Gói thầu: 91-2021-VHT-K1-M.VE18 Mua sắm vật tư linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430167-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 91-2021-VHT-K1-M.VE18 Mua sắm vật tư linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210430134
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 09:35:00 đến ngày 2021-04-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,466,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu nối (Connector)MS3102E10SL-3P4ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
2Đầu nối (Connector)MS3181-10NW41ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
3RAMX4F08QD8BNRCSW-7-VTL6ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
4Mô đun (Module)FTL410QE2N6ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
5Đầu nối (Connector)RJF62A1G13ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
6Đầu nối (Connector)RJFC2G11ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
7Đầu nối (Connector)66200201332212ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
8Cáp (cable)66216212003012ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
9Đầu nối (Connector)MS3112E14-19P12ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
10Đầu nối (Connector)MS3181-14C31ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
11Nút bấm (Button)RP8200B2M1CEBLKBLKRED25ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
12Đầu nối (Connector)MS3112E8-4P47ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
13Đầu nối (Connector)MS3181-8NW55ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
14Đầu nối (Connector)7.3415503E86ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
15Đầu nối (Connector)142-0593-421176ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
16Đầu nối (Connector)6.62102145021E1112ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
17Đầu nối (Connector)955-220-500116ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
18Đầu nối (Connector)AJP92A881334ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
19JUMPEREJFJM-2V.22M-996ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
20Đầu nối (Connector)MS3112E14-12P19ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
21Đầu nối (Connector)MS3112E8-2P12ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
22Cáp (cable)9.474747001E95ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
23Đầu nối (Connector)39500-000212ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
24Đầu nối (Connector)956-220-5002-R7ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
25Cáp (cable)4.5130041E827ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
26Cáp (cable)CCSMA-MM-086-1027ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
27Mô đun (Module)AFBR-709DMZ5ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
28Mô đun (Module)FCLF8522P2BTL12ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
29Mô đun (Module)TE0808-04-09EG-1EE3ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
30Mô đun (Module)642.06ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
31Đầu nối (Connector)97-3102A-16-10P6ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
32Đầu nối (Connector)97-60-166ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
33Ăng ten (Antenna)AA.171.3011113ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
34JUMPEREY6D4-CJ.35M-996ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
35Đầu nối (Connector)MS3112E10-6P8ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
36Cáp (cable)4.51350203E812ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
37Đầu nối (Connector)MS3112E-12-3P8ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
38Đầu nối (Connector)MS3181-12C8ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
39Đầu nối (Connector)MS3116F-10-6S8ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
40Đầu nối (Connector)039500-00028ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
41JUMPERASXHSXH22K30581ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
42Đầu nối (Connector)MS3102E10SL-3P29ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
43Đầu nối (Connector)XHP-218ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
44Đầu nối (Connector)MS3102E22-9P4ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
45Đầu nối (Connector)MS25043-22D4ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
46Đầu nối (Connector)XHP-46ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
47Đầu nối (Connector)XHP-53ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
48Đầu nối (Connector)MS3116F-8-4S12ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
49Đầu nối (Connector)XHP-318ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
50Miếng tản nhiệt (Therm Pad)A17752-093ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
51Đầu nối (Connector)901-1038718ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
52Đồng bộ Rubidium (Rubidium clock)090-44350-314ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
53Vòng đệm (Gasket)62GB-760-1411ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
54Vòng đệm (Gasket)10-101949-01014ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
55Vòng đệm (Gasket)10-101949-0124ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
56Vòng đệm (Gasket)10-101949-01411ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
57Vòng đệm (Gasket)10-101949-00823ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
58Vòng đệm (Gasket)JE187ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
59Đầu nối (Connector)97-3106A-16-10S2ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
60Đầu nối (Connector)97-3057-81ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
61Đầu nối (Connector)MS3106E22-9S2ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
62Đầu nối (Connector)MS3106E-10SL-3S12ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
63Đầu nối (Connector)MS3116-8-4S15ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
64Đầu nối (Connector)MS3116F-14-12S7ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
65Đầu nối (Connector)MS3116F-8-2S2ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
66Đầu nối (Connector)MS3116F10-6S3ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
67Đầu nối (Connector)MS3116F12-3S3ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
68Đầu nối (Connector)RJF6G6ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
69Đầu nối (Connector)7.3251045E818ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
70Đầu nối (Connector)SS-39200-0115ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
71Bộ mã hóa (Encoder)EMS22A50-B28-LS65ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
72JUMPERED4D4-CJ.23M-992ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
73JUMPEREY9J4-29.95M-993ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
74JUMPEREY9J4-291.2M-993ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
75Chuyển mạch (Switch)D2SW-3L2HS6ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
76Cáp (cable)9178B CL0052CuộnChi tiết theo Chương V - HSMT
77Miếng tản nhiệt (Therm Pad)A17752-095ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
78Card lấy mẫu tín hiệuAD-FMCDAQ2-EBZ2ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
79Bộ thu AIS R400N với đầu ra EthernetR400N1BộChi tiết theo Chương V - HSMT
80Ăng ten cần AV100AV1001BộChi tiết theo Chương V - HSMT
81Bộ thu rút gọn COM100COM100NU2BộChi tiết theo Chương V - HSMT
82Mạch tích hợp (IC )AD6688BBPZ-30002ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
83Bộ chia tín hiệuADP-2-208ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
84Bộ ghép định hướng dạng BiSCBD-16-63HP+16ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
85Đầu nối (Connector)EMPCB.SMAFSTJ.C.HT64ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
86Bộ chặn tín hiệu (Termination)ANNE-50L+16ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
87Đầu nối (Connector)SMP-FR-C07-140ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
88Đầu nối (Connector)7.34153741E832ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
89Mạch tích hợp (IC)LTC5553IUDB#TRMPBFTR-ND8ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
90Bộ ghép định hướngZFDC-20-4L6ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
91Bộ chia tín hiệu 2 cổngZFSC-2-1-S+14ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
92Bộ chọn lọc tín hiệu thông dải 162MHzAIS Bandpass filter 160-162 MHz4ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
93Cút nối điện chữ TT1 JOWX200ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
94Cút nối dây điện hai đầuKV121200ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
95Dây dẫn điện602-3051/1-100-032ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
96Dây dẫn điện602-892219-100-022ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
97Đầu nối (Connector)142-0693-00120ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
98Đầu nối (Connector)127-0901-81110ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
99Đầu nối (Connector)2906-600220ChiếcChi tiết theo Chương V - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->