Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị khoa học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị khoa học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 13:58:00 đến ngày 2021-04-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,500,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống realtime PCR | 1 | Hệ thống | Cấu hình cung cấp: Máy realtime PCR – SL: 01; Laptop điều khiển – SL: 01; Phần mềm phân tích dữ liệu – SL: 01; Hộp dải 8 ống thể tích 0,1mL – SL: 02; Hộp dải nắp ống – SL: 01; Bộ hóa chất cho chạy thử 100 phản ứng – SL: 01; USB wifi – SL: 01; Máy in phun màu – SL: 01; Bộ lưu điện, 3KVA – SL: 01 Thông tin về thông số kỹ thuật yêu cầu chi tiết xem tại Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP | ||
| 2 | Hệ thống phân tích tế bào tự động bằng hình ảnh | 1 | Hệ thống | Cung cấp bao gồm: + 01 Thân máy chính kèm các phụ kiện tiêu chuẩn, Kèm theo: 01 Vật kính LUOTAR 4x / NA 0.13; 01 Vật kính FLUOTAR 10x / NA 0.32; 01 Vật kính FLUOTAR 20x / NA 0.40 ; 01 Vật kính FLUOTAR 40x / NA 0.60 ; 01 Kính lọc FITC; 01 Kính lọc TRITC; 01 Kính lọc DAPI; 01 Kính lọc Cy5; + 01 Adapter cho microtiter plate; + 01 Adapter cho 4-slide; + 01 Module kiểm soát môi trường và ghi hình ảnh tế bào sống; + 01 Bộ phần mềm phân tích và thu thập hình ảnh tự động, kèm theo: License cho phép 5 người sử dụng kết nối từ máy tính bàn hoặc laptop hoặc 2 kết nối từ thiết bị di động/1 kết nối từ máy tính bàn; License cho phép tối đa 10 bộ xử lý máy tính chạy đồng thời để tăng tốc độ phân tích hình ảnh; Các thuật toán phân tích hình ảnh cơ bản gồm: đếm tế bào, đánh giá tế bào apoptosis, và các module phân tích khác, tổng cộng có 17 module phân tích; License cho Z-stack acquisition; + 01 Bộ kit Calibration kit; + 01 Bộ máy tính điều khiển và lưu trữ kết quả Thông tin về thông số kỹ thuật yêu cầu chi tiết xem tại Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 19/4/2018 tính đến thời điểm đóng thầu:
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là: 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,850,000,000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng ) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3,850,000,000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,700,000,000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, bảy trăm triệu đồng).
(Đính kèm bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi