Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí các loại (trang bị cho Agribank Chi nhánh Hàm Tân)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415998-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí các loại (trang bị cho Agribank Chi nhánh Hàm Tân)
Số hiệu KHLCNT 20210415577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn mua sắm tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:53:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,016,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy điều hòa không khí 17.000 BTU/h (Treo tường - Inverter) 5 bộ Máy ĐHKK 2,0 HP (Treo tường - Inverter); Nhập khẩu; Điện nguồn (Ph/Hz/V): 1/50/220; Công suất lạnh (W/BTU/h): 17.000; Công suất điện (W): 1660; Kích thước dàn lạnh (CxRxS): 293 x 798 x 230; Kích thước dàn nóng (CxRxS): 550/ 780/ 290; Môi chất: R32; Kích cỡ đường ống lỏng (mm): 6.35; Kích cỡ đường ống hơi (mm): 12.7; Chiều dài đường ống tối đa (m): 15; Chênh lệch độ cao tối đa (m): 12
2 Máy điều hòa không khí 20.400 BTU/h (Treo tường - Inverter) 2 bộ Máy ĐHKK 2,5HP (Treo tường - Inverter); Nhập khẩu; Điện nguồn (Ph/Hz/V): 220-240V, 1 pha, 50hz; Công suất lạnh (W/BTU/h): 20.400; Công suất điện (W): 1850; Kích thước dàn lạnh (C x R x S) : 320 x 1050 x 250; Kích thước dàn nóng (C x R x S) : 550 x 780 x 290; Môi chất : R32; Kích cỡ đường ống lỏng (mm): 6.35; Kích cỡ đường ống hơi (mm): 12.7; Chiều dài đường ống tối đa (m): 20; Chênh lệch độ cao tối đa (m): 10
3 Máy điều hòa không khí 18.000 Btu/h (Cassette) 4 bộ Máy ĐHKK 2,0HP (Cassette - Inverter); Nhập khẩu; Công suất làm lạnh: 18.000 Btu/h; Chỉ số tiết kiệm điện năng EER: 3,53; Điện nguồn 220-240V, 1 pha, 50hz; Công suất điện làm lạnh: 5,3 kW; Lưu lượng gió dàn lạnh: 1050/870/780 m3/h; Độ ồn dàn lạnh: 32/29/28 dB; Độ ồn dàn nóng: 52 dB; Trọng lượng tịnh dàn lạnh 20 Kg, dàn nóng 32 Kg; Kích thước dàn lạnh/ dàn nóng: 256 x 840 x 840/ 550 x 780 x 290; Môi chất: R410A
4 Máy điều hòa không khí 24.000 Btu/h (Cassette) 4 bộ Máy ĐHKK 3,0HP (Cassette - Inverter); Nhập khẩu; Công suất làm lạnh: 24.000 Btu/h; Chỉ số tiết kiệm điện năng EER: 3,53; Điện nguồn 220-240V, 1 pha, 50hz; Công suất điện làm lạnh: 6,2 kW; Lưu lượng gió dàn lạnh: 1230/960/810 m3/h; Độ ồn dàn lạnh: 35/31/28 dB; Độ ồn dàn nóng: 52 dB; Trọng lượng tịnh dàn lạnh 20 Kg, dàn nóng 32 Kg; Kích thước dàn lạnh/ dàn nóng: 256 x 840 x 840/ 550 x 780 x 290; Môi chất: R410A
5 Máy điều hòa không khí 42.000 Btu/h (Cassette) 6 bộ Máy ĐHKK 5,0HP (Cassette - Inverter); Nhập khẩu; Công suất làm lạnh: 42.000 Btu/h; Chỉ số tiết kiệm điện năng EER: 2,77; Điện nguồn 380-415V, 3 pha, 50hz; Công suất điện làm lạnh:12,1 kW; Lưu lượng gió dàn lạnh: 1860/1530/1230 m3/h; Độ ồn dàn lạnh: 48/44/39 dB; Độ ồn dàn nóng: 60 dB; Trọng lượng tịnh dàn lạnh 20 Kg, dàn nóng 48 Kg; Kích thước dàn lạnh/ dàn nóng: 256 x 840 x 840/ 890 x 900 x 320; Môi chất: R410A
6 Ti treo dàn lạnh 14 bộ Ti treo dàn lạnh, dùng treo đầu dàn lạnh
7 Giá đỡ dàn nóng 2 HP - 3 HP 15 bộ Eke (Giá đỡ dàn nóng 2 - 3 HP)
8 Giá đỡ dàn nóng 5 HP 6 bộ Eke (Giá đỡ dàn nóng 5 HP)
9 Nhân công lắp đặt máy treo tường 7 bộ Nhân công lắp đặt máy treo tường
10 Nhân công lắp đặt máy Casette 14 bộ Nhân công lắp đặt máy Casette
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85525E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97105E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp máy điều hòa không khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối đa 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->