Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412267-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
Tên gói thầu Mua thuốc và vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210372470
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thuốc, bông, hóa chất và khám bệnh, chữa bệnh BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:25:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,595,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Allopurinol 300mg 30 Hộp 30 viên Viên Nhóm 2
2 Amlordipin 5mg 30 Hộp 30 viên Viên Nhóm 2
3 Atorvastatin 20mg 25 Hộp 30 viên Viên Nhóm 1
4 Atorvastatin 10mg 200 Hộp 30 viên Viên Nhóm 2
5 Actiso, rau đắng đất, bìm bìm 200mg, 150mg, 16mg 250 Hộp 50 viên Viên nang mềm Nhóm 2
6 Catopril 25mg 50 Hộp 100 viên Viên Nhóm 2
7 Colchicin 1mg 10 Hộp 100 viên Viên Nhóm 5
8 Perindopril, Indapamide 5mg, 1,25mg 30 Hộp 30 viên Viên Nhóm 1
9 Gliclazid 30mg 30 Hộp 60 viên Viên Nhóm 1
10 L-ornithin -L-Aspartat 150mg 200 Hộp 50 viên Viên Nhóm 4
11 Enalapril 10mg 20 Hộp 30 viên Viên Nhóm 2
12 Nhân sâm, bạch quả, vitamin, khoáng chất 40mg, 5mg, A:5000UI, D2:400UI… 200 Hộp 60 viên Viên Nhóm 4
13 Omeprazol 20mg 150 Hộp 30 viên Viên Nhóm 2
14 Nifedipin 20mg 15 Hộp 100 viên Viên Nhóm 2
15 Trimetazidine 35mg 15 Hộp 60 viên Viên Nhóm 1
16 Telmisartan 40mg 20 Hộp 30 viên Viên Nhóm 1
17 Telmisartan, Hydrochlorothiazid 40mg, 12,5mg 60 Hộp 30 viên Viên Nhóm 1
18 Spironolactone 25mg 48 Hộp 100 viên Viên Nhóm 2
19 Etoricoxib 90mg 48 Hộp 30 viên Viên Nhóm 1
20 Etoricoxib 60mg 26 Hộp 30 viên Viên Nhóm 1
21 Metformin 500mg 500 Hộp 50 viên Viên Nhóm 1
22 Esomeprazol 40mg 170 Hộp 14 viên Viên Nhóm 1
23 Cinnarizine 25mg 100 Hộp 250 viên Viên Nhóm 2
24 Calcitonin 50UI/ml 20 Hộp 5 ống Dung dịch tiêm Nhóm 1
25 Piracetam 800mg 200 Hộp 45 viên Viên Nhóm 1
26 Doxazosin 2mg 220 Hộp 10 viên Viên Nhóm 1
27 Alendronic Acid, Vitamin D3 70mg. 2.800UI 20 Hộp 4 viên Viên Nhóm 1
28 Fluticasone 27,5mcg/liều 180 Hộp 1 lọ Hỗn dịch Nhóm 1
29 Fluticasone 27,5mcg/liều 120 Hộp 1 lọ Hỗn dịch Nhóm 1
30 Enalapril 5mg 50 Hộp 30 viên Viên Nhóm 1
31 Diclofenac 75mg 180 Hộp 5 ống Viên Nhóm 1
32 Magnesi, Pyridoxin 470mg, 5mg 200 Hộp 50 viên Viên Nhóm 2
33 Dexamethasone, Neomycin, PolymyxinB 5ml 200 Lọ Dung dịch nhỏ mắt Nhóm 1
34 Cerebrolysin 10ml 250 Hộp 5 ống Dung dịch tiêm Nhóm 1
35 Cefuroxim 500mg 200 Hộp 10 viên Viên Nhóm 1
36 Cefuroxim 250mg 100 Hộp 10 viên Viên Nhóm 1
37 Amoxicilin A.clavulanic 500mg 125mg 200 Hộp 14 viên Viên Nhóm 1
38 Amoxicilin A.clavulanic 875mg 125mg 200 Hộp 14 viên Viên Nhóm 1
39 Paracetamol 500mg 1.000 Viên Viên Nhóm 4
