Gói thầu: Gói thầu 05: Mua sắm Áp tô mát, cách điện, kẹp cực, đầu cốt, ghíp các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425530-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu 05: Mua sắm Áp tô mát, cách điện, kẹp cực, đầu cốt, ghíp các loại
Số hiệu KHLCNT 20210333945
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí biến động trong giá thành sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 15:20:00 đến ngày 2021-04-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,787,138,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Áp tô mát 1 pha 40A 1 lĩa(loại thanh cài) 15.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Áp tô mát 3 pha 40A - 16 KA (loại hộp đúc) 350 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Áp tô mát 3 pha 50A - 16 KA (loại hộp đúc) 20 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Áp tô mát 3 pha 63A - 16 KA (loại hộp đúc) 1.500 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Áp tô mát 3 pha 75A - 16 KA(loại hộp đúc) 100 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Áp tô mát 3 pha 100A - 16 KA(loại hộp đúc) 25 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Áp tô mát 3 pha 125A - 38 KA (loại hộp đúc) 2 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Áp tô mát 3 pha 150A - 38 KA (loại hộp đúc) 40 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Áp tô mát 3 pha 200A - 38 KA (loại hộp đúc) 35 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Áp tô mát 3 pha 250A - 38 KA (loại hộp đúc) 30 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Áp tô mát 3 pha 300A - 45 KA (loại hộp đúc) 20 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Áp tô mát 3 pha 220VAC; VDC - 80A loại thanh cài 4 tiếp điểm phụ (2NO + 2NC) 4 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Áp tô mát 3 pha 220VAC; VDC - 10A loại thanh cài 4 tiếp điểm phụ (2NO + 2NC) 3 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Áp tô mát 1 pha 220VAC - 80A 3 lĩa (loại thanh cài lĩa) 2 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Áp tô mát chống rò điện 3 pha 220VAC - 100A (loại thanh cài hộp đúc) 2 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Áp tô mát 1 pha 220VAC - 20A 2 lĩa (loại thanh cài lĩa) 10 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cách điện đứng Polymer 35 kv + ty + kẹp dây 200 Quả Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cách điên thủy tinh 110 KV - U 120 - đường rò 440 ± 18 mm A 250 Bát Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tấm lót lưỡng kim CU - AL kích thước 100*100*2mm 12 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Kẹp cáp nhôm 2 rảnh song song dây AC 50 - 240 209 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Kẹp rẻ nhánh T Clam bắt dây AC 240 với ống nhôm D80/68 9 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đầu cốt đồng M70 mm 40 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đồng hồ đo nhiệt độ và độ ẩm 2 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Khóa chuyển mạch máy cắt 220 VDC 8 tiếp điểm 4NO - 4NC mã hiệu: CA10 - SGE109 1 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đầu cốt đồng M 16 mm 16 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Công tắc hành trình cửa tủ điện 10 A 3 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bu lông mạ kẻm nhúng nóng M 16*50 200 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bu lông mạ kẻm nhúng nóng M 12*60 40 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bu lông mạ kẻm nhúng nóng M 10*120 140 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bu lông mạ kẻm nhúng nóng M 10*60 696 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bu lông mạ kẻm nhúng nóng M 10*50 576 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đầu cốt nhôm AL 70mm 70 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Chụp đầu cột cao 2,7m 6 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ống nối dây nhôm AC 185 (kiểu xoắn) 20 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Kẹp cực dây AC 300 loại DE 50 - A300 6 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Kẹp cực dây AC 300 loại DE 40 - A300 12 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Tiếp địa RS 2 thép dẹt 40*4*25000 mm mạ kẻm nhúng nóng 1.340 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Tiếp địa RS 2 thép dẹt 50*5*25000 mm mạ kẻm nhúng nóng 50 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ghíp 1 bu lông 25-95 Tap 16-70 20.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 6-95 15.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N = 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 4.000.000.000 VND. (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc cao hơn hoặc là nhỏ hơn V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. (iii) Có 01 hợp đồng có quy mô chủng loại tương đương chủng loại gói thầu đang xét giá trị tối thiểu là V và hợp đồng tiếp theo được tổ hợp từ không quá 3 hợp đồng với tổng giá trị ≥ V. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mua sắm hàng hóa có quy mô chủng loại tương đương chủng loại gói thầu đang xét hoặc hợp đồng mua bán các mặt hàng Áp tô mát các loại, ghíp nối cách điện hạ thế các loại, cách điện các loại tương đương gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->