Gói thầu: E-ĐTPT21.06 - Mua sắm 04 xe bán tải cho EVNPSC từ nguồn vốn ĐTPT năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-ĐTPT21.06 - Mua sắm 04 xe bán tải cho EVNPSC từ nguồn vốn ĐTPT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 13:45:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,312,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe bán tải 5 chỗ | 4 | Cái | 1. Kích thước, trọng lượng xe: - Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) ≥ 5325x1900x1815 - Chiều dài cơ sở (mm) ≥ 3085 - Khoảng sáng gầm xe (mm) ≥ 286 - Trọng lượng không tải (kg) ≥ 2090 - Trọng lượng toàn tải (kg) ≥ 2910 - Dung tích bình nhiên liệu (liter) ≥ 80 - Kích thước khoang trở hàng (mm) ≥ 1512x1524x482 2. Động cơ, vận hành: - Loại động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng/Diesel (2.8l) - Dung tích xi lanh (cc) ≥ 2755 - Công suất tối đa (kw) hp/rpm ≤ (150) 201/3400 - Mo men xoắn tối đa (Nm/rpm) ≤ 500/1600 - Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4 - Hệ thống truyền động: Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử - Hộp số: Số tự động 6 cấp/AT - Hệ thống treo trước/sau: Tay đòn kép/nhíp lái - Vành, lốp xe: Mâm đúc, 265/60R18 - Phanh trước/sau: Đĩa thông gió/tang trống - Lốp dự phòng: Có 3. Ngoại thất: - Cụm đèn trước: Led dạng thấu kính - Đèn chiếu sáng ban ngày: Led - Hệ thống điều khiển đèn tự động: Có - Hệ thống cân bằng góc chiếu: Tự động - Chế độ đèn chờ dẫn đường: Có - Gương chiếu hậu ngoài chức năng điều chỉnh điện: Có - Gương chiếu hậu ngoài chức năng gập điện: Có - Bộ đồ nghề sửa chữa: Có - Nắp thùng đồng bộ với xe: Có 4. Nội thất: - Loại tay lái: 3 chấu, bọc da - Nút bấm điều khiển trên tay lái: Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo tiền va chạm và lệch làn đường - Gương chiếu hậu trong: Chống chói tự động - Chất liệu ghế: Bọc da - Điều chỉnh ghế lái: Điều chỉnh điện 8 hướng - Hệ thống điều hòa: Tự động - Hệ thống âm thanh: Mãn hình cảm ứng 8 inch, 9 loa JBL, USB, có đàm thoại rảnh tay, có kết nối điện thoại thông minh. - Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm: Có - Khóa cửa điện: Có - Khóa cửa từ xa: Có - Cửa sổ điều chỉnh điện: Có - Hệ thống điều chỉnh hành trình: Có - Hệ thống báo động: Có - Hệ thống mã khóa động cơ: Có 5. Hệ thống an toàn chủ động - Hệ thống cảnh báo tiền va chạm: Có - Hệ thống cảnh báo lệch làn đường: Có - Hệ thống điều khiển hành trình chủ động: Có - Hệ thống chống bó cứng phanh/ABS: Có - Hệ thống cân bằng điện từ: Có - Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Có - Hệ thống hỗ trợ đổ đèo: Có - Đèn báo phanh khẩn cấp có - Camera lùi: Có - Túi khí: 7 túi khí 6. Năm sản xuất của xe, màu xe: - Năm sản xuất xe: 2021 - Màu sắc: Bạc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phương tiện giao thông, phương tiện vận tải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi