Gói thầu: Mua sắm dụng cụ nội soi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373015-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ nội soi
Số hiệu KHLCNT 20210348551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:46:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,163,117,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,446,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu bốn trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ dây silicon soi buồng tử cung, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 7 Bộ Dây bơm hút dịch dùng trong buồng tử cung
2 Bộ đốt lưỡng cực (kẹp đốt, tay cầm, ống vỏ ngoài, ruột đốt) cỡ 2.4 mm, dài 26 cm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Bộ Kẹp đốt lưỡng cực dùng với Trocar, hàm phẳng, rãnh ngang, cỡ 2,4 mm; dài 26 cm, gồm có: - Tay cầm - Ống vỏ ngoài - Ruột kẹp đốt lưỡng cực, dùng 1 lần
3 Bộ rút sond JJ, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Bộ Kẹp sinh thiết, cỡ 9 Fr, hàm hoạt động đôi, loại dẻo, chiều dài 40 cm
4 Cán đốt lưỡng cực, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm, với đầu nối khóa LUER để làm sạch
5 Cán đốt, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 70 Cái Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm
6 Cán kềm kẹp clip cầm máu, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Tay cầm kềm giữ clip mạch máu, cỡ 10 mm
7 Cán kềm Robi 5cm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực, không có khoá dùng với dụng cụ cỡ 5 mm, chốt cắm dây cao tần nằm ở phía trên và nghiêng 45 độ
8 Chổi rửa dụng cụ, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 50 Cái Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi, cỡ 7 mm, dài 35 cm
9 Dầu làm trơn dụng cụ nội soi, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Chai Dầu tra dụng cụ khớp bằng silicone, chai 50 ml
10 Dây đốt cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Dây Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4 mm, chiều dài 300 cm, dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng
11 Dây đốt đơn cực soi buồng tử cung (1 chân), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4 mm, chiều dài 300 cm, dùng với điện cực 1 chân cắm
12 Dây đốt lưỡng cực đầu cấm tròn, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 150 Cái Dây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài 300 cm, dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng
13 Dây nối cao tần lưỡng cực, tương thích với máy Karl Storz (hoặc tương đương) 50 Cái Dây đốt cao tần lưỡng cực sử dụng trong phẫu thuật nội soi buồng tử cung, chiều dài 300cm, dùng trong phẫu thuật nội soi buồng tử cung
14 Điện cực hai chân cắt đốt lưỡng cực, loại vòng cắt, cỡ 24 Fr (Cutting loop, bipolar), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 100 Cái Điện cực hai chân cắt đốt lưỡng cực, loại vòng cắt, cỡ 24 Fr (Cutting loop, bipolar)
15 Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 30 Cái Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn, cỡ 24 Fr
16 Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu tròn bi, cỡ 24 Fr (Coagulating electrode, bipolar, ball-shaped), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 30 Cái Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu tròn bi, cỡ 24 Fr (Coagulating electrode, bipolar, ball-shaped)
17 Điện cực soi buồng tử cung (1 chân), cắt, sorbitol, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 30 Cái Điện cực cắt đốt, cỡ 24 Fr, dạng vòng cắt, gập góc, loại 01 chân
18 Điện cực soi buồng tử cung (1 chân), lăn cầm máu, sorbitol, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Điện cực đốt đầu hình banh, đường kính 5 mm, cỡ 24 Fr, đầu cắm 01 chân
19 Điện cực xẻ cổ bàng quang, đầu nhọn, cỡ 24Fr (Cutting loop), đầu cắm 01 chân (sorbitol), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Điện cực xẻ cổ bang quang, đầu nhọn, cỡ 24 Fr (Cutting loop), đầu cắm 01 chân
20 Dụng cụ phẫu tích đơn cực hình L, cỡ 5 mm, dài 36 cm (đốt mono móc), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Dụng cụ phẫu tích đơn cực đầu hình L, cỡ 5 mm, dài 36 cm, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực
21 Hộp nhựa cho bảo quản và vệ sinh dụng cụ, nắp đậy đục lổ, kích thước: 446 x 90 x 45 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 16 Cái Hộp nhựa cho bảo quản và vệ sinh dụng cụ, nắp đậy đục lổ, kích thước: 446 x 90 x 45 mm
22 Kéo cắt chỉ, cỡ 5 mm, dài 36 cm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Kéo cắt chỉ (loại Click Line), xoay tròn được, cỡ 5 mm, dài 36 cm, gồm có: - Tay cầm nhựa không có khoá, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực - Vỏ ngoài cách điện - Ruột kéo cắt chỉ, hàm có móc
23 Kẹp phẫu tích lưỡng cực CLERMONT-FERRAND (loại Robi ), cỡ 5, dài 36 cm (ngắn), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Kẹp phẫu tích lưỡng cực CLERMONT-FERRAND (loại Robi ), cỡ 5, dài 36 cm, gồm: - Vỏ ngoài cách điện - Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại RoBi), cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm, kiểu CLERMONT-FERRAND, hàm cong ngắn
24 Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại Robi), xoay tròn được, cỡ 5 mm, dài 36 cm (dài), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY cong (loại RoBi), kiểu CLERMONT-FERRAND, cỡ 5 mm, dài 36 cm, gồm có: - Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực, không có khóa có đầu nối với dây đốt điện đơn cực - Vỏ ngoài cách điện - Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực, hàm mở 02 bên, hàm cong dài
25 Kim dẫn dịch, khóa LUER; đường kính 1,2 mm; cỡ 5 mm; dài 36 cm; tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Kim dẫn dịch, khóa LUER; đường kính 1,2 mm; cỡ 5 mm; dài 36 cm
26 Kim kẹp clip cầm máu, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 30 Hộp Clip mạch máu Titanium (loại trung bình – lớn)
27 Lưỡi dao bào mô 12mm/ 15mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Lưỡi dao bào mô 12 mm/ 15 mm
28 Nòng đầu tù bào mô 15 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Nòng trong, đầu tù, đường kính 15 mm
29 Nòng nhọn trocar vô bụng 10 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Ruột trong với đầu nhọn cho trocar kim loại, cỡ 11 mm
30 Nòng trong cố định với đầu cách điện Ceramic (BTC sorbitol), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Nòng trong cố định với đầu cách điện Ceramic (BTC sorbitol)
31 Nòng trong đầu tù (dùng với ống vỏ ngoài cỡ 26 Fr), BTC sorbitol, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Nòng trong đầu tù (dùng với vỏ ngoài 26 Fr), BTC sorbitol
32 Ống nối khóa LUER, đường kính 10 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 6 Cái Ống nối khóa LUER, đường kính 10 mm, loại răng trong
33 Ống soi 0 độ, đường kính 1,3 mm; dài ≥ 30,6 cm; tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 3 Cái Ống soi quang học nhỏ HOPKINS II, thẳng, góc soi 0° - Hướng nhìn: 0°, góc nhìn: 90°, chiều dài làm việc: 30,6 cm; đường kính ngoài: 1,3 mm - Loại bán cứng, với điều khiển thị kính từ xa - Hấp tiệt trùng được - Dây quang học truyền ánh sáng được gắn bên trong ống soi Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa
34 Ống soi quang học HOPKINS II góc soi thẳng 30 độ cho máy cắt đốt nội soi. Đường kính 4 mm, dài 30 cm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 15 Cái Ống soi quang học HOPKINS II cho máy cắt đốt nội soi: - Góc soi nghiêng 30 độ, đường kính 4 mm, dài 30 cm - Thị trường mở rộng - Hấp tiệt trùng được - Dây quang học truyền ánh sáng được gắn bên trong ống soi + Sử dụng cho phẫu thuật nội soi Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa
35 Ống vỏ ngoài có khóa nước, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Ống vỏ ngoài, có khóa nước, cỡ 26 Fr
36 Ống vỏ ngoài của cây đốt lưỡng cực; cỡ 2,4 mm; dài 26 cm (kẹp tắc rốn), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 3 Cái Ống vỏ ngoài của cây đốt lưỡng cực; cỡ 2,4 mm; dài 26 cm (kẹp tắc rốn)
37 Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr, BTC lưỡng cực, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr, BTC lưỡng cực, bao gồm: - Vỏ ngoài có khóa nước LUER - Vỏ trong cố định, có khóa nước LUER và đầu xa cách điện ceramic
38 Pedal máy đốt nội soi , Autocon 400, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Bàn đạp 3 nút điều khiển, dùng với máy cắt đốt lưỡng cực AUTOCON 400 Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa
39 Pedal máy đốt nội soi, Autocon 200, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Bàn đạp 3 nút điều khiển, dùng với máy đốt nội soi Autocon 200 Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa
40 Ron nắp chụp bào mô 15 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Bao Nắp đậy bào mô, dùng một lần
41 Ron trắng trocar 11 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 300 Cái Nắp đậy silicone, dùng với trocar 11 mm
42 Ron trắng trocar 6 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 400 Cái Nắp đậy silicone, dùng với trocar 6 mm
43 Ruột đốt Robi lưỡng cực cong dài, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực, hàm mở 02 bên, hàm cong dài
44 Ruột đốt Robi lưỡng cực cong ngắn, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 30 Cái Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại RoBi), cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm, kiểu CLERMONT-FERRAND, hàm cong ngắn
45 Ruột kèm giữ chỉ (mỏ ó), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Ruột kẹp phẫu tích KELLY, cỡ 5 mm, dài 36 cm
46 Ruột kềm kẹp clip cầm máu, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Ruột kềm giữ clip mạch máu
47 Ruột kềm pozzi 10 mm, 12 mm và 15 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Ruột kẹp phẫu tích răng nhọn SAWALHE, hàm mở 2 bên
48 Tay cầm bào mô 15 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Tay cầm bào mô 15 mm, chiều dài 5 cm
49 Tay cầm bào mô Rotocut G2, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Bộ Tay cầm bào mô Rotocut G2, gồm có : - Motor trục rỗng - Nòng trong đầu tù kiểu chuẩn, đường kính 15 mm - Vỏ ngoài ngắn, đường kính 15 mm - Tay cầm, 11/5 mm - Dao nội soi, đường kính 15 mm - Nắp đậy - Van, đường kính 15 mm - Kẹp phẫu tích SAWALHE, cỡ 15 mm, dài 36 cm, gồm: • Tay cầm kim loại có khóa • Ống vỏ ngoài • Ruột kẹp phẫu tích - Vòng đệm Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa
50 Tay cầm kim loại có khóa, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Tay cầm kim loại có khoá, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực
51 Tay cầm nhựa có khoá, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 50 Cái Tay cầm nhựa có khóa, kích cỡ 5 mm, có đầu nối dây đốt điện cao tần đơn cực
52 Tay cầm nhựa không khóa, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 50 Cái Tay cầm nhựa không khóa, kích cỡ 5 mm, có đầu nối dây đốt điện cao tần đơn cực
53 Tay cắt nội soi (Working Element), loại tay cắt ngược, loại 1 chân cắm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Tay cắt nội soi (Working element), loại tay cắt ngược, loại 1 chân cắm
54 Tay cắt nội soi lưỡng cực (02 chân), BTC, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Tay cắt nội soi lưỡng cực (02 chân), BTC : - Dùng với điện cực 2 chân - Hoạt động theo nguyên lý bật lò xo đẩy điện cực ra xa
55 Trocar kim loại trơn, cỡ 11 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Trocar kim loại trơn, được nút kín bằng van đa năng: - Cỡ: 11 mm - Chiều dài hoạt động: 10,5 cm - Ruột trong bằng kim loại đầu nhọn hình tháp - Vỏ ngoài trơn với van đa năng
56 Trocar kim loại trơn, cỡ 6 mm, dài 10,5 cm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Bộ Trocar kim loại trơn, được nút kín bằng van đa năng: - Cỡ: 6 mm - Chiều dài hoạt động: 10.5 cm - Ruột trong bằng kim loại đầu nhọn hình tháp - Vỏ ngoài với van đa năng
57 Trocar nhựa vòng xoắn, cỡ 6 mm, dài 6 cm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 150 Bộ Trocar nhựa vòng xoắn, cỡ 6 mm, dài 6 cm, gồm có: - Ruột trong với đầu nhọn hình tháp - Vỏ ngoài vòng xoắn với van silicone
58 Van bào mô 15 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Van, đường kính 15 mm
59 Van trocar đa năng 11 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Van trocar đa năng, dùng với trocar kim loại trơn cỡ 10 mm
60 Vỏ kềm kẹp clip cầm máu, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Ống vỏ ngoài kẹp clip mạch máu
61 Vỏ ngoài bào mô 15 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 5 Cái Vỏ ngoài, cỡ 15 mm
62 Vỏ ngoài đặt sond JJ, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Ống vỏ ngoài thăm khám, 22 Fr
63 Vỏ ngoài đốt lưỡng cực, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Lớp ngoài của kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm
64 Vỏ ngoài ống soi, vỏ cong, đầu nhọn, size 8 Fr, 1 mm (kẹp tắc rốn), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 3 Cái Vỏ ngoài ống soi, vỏ cong, đầu xa nhọn, cỡ 8 Fr, với 2 nòng trong, với kênh làm việc cỡ 1 mm, với 1 đầu khóa nước, 1 đầu nối khóa LUER
65 Vỏ ngoài pozzi 15 mm, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 20 Cái Vỏ ngoài, đường kính 15 mm, với đầu nối khóa LUER để làm sạch
66 Vỏ ngoài trocar 11 mm vô bụng, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Ống vỏ ngoài kim loại trơn, dùng với vỏ ngoài kim loại trơn 11 mm
67 Vỏ trong đặt sond JJ, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Dụng cụ giữ và hướng Sonde lên niệu quản với 2 kênh dụng cụ có khóa và bánh răng chỉnh hướng cho Sonde
68 Vỏ trong đốt lưỡng cực, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Lớp trong của kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm
69 Vỏ trong soi buồng tử cung (1 chân), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 2 Cái Vỏ ngoài cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến, gồm: - Ống nối cho nước vào và ra, 26 Fr, vát - Nòng trong cố định với đầu ceramic cách điện
70 Vỏ trong xoay tròn, có khóa nước LUER và đầu xa cách điện ceramic (BTC lưỡng cực), tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 10 Cái Vỏ trong xoay tròn, có khóa nước LUER và đầu xa cách điện ceramic (BTC lưỡng cực)
71 Xoắn rửa dụng cụ, tương thích máy Karl Storz (hoặc tương đương) 50 Cái Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi, cỡ 11 mm, dài 35 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1244E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.540779E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng với các bệnh viện, cơ sở y tế, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của các mặt hàng dự thầu (dụng cụ nội soi) đang xét và đã hoàn thành. Đính kèm: Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Hóa đơn bán hàng; hoặc Biên bản nghiệm thu; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Phải có dấu “sao y bản chính” của Nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.914.182.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Áp dụng đối với hàng hóa có yêu cầu bảo hành nêu tại Phụ lục 1: Nhà thầu có tên trong giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành do chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->