10 | m | nt | nt | |
| 77 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ bằng đồng chế tạo sẵn | 14 | cái | nt | nt | |
| 78 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x50 | 20 | Bộ | nt | nt | |
| 79 | Tủ máy cắt hợp bộ máy cắt 24kV (sử dụng lại rơle bảo vệ 7SJ63 và công tơ) | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh | |
| 80 | Tủ DPT hợp bộ 24kV | 1 | cái | nt | nt | |
| 81 | Đầu cáp 22kV loại 3 pha 3x120mm2 trong nhà | 2 | bộ | nt | nt | |
| 82 | Đầu cáp 22kV loại 3 pha 3x120mm2 ngoài trời | 2 | bộ | nt | nt | |
| 83 | Máy cắt 35kV mới ( bao gồm trụ đỡ) | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phục vụ cho công trình: Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 84 | Dao cách ly 35kV 3 pha 02 tiếp địa bao gồm trụ đỡ, phụ kiện | 3 | bộ | nt | nt | |
| 85 | Dao cách ly 35kV 3 pha 01 tiếp địa bao gồm trụ đỡ, phụ kiện | 1 | bộ | nt | nt | |
| 86 | Tủ đấu dây trung gian kích thước H1600 x W800 x D600 (đã đấu sẵn nội bộ, có attomat, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng và các thiết bị phụ kiện - theo phương án) | 2 | tủ | nt | nt | |
| 87 | Kẹp cực MC bắt dây 2x ACSR400 loại nằm ngang | 6 | Bộ | nt | nt | |
| 88 | Kẹp cực DCL bắt dây 2x ACSR400 loại nằm ngang | 12 | Bộ | nt | nt | |
| 89 | Kẹp cực DCL bắt dây 1x ACSR400 loại nằm ngang | 12 | Bộ | nt | nt | |
| 90 | Kẹp cực chữ T bắt dây 2x ACSR400 sang dây 2xACSR400 | 3 | Bộ | nt | nt | |
| 91 | Dây dẫn ACSR 400 | 60 | m | nt | nt | |
| 92 | Dây đồng M120 | 75 | m | nt | nt | |
| 93 | Đầu cốt M120 | 50 | cái | nt | nt | |
| 94 | Bu lông M20x60 | 24 | Bộ | nt | nt | |
| 95 | Thép U140x60x5 mm mạ kẽm (10,49kg/1m dài) | 524,5 | Kg | nt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9823E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.048E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa gói thầu đang xét bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho Trạm biến áp (Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên).
- Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.136.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.272.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn, cách điện và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. + Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 150 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi