Gói thầu: SXKD2021-HH03: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống xử lý nước và thiết bị phụ tuabin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH03: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống xử lý nước và thiết bị phụ tuabin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:56:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,125,721,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây curoa XPZ1140 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | ||
| 2 | Dây curoa SPA 2682 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | ||
| 3 | Dây curoa SPC 2500 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | ||
| 4 | Dây curoa SPA 1650 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | ||
| 5 | Dây curoa B54 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | ||
| 6 | Vành chèn cơ khí Bơm tăng áp nước khử khoáng | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | ||
| 7 | V-RING V 35S SRP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | ||
| 8 | Vòng giảm chấn bán khớp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | ||
| 9 | Vành chèn cơ khí Bơm hoàn nguyên | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | ||
| 10 | V-RING V 35S SRP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | ||
| 11 | Vòng giảm chấn bán khớp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | ||
| 12 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | ||
| 13 | Vành chèn cơ khí bơm hòa trộn khí | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | ||
| 14 | Gioăng cao su Ø110xØ3 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | ||
| 15 | Gioăng cao su Ø84xØ3.5 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | ||
| 16 | Gioăng cao su Ø62xØ4 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | ||
| 17 | Gioăng cao su Ø65.5xØ4.5 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | ||
| 18 | Gioăng chèn kín G200 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Gioăng chèn kín AN6230#14 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | ||
| 20 | Gioăng chèn kín G110 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | ||
| 21 | Kính thăm dầu của bơm hỗn hợp nước - khí hòa tan | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | ||
| 22 | Nắp bổ sung dầu của bơm hỗn hợp nước - khí hòa tan | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | ||
| 23 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | ||
| 24 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | ||
| 25 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | ||
| 26 | V-RING V 35S SRP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | ||
| 27 | Vòng giảm chấn bán khớp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | ||
| 28 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | ||
| 29 | Vòng giảm chấn bán khớp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | ||
| 30 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | ||
| 31 | Vòng giảm chấn bán khớp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | ||
| 32 | Liquid end của bơm Javen | 2 | bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | ||
| 33 | Màng bơm Ø120 dày 1mm( PTFE) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | ||
| 34 | GASKET ĐK ngoài Ø22 dày 1.5mm (PTFE) | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | ||
| 35 | Vòng giảm chấn Rotex 19 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | ||
| 36 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | ||
| 37 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | ||
| 38 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | ||
| 39 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | ||
| 40 | Lá căn 1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | ||
| 41 | Lá căn 2 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Màng bơm Ø120 dày 1mm( PTFE) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | ||
| 43 | GASKET ĐK NGOÀI Ø22 dày 1.5mm (PTFE) | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | ||
| 44 | Vòng giảm chấn Rotex 19 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | ||
| 45 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | ||
| 46 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | ||
| 47 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | ||
| 48 | Gioăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | ||
| 49 | Lá căn 1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | ||
| 50 | Lá căn 2 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | ||
| 51 | Gioăng chèn kín đầu hút bơm cấp- CT115/5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | ||
| 52 | Tết chèn bơm nước ngưng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | ||
| 53 | Vòng đệm kín cửa thăm bình ngưng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | ||
| 54 | Vòng đệm kín hộp nước bình ngưng | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | ||
| 55 | Vòng đệm kín đầu vào - đầu ra hộp nước bình ngưng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | ||
| 56 | Vòng đệm kín đường nước hồi hộp nước bình ngưng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | ||
| 57 | Tấm bìa không amiang | 2 | m2 | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | ||
| 58 | Sơn chống rỉ | 40 | lít | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | ||
| 59 | Vòng đệm kín mặt bích sau bình làm mát nước tuần hoàn kín | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | ||
| 60 | Vòng đệm kín mặt bích trước bình làm mát nước tuần hoàn kín | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | ||
| 61 | Tết chèn bơm làm mát tuần hoàn kín | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | ||
| 62 | Tết chèn bơm tăng áp nước biển | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | ||
| 63 | Tết chèn Bơm bi làm sạch bình ngưng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | ||
| 64 | Phin lọc dầu MF100-2-A03HB | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | ||
| 65 | Phin lọc dầu HP065-1-A03AH | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | ||
| 66 | Bộ điều áp | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | ||
| 67 | Van kết nối bình Clo | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | ||
| 68 | Ống kết nối bình Clo | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | ||
| 69 | Gông van kết nối bình Clo | 5 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | ||
| 70 | gioăng cao su Ø160x5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | ||
| 71 | gioăng cao su Ø180x7 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | ||
| 72 | gioăng cao su Ø270x7.5 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | ||
| 73 | gioăng cao su Ø270x6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | ||
| 74 | V-Ring VA-250 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | ||
| 75 | gioăng cao su Ø140x3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | ||
| 76 | Bán khớp hộp giảm tốc phin lọc tinh | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | ||
| 77 | Anode chịu ăn mòn | 56 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | ||
| 78 | Vòng đệm kín Ø98xØ127x2t | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | ||
| 79 | Vòng đệm kín Ø98xØ190.5x3t | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 | ||
| 80 | Gioăng cao su tấm thường | 288 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80 | ||
| 81 | Gioăng cao su tấm đầu D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81 | ||
| 82 | Keo dán Hisaka – Adhesive S1 | 6 | Lít | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82 | ||
| 83 | Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát dầu bôi trơn tuabin | 289 | Tấm | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 83 | ||
| 84 | Bộ quay trục turbine | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 84 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1885827E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.288.005.260 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.576.010.520 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi