Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ nâng cấp hệ thống phục vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước và xử lý nước thải Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ nâng cấp hệ thống phục vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước và xử lý nước thải Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:45:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,035,826,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Communication Module 1756-EN2T | Communication Module 1756-EN2T | 4 | Cái | Như mô tả như file đính kèm theo đường dẫn:1756 ControlLogix Communication Modules Specifications (rockwellautomation.com) Cam kết cung cấp CO, CQ, bảo hành và cung cấp tài liệu kỹ thuật như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng sản phẩm mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt |
| 2 | ControlLogix 5570 Controller (1756-L73) | ControlLogix 5570 Controller with 8 MB Memory, USB Port, 4 Character; 1756‐L73 | 4 | Cái | Như mô tả như file đính kèm theo đường dẫn: ControlLogix System User Manual (rockwellautomation.com) Cam kết cung cấp CO, CQ, bảo hành và cung cấp tài liệu kỹ thuật như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | NT |
| 3 | fiber cable (1 meter) | fiber cable (1 meter) | 2 | Cái | Phù hợp với Redundancy module mục 4 Cam kết bảo hành, cung cấp tài liệu kỹ thuật như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | NT |
| 4 | Redundancy module (1756-RM2) | Redundancy module (1756-RM2) | 4 | Cái | Như mô tả như file đính kèm theo đường dẫn: ControlLogix Redundancy User Manual, 1756-UM535I-EN-P (rockwellautomation.com) Cam kết cung cấp CO, CQ, bảo hành và cung cấp tài liệu kỹ thuật như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | NT |
| 5 | Stratix 2000, 5 port unmanaged switch (1783-US5T) | Stratix 2000, 5 port unmanaged switch (1783-US5T) | 2 | Cái | Như mô tả như file đính kèm theo đường dẫn: Stratix 2000 Ethernet Unmanaged Switches User Manual (rockwellautomation.com) Cam kết cung cấp CO, CQ, bảo hành và cung cấp tài liệu kỹ thuật như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | NT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0553E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.11E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng nâng cấp/chuyển đổi hệ thống điều khiển tự động PLC trong nhà máy điện/nhà máy công nghiệp tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét có giá trị là: 4.925.000.000 đồng (Nhà thầu đính kèm hợp đồng, hóa đơn và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.925.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi