Gói thầu: Mua sắm thiết bị, máy móc để thực hiện đề tài Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và triển khai ứng dụng hệ thống trữ nhiệt cho máy điều hòa công suất trung bình và lớn nhằm nâng cao hiệu quả chạy máy và tránh vận hành giờ cao điểm trên địa bàn TP Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, máy móc để thực hiện đề tài Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và triển khai ứng dụng hệ thống trữ nhiệt cho máy điều hòa công suất trung bình và lớn nhằm nâng cao hiệu quả chạy máy và tránh vận hành giờ cao điểm trên địa bàn TP Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:21:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,275,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ bể trữ lạnh cho máy điều hòa không khí inox 304 dày 3 mm, dung tích 3m3 | 1 | Bể | Vỏ bể trữ lạnh cho máy điều hòa không khí inox 304 dày 3 mm, dung tích 3m3 | ||
| 2 | Cách nhiệt vỏ bể foam Polyurethan (PU), dày 100mm (bao gồm vật tư và nhân công) | 1 | Bể | Cách nhiệt vỏ bể foam Polyurethan (PU), dày 100mm (bao gồm vật tư và nhân công) | ||
| 3 | Khung đỡ bể U100x50 mạ kẽm | 1 | Bộ | Khung đỡ bể U100x50 mạ kẽm | ||
| 4 | Inox 304, dày 0,6mm bao che bể đá | 15 | m2 | Inox 304, dày 0,6mm bao che bể đá | ||
| 5 | Bộ trao đổi nhiệt tạo băng, ống đồng 1,0 inch, dày 0,7mm | 1 | Bộ | Bộ trao đổi nhiệt tạo băng, ống đồng 1,0 inch, dày 0,7mm | ||
| 6 | Bộ trao đổi nhiệt giải nhiệt băng, inox 304, F27 , dày 1,5mm | 1 | Bộ | Bộ trao đổi nhiệt giải nhiệt băng, inox 304, F27 , dày 1,5mm | ||
| 7 | Nắp bể 1700x2200 - Cách nhiệt 30mm, bọc inox 304 dày 0,6mm, khung V40x40 | 1 | Cái | Nắp bể 1700x2200 - Cách nhiệt 30mm, bọc inox 304 dày 0,6mm, khung V40x40 | ||
| 8 | Van nước xả đáy 50A bằng đồng | 1 | Cái | Van nước xả đáy 50A bằng đồng | ||
| 9 | Đồng hồ nhiệt độ nước trong bể -10¸50oC | 1 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ nước trong bể -10¸50oC | ||
| 10 | Kính xem mức nước | 1 | Cái | Kính xem mức nước | ||
| 11 | Bộ chân bể trữ lạnh, Thép tấm dày 6mm | 6 | Cái | Bộ chân bể trữ lạnh, Thép tấm dày 6mm | ||
| 12 | Bơm nước 4kW/220V/50Hz | 1 | Cái | Bơm nước 4kW/220V/50Hz | ||
| 13 | Ống nước mạ kẽm D59,9x1,8mm | 100 | Mét | Ống nước mạ kẽm D59,9x1,8mm | ||
| 14 | Ống nước mạ kẽm D21x1.4 | 80 | Mét | Ống nước mạ kẽm D21x1.4 | ||
| 15 | Đồng hồ áp suất nước | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất nước | ||
| 16 | Rơ le áp suất nước | 1 | Cái | Rơ le áp suất nước | ||
| 17 | Bộ khớp nối mềm mặt bích bơm nước | 2 | Bộ | Bộ khớp nối mềm mặt bích bơm nước | ||
| 18 | Van nước một chiều, D60 | 1 | Cái | Van nước một chiều, D60 | ||
| 19 | Bộ lọc nước chữ Y, D60 | 1 | Cái | Bộ lọc nước chữ Y, D60 | ||
| 20 | Van nước xả đáy 65A bằng đồng | 1 | Cái | Van nước xả đáy 65A bằng đồng | ||
| 21 | Van chặn nước 50A bằng đồng | 4 | Cái | Van chặn nước 50A bằng đồng | ||
| 22 | Van chặn nước 15A bằng đồng | 6 | Cái | Van chặn nước 15A bằng đồng | ||
| 23 | Vỏ tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống, inox 600x400x200 | 1 | Cái | Vỏ tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống, inox 600x400x200 | ||
| 24 | Aptomat 30A/3Pha/50Hz | 1 | Cái | Aptomat 30A/3Pha/50Hz | ||
| 25 | Ampe kế | 1 | Cái | Ampe kế | ||
| 26 | Vôn kế | 1 | Cái | Vôn kế | ||
| 27 | Đèn báo hiệu nguồn và chạy máy | 1 | Cái | Đèn báo hiệu nguồn và chạy máy | ||
| 28 | Mạch điện động lực | 1 | Cái | Mạch điện động lực | ||
| 29 | Mạch điện điều khiển | 1 | Cái | Mạch điện điều khiển | ||
| 30 | Vật tư phụ tủ điện (ốc vít, đầu cốt, băng điện …) | 1 | Bộ | Vật tư phụ tủ điện (ốc vít, đầu cốt, băng điện …) | ||
| 31 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 120 | Mét | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | ||
| 32 | Cáp điện nguồn 2x2.5mm2 | 150 | Mét | Cáp điện nguồn 2x2.5mm2 | ||
| 33 | Dây điện điều khiển 1,5mm2 | 100 | Mét | Dây điện điều khiển 1,5mm2 | ||
| 34 | Ống đồng D42x1,2mm hệ thống đường ống gas | 80 | Mét | Ống đồng D42x1,2mm hệ thống đường ống gas | ||
| 35 | Ống đồng D9 x0,7mm | 70 | Mét | Ống đồng D9 x0,7mm | ||
| 36 | Mút cách nhiệt D76 | 80 | Mét | Mút cách nhiệt D76 | ||
| 37 | Băng vinyl quấn đường ống | 20 | Cuộn | Băng vinyl quấn đường ống | ||
| 38 | Van gas đồng D42 | 3 | Cái | Van gas đồng D42 | ||
| 39 | Van đồng D9 | 6 | Cái | Van đồng D9 | ||
| 40 | Bộ lọc gas 10A | 1 | Cái | Bộ lọc gas 10A | ||
| 41 | Kính xem gas | 1 | Cái | Kính xem gas | ||
| 42 | Van điện từ 15A cấp gas | 1 | Cái | Van điện từ 15A cấp gas | ||
| 43 | Mút cách nhiệt D76 | 80 | Mét | Mút cách nhiệt D76 | ||
| 44 | Băng vinyl quấn đường ống | 20 | Cuộn | Băng vinyl quấn đường ống | ||
| 45 | Giá đỡ đường ống nước, Sắt V50x50 | 22 | Cái | Giá đỡ đường ống nước, Sắt V50x50 | ||
| 46 | Giá đỡ đường ống gas, sắt V50x50 | 22 | Cái | Giá đỡ đường ống gas, sắt V50x50 | ||
| 47 | Giá đỡ tủ điện, Sắt V50x50 | 1 | Cái | Giá đỡ tủ điện, Sắt V50x50 | ||
| 48 | Bệ đỡ bơm, U80x40 (2m) | 1 | Cái | Bệ đỡ bơm, U80x40 (2m) | ||
| 49 | Bệ móng bể đá, Bê tông đá dăm 1m3 | 1 | Cái | Bệ móng bể đá, Bê tông đá dăm 1m3 | ||
| 50 | Que hàn inox hàn bể đá | 20 | kg | Que hàn inox hàn bể đá | ||
| 51 | Que hàn sắt | 20 | kg | Que hàn sắt | ||
| 52 | Que hàn bạc | 20 | kg | Que hàn bạc | ||
| 53 | Sơn chống rỉ | 10 | kg | Sơn chống rỉ | ||
| 54 | Ga lạnh R134a | 20 | kg | Ga lạnh R134a | ||
| 55 | Dầu lạnh cho máy lạnh | 20 | kg | Dầu lạnh cho máy lạnh | ||
| 56 | Sắt các loại | 200 | kg | Sắt các loại | ||
| 57 | Xi măng | 300 | kg | Xi măng | ||
| 58 | Hàn xì axetylen | 1 | Bộ | Hàn xì axetylen | ||
| 59 | Nhân công thi công chế tạo hoàn thiện bể đá | 60 | Công | Nhân công thi công chế tạo hoàn thiện bể đá | ||
| 60 | Thi công móng bể đá | 5 | Công | Thi công móng bể đá | ||
| 61 | Lắp đặt bể đá | 6 | Công | Lắp đặt bể đá | ||
| 62 | Lắp đặt đường ống gas, van gas và bọc cách nhiệt | 10 | Công | Lắp đặt đường ống gas, van gas và bọc cách nhiệt | ||
| 63 | Lắp đặt bơm nước | 5 | Công | Lắp đặt bơm nước | ||
| 64 | Lắp đặt đường ống nước, van nước, thiết bị đường nước | 12 | Công | Lắp đặt đường ống nước, van nước, thiết bị đường nước | ||
| 65 | Bọc cách nhiệt ống nước | 6 | Công | Bọc cách nhiệt ống nước | ||
| 66 | Lắp đặt tủ điện | 5 | Công | Lắp đặt tủ điện | ||
| 67 | Lắp đặt đường điện, thiết bị điều khiển | 8 | Công | Lắp đặt đường điện, thiết bị điều khiển | ||
| 68 | Hoàn thiện hệ thống | 8 | Công | Hoàn thiện hệ thống | ||
| 69 | Chạy thử | 10 | Công | Chạy thử | ||
| 70 | Vận chuyển toàn bộ vật tư, thiết bị đến chân công trình | 1 | Chuyến | Vận chuyển toàn bộ vật tư, thiết bị đến chân công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.275E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.455E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 339.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.018.500.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) + Có chuyên gia kiểm tra định kỳ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi