Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:51:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,832,816 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau công nghiệp | 300 | Kg | Kích thước: 40x60 cm | ||
| 2 | Vải phin | 30 | M | Khổ ngang dài 2m | ||
| 3 | Bút xóa nước | 4 | Hộp | Tương đương Thiên long CP-02 Năm sản xuất: 2021 | ||
| 4 | Bút bi | 30 | Cây | Tương đương Thiên long | ||
| 5 | Silicol màu trắng đục | 30 | Bình | Tương đương Apolo A300, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 6 | Silicol chịu nhiệt | 15 | Tuýp | Tương đương RTV, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 7 | Keo A-B dạng tuýp | 25 | Cặp | Tương đương Quick epoxy steel, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 8 | Keo đỏ làm kín mặt ghép | 10 | Tuýp | Tương đương Gasket, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 9 | Keo dán ống nhựa | 0,5 | Kg | Tương đương Bình minh, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 10 | Keo dán roang | 8 | Bình | Tương đương Keo 502, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 11 | Keo dán roang | 4 | Bình | Tương đương Loctite 406, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 12 | Keo chống xoay | 3 | Bình | Loại strong, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 13 | Keo con chó | 0,5 | Kg | Tương đương Dog X-66, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 14 | Bình phá rỉ | 4 | Bình | Tương đương RP7-500g | ||
| 15 | Amiăng tấm | 2 | M2 | 2mm | ||
| 16 | Amiăng tấm | 5 | M2 | 3mm | ||
| 17 | Roang su tròn | 50 | m | Ф4.5, loại roang chịu dầu, tương đương xuất sứ Italia | ||
| 18 | Roang su tròn | 50 | m | Ф5, loại roang chịu dầu, tương đương xuất sứ Italia | ||
| 19 | Roang su tròn | 50 | m | Ф5.5, loại roang chịu dầu, tương đương xuất sứ Italia | ||
| 20 | Roang su tròn | 50 | m | Ф8, loại roang chịu dầu, tương đương xuất sứ Italia | ||
| 21 | Roăng su định hình | 1 | Hộp | Tương đương O-Ring Kit AS568-NBR70 | ||
| 22 | Cọ sơn | 20 | Cái | 2” | ||
| 23 | Cọ sơn | 20 | Cái | 4” | ||
| 24 | Lăn sơn dầu | 10 | Cái | Dài 30mm, 60mm, (Mỗi loại 5 cái) | ||
| 25 | Sơn chống rỉ | 5 | Kg | Màu ghi, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 26 | Mỡ tra ổ bi | 3 | Kg | Tương đương SKF, Năm sản xuất: 2021 | ||
| 27 | Mỡ bôi trơn công nghiệp | 20 | Kg | Tương đương Castrol (thùng nhựa 20kg), Năm sản xuất: 2021 | ||
| 28 | Bột mì | 10 | Kg | Tượng đương Meizan (gói 0.5kg), Năm sản xuất: 2021 | ||
| 29 | Cồn | 60 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 30 | Đá cắt | 10 | Viên | Tương đương loại NRT, Ø100mm | ||
| 31 | Đá cắt | 10 | Viên | Tương đương loại NRT, Ø125mm | ||
| 32 | Đá cắt | 10 | Viên | Tương đương loại NRT, Ø180mm | ||
| 33 | Đá cắt | 5 | Viên | Tương đương loại NRT, Ø350mm | ||
| 34 | Đá mài trụ | 30 | Viên | Nhiều cỡ | ||
| 35 | Đá xếp nhám | 20 | Viên | A80-100x16mm | ||
| 36 | Đá xếp nhám | 15 | Viên | A80-125x22mm | ||
| 37 | Đá xếp trụ | 30 | Viên | 25x25 và 25x30, (Mỗi loại 15 viên) | ||
| 38 | Giấy nhám | 60 | Tờ | P180, 240, 400, 600, Dùng cho vật liệu sắt, mỗi loại 15 tờ | ||
| 39 | Que hàn 309 | 10 | Kg | Ф3.2mm | ||
| 40 | Que hàn 309 | 30 | Kg | Ф2.6mm | ||
| 41 | Que hàn 308 | 5 | Kg | Ф3.2mm | ||
| 42 | Que hàn 308 | 5 | Kg | Ф2.6mm | ||
| 43 | Que hàn KT421 | 10 | Kg | Tương đương KT421-Ф2.6mm | ||
| 44 | Vofram | 1 | Hộp | Dùng để hàn Tig | ||
| 45 | Bed hàn | 2 | Cái | Dùng để hàn Tig | ||
| 46 | Khí oxi | 6 | Bình | Nạp bình | ||
| 47 | Lưỡi dao rọc giấy | 5 | Hộp | Tương đương Deli 2010: 0.4x9x80mm | ||
| 48 | Bạc che 2 da | 1 | Tấm | Loại tốt, 5mx10m | ||
| 49 | Bạc che 2 da | 1 | Tấm | Loại tốt, 6mx8m | ||
| 50 | Bạc che 2 da | 1 | Tấm | Loại tốt, 6mx6m | ||
| 51 | Bao tải | 60 | Cái | Loại 10kg, 20kg, 50kg, (Mỗi loại 20 cái) | ||
| 52 | Bao ni lông | 1 | Kg | Loại thân thiện môi trường cỡ 1kg | ||
| 53 | Bao tay len tráng 1 lớp su | 20 | Đôi | Tương đương loại D00-DPO-0068 | ||
| 54 | Bu lông+êcu+đệm vênh | 100 | Con | M8, 10, 12, 14, 16, (mỗi loại 20 con) | ||
| 55 | Níp ren ngoài, 2 đầu côn | 12 | Cái | M13, 17, 21, 27, thép trắng, (Mỗi loại 3 con) | ||
| 56 | Níp ren trong | 12 | Cái | M13, 17, 21, 27, thép trắng, (Mỗi loại 3 con) | ||
| 57 | Khay nhựa | 3 | Cái | 600X400X100mm | ||
| 58 | Hủ nhựa | 5 | Cái | Thể tích 500ml | ||
| 59 | Sắt vê | 6 | m | V5 | ||
| 60 | Sắt vê | 6 | m | V3 | ||
| 61 | Tiếp điểm phụ | 10 | Bộ | Kiểu 3RH1911-1HA22, tương đương Siemens | ||
| 62 | Hàng kẹp | 2 | Hộp | Terminal block 6N BU - 3004977 | ||
| 63 | Áp tô mát AC loại có rây | 8 | Cái | 2P, C2, tương đương Schenider | ||
| 64 | Kẹp cọc tiếp địa với cáp đồng | 10 | Cái | GXCCC 231-150, đồng | ||
| 65 | Phao điện | 6 | Cái | Phao điện bơm thải thả chìm KRIPAL dây 5m | ||
| 66 | Đèn trạng thái 220Vac | 3 | Hộp 10/màu | Fi 30, 220Vac, màu đỏ, vàng, xanh (mỗi màu một hộp) | ||
| 67 | Đèn trạng thái 220Vdc | 3 | Hộp10/màu | Fi 30, 220Vdc, màu đỏ, vàng, xanh | ||
| 68 | Nút nhấn có đèn trạng thái mặt vuông | 10 | Cái | Tương đương Idec, A8 Series — Miniature Switches and Pilot Devices: 8mm, màu đỏ | ||
| 69 | Nút nhấn có đèn trạng thái mặt vuông | 10 | Cái | Tương đương Idec, A8 Series — Miniature Switches and Pilot Devices: 8mm, màu xanh | ||
| 70 | Đèn led trạng thái 24Vdc | 120 | Cái | Bóng đèn led đuôi xoáy đường kính đuôi 10mm, màu Green (60), Red (30), Yellow (30) | ||
| 71 | Nhãn Treo Nút Nhấn | 20 | Cái/mỗi loại | Loại Fi 22, 25 màu đen, (mỗi loại 10 cái) | ||
| 72 | Nút bịt lỗ đèn tủ | 30 | Cái/mỗi loại | Fi 22, 25, 30 màu xám, (mỗi loại 10 cái) | ||
| 73 | Cút nối dây điện | 20 | Cái | Cút nối dây điện chống nước IP67, chữ I, LLT-L20 | ||
| 74 | Cút nối dây điện | 10 | Cái | Cút nối dây điện chống nước IP67, Chữ T, LLT-L20 | ||
| 75 | Bóng đèn Led bulb 220Vdc | 10 | Cái | Bóng đèn led búp tròn 220Vdc-12W Nhiệt độ màu (CCT): ánh sáng vàng 2800-3200K.. Đuôi đèn E27 | ||
| 76 | Đèn led pha 100W | 5 | Cái | Đèn pha led ngoài trời 220Vac-100w Rạng Đông, Nhiệt độ màu (CCT): 2800-3200K. | ||
| 77 | Đèn pha led 10W, 12-24VDC Daxinco | 10 | Cái | Đèn pha led 10W 12-24V DC Daxinco | ||
| 78 | Đèn chiếu sáng năng lượng | 5 | Bộ | Đèn pha led năng lượng mặt trời 400w cao cấp 0914F200-01 | ||
| 79 | Adapter nguồn | 4 | Cái | Bộ nguồn Switching SPD 220Vac/5Vdc – 60W, loại đế bắt rây, Nguồn cấp đầu vào: 90~264VAC hoặc 120~375VDC, Ngõ ra điện áp DC: 5VDC, max 5.5VDC có biến trở điều chỉnh ngõ ra, Kích thước: LxWxD mm 90x40.5x114 CCX ngõ ra: ±1% | ||
| 80 | Phích cắm điện (dương) | 10 | Cái | Phích cắm 3 chấu chân dẹt 16A - U418T hoặc Phíc cắm 3 chân tiêu chuẩn Chấu Âu tương đương LIOA - PUK | ||
| 81 | Phích cắm điện (dương) | 20 | Cái | Phích cắm điện | ||
| 82 | Phíp cắm âm dương cao su | 10 | Bộ | Phích cắm dương và ổ điện 5 phích cắm đúc cao su chống va đập | ||
| 83 | Thanh nguồn PDU đa năng 6 ổ cắm 3 chấu chuẩn 19″ dùng cho tủ mạng | 10 | Cái | Ổ điện 19″, 6 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, công suất max 20a, mcb2p 20a 4.5ka (tương đương mitsubishi), Kích thước: 19″, Số lỗ: 6 ổ cắm 3 chấu, Có MCB 2P 32A 4.5kA, Công suất tối đa: 20A | ||
| 84 | Móc nhựa dán tường | 30 | Cái | Móc dán tường nhựa chịu lực n019 (Hoàn toàn bằng nhựa) | ||
| 85 | Phễu nhựa trong suốt | 5 | Cái | Phễu nhựa 100mm | ||
| 86 | Ca nhựa trong suốt | 5 | Cái | CA NHỰA 1000ML VẠCH XANH, | ||
| 87 | Bao/túi nilông trong suốt, loại tốt | 1 | Kg | Túi nilon dẻo PE, trong suốt, kích thước 20cmx30cm | ||
| 88 | Dây nước chịu áp lực | 100 | m | Ống dây áp lực nhựa 2 lớp lưới xanh Fi 21 | ||
| 89 | Đuôi Chuột Inox gắn dây nước | 5 | Cái | Fi 21, 1 đầu gai 21, đầu kia nối với dây nước | ||
| 90 | Ắcquy khô quạt sạc ASIA | 2 | Cái | Điện thế ra: 12V, Dung lượng: 4.5Ah, Sạc vào: 0.1A – 1.2A – 12V, Kích thước: 10 x 9 x 6.5 Cm, Trọng lượng: 1.5 kG | ||
| 91 | Pin tiểu LR44 | 1 | Vỉ | LR44 | ||
| 92 | Cọ lăn sơn dầu | 40 | Cái | Loại 5-6cm và loại dài 10-12cm | ||
| 93 | Chổi sơn | 30 | Cái | Loại 4cm | ||
| 94 | Cuộn màng co nilon | 1 | Cuộn | Cuộn màng co nilon, màng chít, màng PE đóng hàng 50cmx2,4kg/cuộn | ||
| 95 | Bulông + êcu M10 inox | 30 | Bộ | Bulông inox dài 100mm và êcu. | ||
| 96 | ECU Đai Ốc Cánh Bướm Inox 304 | 240 | Cái mỗi loại | Loại M8, loại M10 và loại M12, (mỗi loại 80 cái) | ||
| 97 | Bulông inox 304 đầu lục giác M5x65 | 20 | Cái | Đầu lục giác chìm M5x65 | ||
| 98 | Bulông inox 304 | 200 | Bộ | M3 dài 20mm, bao gồm londen và ecu | ||
| 99 | Bulông inox 304 | 200 | Bộ | M3 dài 10mm, bao gồm londen và ecu | ||
| 100 | Bulông inox 304 | 200 | Bộ | M4 dài 20mm, bao gồm londen và ecu | ||
| 101 | Bulông inox 304 | 200 | Bộ | M4 dài 10mm, bao gồm londen và ecu | ||
| 102 | Bánh xe đẩy cố định | 4 | Bộ | Bánh xe giàn giáo D150 | ||
| 103 | Keo dán | 2 | Lọ | Keo dán đa năng siêu dính X2000, Năm sản xuất 2021 | ||
| 104 | Thùng nhựa trong 60 lít | 20 | Cái | Kích thước: 60 x 44 x H 32 (cm). Nguyên liệu PP. Màu sắc: Trắng đục | ||
| 105 | Hộp 2 quai | 20 | Cái | Kích thước: 320 x 205 x 170 mm | ||
| 106 | Cuộn ống khí nén, lò xo | 3 | Cuộn | Cuộn dây ống khí TOTAL THT11151, loại dài 15 m | ||
| 107 | Dây hơi áp lực khí nén | 100 | m | Dây hơi áp lực Ponaflex DHP10 - Phi 11 | ||
| 108 | Đầu nối ống khí (đầu cái) | 4 | Cái | Đầu nối nhanh - Đầu đực Nhật cỡ 20 đuôi dài 20PH | ||
| 109 | Đầu nối ống khí (đầu đực) | 4 | Cái | Đầu nối nhanh - Đầu cái Nhật cỡ 20 đuôi dài 20SH | ||
| 110 | Hạt chống ẩm | 10 | Kg | Hạt chống ẩm màu xanh | ||
| 111 | Bình rửa mạch điện tử | 5 | Bình | Tương đương NABAKEM DR747 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi