Gói thầu: ĐTPT 2021-HH01: Mua sắm lắp đặt bảng điện tử công khai số liệu quan trắc tự động khí thải, nước thải trước cổng nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | ĐTPT 2021-HH01: Mua sắm lắp đặt bảng điện tử công khai số liệu quan trắc tự động khí thải, nước thải trước cổng nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTPT 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:29:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,537,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED | 8 | m2 | Màn hình LED P4.81 ngoài trời kích thước H 2.000mm x W 4.000 mm với các thông số như sau: Thông số Module: - Module: P4.81 ngoài trời - Khoảng cách điểm ảnh: 4.81 mm - Cấu hình điểm ảnh: SMD2727 - Kích thước module: 250*250mm - Số lượng điểm ảnh/: 52x52 Thông số kỹ thuật màn hình LED: - Chủng loại bóng LED: SMD2727 - Mật độ điểm ảnh (/m2): 41,480 - Khối lượng riêng (kg/m2): 45 - Công suất trung bình (W/m2): 350 - Công suất lớn nhất (W/m2): 700 - Độ sáng: ≥6500 cd/m2 - Phương thức điều khiển: Quét 1/8 - Mức xám: 8 - 16 bits - Tần số làm mới: 1280- 3840Hz - Tần số khung hình: 60Hz - Tuổi thọ (giờ): 100.000 - Điện áp làm việc: AC220V/50Hz - Nhiệt độ làm việc: -10oC ÷ 50oC - Độ ẩm làm việc: 10% ÷ 90% Chỉ số bảo vệ: IP65 | ||
| 2 | Card thu tín hiệu | 16 | Cái | - Model : LINSN RV908M32 | Hoặc tương đương | |
| 3 | Card phát tín hiệu | 1 | Cái | - Model : LINSN TS802D | Hoặc tương đương | |
| 4 | Bộ điều khiển, xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | - Bộ điều khiển: LS-VP1000 Video processor /FHD - Ngõ vào kết nối: HDMI/DVI,VGA,VIDEO, Camera,DVD,K+… | ||
| 5 | Bộ nguồn nuôi màn hình LED | 16 | cái | - Model: A-350AA - Điện Áp vào: 115-230VAC - Điện Áp đầu ra: DC 5 V - Dòng điện ra: 0 ~ 70A - Loại có quạt làm mát | ||
| 6 | Máy tính hiển thị dữ liệu cho bảng LED | 1 | Bộ | * Máy tính: - CPU: Intel® Xeon® processor E3-1225 v5 3.3G, 8M cache, 4C/4T, turbo (80W) - RAM: 8GB - Ổ cứng: 01T - Kiểu dáng: Mini tower - Màn hình: 19 inch, độ phân giải: 1280x1024, chuột, bàn phím. - Hệ điều hành: Windows 10 | ||
| 7 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | 3000VA USB & Serial 230V LCD (3KVA/2.1KW) | ||
| 8 | Phần mềm hiển thị dữ liệu và quản lý dữ liệu quan trắc môi trường | 1 | Trọn bộ | Phần mềm hiển thị dữ liệu và quản lý dữ liệu quan trắc môi trường: - Thu thập các dữ liệu từ các trạm quan trắc hiện tại, quản lý dữ liệu để truy xuất, làm báo cáo và in ấn số liệu theo tiêu chuẩn môi trường. - Cho phép thiết kế nội dung hiển thị trên màn hình ở từng vị trí. - Lấy được các thông số về môi trường, thời gian, video clip để hiển thị - Truyền dữ liệu đến bảng LED theo thời gian thực - Hiển thị được tiếng Việt theo tiêu chuẩn UNICODE - Cài đặt trên máy chủ, máy tính hiển thị dữ liệu và giao tiếp với bảng LED qua chuẩn kết nối USB/RS232/485/ETHERNET. - Phần mềm hoạt động ổn định, đảm bảo tính bảo mật cao: Ngôn ngữ lập trình chính: Javascript (Typescript); Kiến trúc hệ thống: Microservices; Công nghệ đóng gói và triển khai hạ tầng: Docker, Docker swarm; Công nghệ phát triển back-end: Node.js, Express.js, RabbitMQ;Công nghệ phát triển front-end: React.js, Next.js; Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: MongoDB - Cảnh báo chỉ số chất lượng môi trường vượt ngưỡng trên bảng LED | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Bộ | PLANET FT-802 | Hoặc tương đương | |
| 10 | Cáp quang 4 lõi | 1.000 | m | Cáp quang 4 lõi | ||
| 11 | Ống bảo vệ cáp quang | 1.000 | m | Ống bảo vệ cáp quang | ||
| 12 | Cáp mạng LAN | 100 | m | Cáp mạng Lan Cat5e | ||
| 13 | Tủ điều khiển cho bảng Led | 1 | Trọn bộ | Tủ điều khiển cho bảng Led đã bao gồm đầy đủ các thiết bị đi kèm | ||
| 14 | Ram cho máy chủ | 2 | Cái | Ram 8gb 1rx4 pc4-2133p cho máy chủ | ||
| 15 | Ổ cứng cho máy chủ | 2 | Cái | Ổ cứng 300GB 6G SAS 10k RPM SFF 2.5-Inch Dual Port Enterprise cho máy chủ | ||
| 16 | Cáp nguồn | 30 | m | Cáp nguồn 2x4mm2 | ||
| 17 | Switch mạng | 1 | cái | Switch mạng 8 cổng RJ45 10/100Mbps | ||
| 18 | Các phụ kiện kèm theo | 1 | Trọn bộ | Bao gồm (Thép mạ kẽm phục phụ gia công cho giá đỡ và khung kết cấu bảng led, thiết bị chống sét, dây tiếp địa, sơn chống rỉ, đầu cos, băng dính cách điện, dây thít …..) phù hợp với yêu cầu lắp đặt của nhà thầu, các thiết bị phải đạt các tiêu chuẩn quy định hiện tại. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt bảng điện tử LED hiển thị dữ liệu và quản lý dữ liệu quan trắc môi trường với giá trị tối thiểu: 471 triệu đồng.
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 471.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi