Gói thầu: Gói thầu số 7: Sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển tro bay lò 1, lò 2 NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355629-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển tro bay lò 1, lò 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:49:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,215,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Van tay DN200-PN10 2 cái DN200-PN10 Van tay vặn cửa trượt, lắp ghép bằng bu lông mặt bích
2 Van khí nén đầu vào máy cấp DN200-PN10 2 van DN200-PN10 Cụm van cầu (Dome valve) loại DVS standard Bulkhead chịu nhiệt độ 200oC bao gồm cả pít tông điều khiển đóng, mở van Model: YDF-125-90; KT Ø133x125, L170
3 Xích truyền động PHC80-1x10FT 2 bộ PHC80-1x10FT, con lăn 1 dãy, bước 25,4mm
4 Nhông chủ động, nhông bị động Z19 4 cái Z19 Tương đương đĩa xích hệ mét hai dãy loại C bước xích 25,4 mm kiểu PHS 16B-1B19 (Đường kính lỗ đĩa xích gia công phù hợp với đầu trục ra của trục hộp giảm tốc máy cấp và trục máy cấp)
5 Hộp giảm tốc BWD3 và động cơ Y112M-4/4KW Hộp giảm tốc BWD3 tốc 29.65v/ph và động cơ Y112M-4/4KW 2 bộ Kiểu hộp giảm tốc Cycloid BWD3 dạng chân đế tốc 29.65v/ph và động cơ Y112M-4/4KW lắp ghép trực tiếp với nhau qua bộ truyền then. Đầu ra trục HGT lắp ghép với đĩa xích bằng then.
6 Dầu EP90 4 lít EP90 Độ nhớt ở 100oC, min (15÷17)Cts
7 Máy cấp Kiểu: DS-100; 2 bộ Kiểu: DS-100; Năng suất: 100t/h KT:1023x780x788 Đầu vào và ra lắp ghép bằng mặt bích, tốc độ trục 29,65v/ph
8 Xích truyền động 140H-2X10FT 2 bộ 140H-2X10FT con lăn 2 dãy, hệ ANSI tải nặng, bước xich 44,45mm, hãng SKF hoặc tương đương
9 Nhông chủ động, nhông bị động Z23 4 cái Z23 Tương đương đĩa xích hệ mét hai dãy loại B bước xích 44,45mm kiểu PHS 28B-2B23 (Đường kính lỗ đĩa xích gia công phù hợp với đầu trục ra của trục hộp giảm tốc máy trộn và trục máy trộn)
10 Dầu EP90 6 lít EP90 Độ nhớt ở 100oC, min (15÷17)Cts
11 Máy trộn ẩm Type: SZ100D. 2 bộ - Type: SZ100D. - Kích thước thùng trộn LxBxH = 449000 x 1200 x 1058. - Miệng vào KT 646x646 lắp ghép bu lông - Miệng xả KT 900x700 - Đường kính trục trộn Ø690. Tốc độ trục 34v/ph - Năng suất trộn 100t/h. -Áp lực nước trộn (0.2÷0.6)Mpa. - Độ ẩm trộn (15÷20)% - Động cơ trộn kiểu Y2000L2-6-22KW liền HGT kiểu hộp giảm tốc Cycloid BWY45-29-22 chân đế, kết nối động cơ bằng then. Đầu ra trục HGT lắp ghép với đĩa xích bằng then. - Trọn bộ (vỏ hộp thay thế bằng vật liệu SUS304 dày 8, trục trộn thép SUS304, cánh trộn thép chịu mài mòn dày 20, động cơ+ HGT các gối đỡ và bi gối). - Tương đương kiểu SZ100D - Nhà thầu phải khảo sát và tham khảo bản vẽ của chủ đầu tư.
12 Gối ổ máy trộn ẩm Gối kiểu: Z2524Y; vòng bi gối loại: 22224CA/C3 4 bộ Gối kiểu: Z2524Y bao gồm cả vòng bi: 22224CA/C3 (1 bộ bao gồm 1 gối đỡ và 1 vòng bi)
13 Bánh răng truyền động Z62 4 cái Bánh răng thẳng, Z62, mô đun 8, cấp chính xác 6, bề dày của bánh răng 120mm, chế tạo liền khối, đường kính lỗ phù hợp với đầu ra trục máy trộn về kích thước, dung sai lắp ghép
14 Pép phun, đường ống nước trộn ẩm 16 Pép phun, 03m đường ống nước trộn ẩm (cao su mềm Ø60) 2 bộ 16 Pép phun, 03m đường ống nước trộn ẩm (cao su mềm Ø60) Pép phun hình nón đặc (Full cone), Thép không gỉ 304. Áp suất hoạt động: 0.5-10 bar, đường kính ngoài 03m
15 Các giắc co, van tay nước vào máy trộn ẩm 04 giắc co 1”, 04 van tay nước vào máy trộn 1” 2 bộ 04 giắc co 1”, 04 van tay nước vào máy trộn 1”
16 Lọc bụi KT:Ø130x2500mm 144 túi KT:Ø130X2500mm. Túi dài dạng hình trụ tròn, miệng vòng thép tròn, thép đàn hồi, VL:polyester (72 túi cho 1 bộ)
17 Van điện từ ASCO numatics SCG353A043 10 cái ASCO numatics SCG353A043 (Hoặc tương đương) Bao gồm cả van và Cuộn hút 230VAC
18 Sơn tổng hợp Màu ghi xám 6 kg Màu ghi xám Sơn đại bàng hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị vật tư cho nhà máy điện. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 140 000 000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1 140 000 000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các vật tư, dịch vụ sau khi có yêu cầu. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->