40 Colchicin 1mg 300 Viên Viên Nhóm 4
41 Alphachymotrypsin 4,2mg 5.000 Viên Viên Nhóm 4
42 Amoxicillin 500mg 10.000 Viên Viên Nhóm 4
43 Penicilin 400.000UI 15.000 Viên Viên Nhóm 4
44 Cephalexin 500mg 8.000 Viên Viên Nhóm 4
45 Cefpodoxim 100mg 1.500 Viên Viên Nhóm 4
46 Ciprofloxacin 500mg 5.000 Viên Viên Nhóm 2
47 Tetracyclin 500mg 5.000 Viên Viên Nhóm 4
48 Cefuroxim 500mg 200 Viên Viên Nhóm 4
49 Gentamicin 80mg/2ml 100 Ống Dung dịch tiêm Nhóm 4
50 Natri clorid 0,9% 10ml 300 Lọ Dung dịch nhỏ mắt Nhóm 4
51 Naphazolin 5.0E-4 200 Lọ Dung dịch nhỏ mũi Nhóm 4
52 Xylometazoline 5.0E-4 200 Lọ Dung dịch nhỏ mũi Nhóm 1
53 Xylometazoline 0.001 230 Lọ Dung dịch nhỏ mũi Nhóm 1
54 Erythromycin 500mg 500 Viên Viên Nhóm 4
55 Acyclovir 800mg 500 Viên Viên Nhóm 2
56 Metoprolol 25mg 2.500 Viên Viên Nhóm 1
57 Metoprolol 50mg 2.100 Viên Viên Nhóm 1
58 Piracetam 400mg 500 Viên Viên Nhóm 4
59 Nước oxy già 0.03 200 Lọ Dung dịch Dùng ngoài Nhóm 4
60 Povidon iod 10%, 20ml 500 Lọ Dung dịch Dùng ngoài Nhóm 4
61 Povidon iod 10%, 90ml 100 Lọ Dung dịch Dùng ngoài Nhóm 4
62 Povidon iod 10%, 125ml 200 Lọ Dung dịch Dùng ngoài Nhóm 1
63 Aspirin, Salicylat natri, Alcohol 20ml 500 Lọ Dung dịch Dùng ngoài Nhóm 4
64 Benzoic acid, Salicylic acid, Iod 20ml 200 Lọ Dung dịch Dùng ngoài Nhóm 4
65 Kẽm oxyd, Talc 20ml 500 Lọ Dung dịch Dùng ngoài Nhóm 4
66 Domperidon 10mg 1.000 Viên Viên Nhóm 4
67 Trimebutin 100mg 1.500 Viên Viên Nhóm 1
68 Berberin 100mg 1.000 Viên Viên Nhóm 4
69 Cimetidin 200mg 3.000 Viên Viên Nhóm 4
70 Glucose khan, Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid 20g, 3,5g, 2,9g, 1,5g. 500 Gói Thuốc bột uống Nhóm 4
71 Rotundin 30mg 1.000 Viên Viên Nhóm 4
72 Methylprednisolon 40mg 500 Lọ Hỗn dịch tiêm Nhóm 1
73 Methylprednisolon 4mg 3.000 Viên Viên Nhóm 1
74 Methylpresnisolon 16mg 2.600 Viên Viên Nhóm 1
75 Alimemazine 5mg 8.000 Viên Viên Nhóm 2
76 Gliclazid 60mg 2.000 Viên Viên Nhóm 1
77 Rosuvastatin 10mg 784 Viên Viên Nhóm 1
78 Losartan 50mg 840 Viên Viên Nhóm 1
79 Glucose 5% 500ml 200 Chai Dung dịch tiêm truyền Nhóm 4
80 Natriclorid 0,9% 500ml 200 Chai Dung dịch tiêm truyền Nhóm 4
81 Ringer lactat 500ml 200 Chai Dung dịch tiêm truyền Nhóm 4
82 Vitamin B2 2mg 1.800 Viên Viên Nhóm 4
83 Vitamin PP 50mg 1.800 Viên Viên Nhóm 4
84 Vitamin C 500mg 10.000 Viên Viên Nhóm 4
85 Skin curcumin 10g 100 Tube Tube 10g Tube 10g
86 Dây truyền Dây truyền 600 Bộ Dây truyền Dây truyền
87 Bơm tiêm 5ml 5ml 500 Cái Bơm tiêm 5ml Bơm tiêm 5ml
88 Băng Urgo 102 Urgo 102 50 Hộp Băng Urgo 102 Băng Urgo 102
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->