Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp VTTB TBA 110kV, TNHC và kết nối hệ thống SCADA - dự án:Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp VTTB TBA 110kV, TNHC và kết nối hệ thống SCADA - dự án:Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 11:25:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,614,248,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | CB- 123kV-1250A-31,5kA/1s | 2 | Máy | Theo chương V -E.HSMT | Phần thiết bị nhất thứ 110kV |
| 2 | Dao nối đất trung tính MBA 110kV (kèm kẹp cực và trụ) | ES-72kV-400A-31,5kA/1s | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Phần thiết bị nhất thứ 110kV |
| 3 | Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | CT-123kV-(400-600-800-1200)/1/1/1/1A | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Phần thiết bị nhất thứ 110kV |
| 4 | Biến điện áp 110kV; 1 pha (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | VT-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | 1 | Máy | Theo chương V -E.HSMT | Phần thiết bị nhất thứ 110kV |
| 5 | Chống sét van 110kV: 96kV-10kA (kèm trụ đỡ, ghi sét, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | LA-96kV-10kA | 3 | quả | Theo chương V -E.HSMT | Phần thiết bị nhất thứ 110kV |
| 6 | Chống sét van 72kV-10kA (kèm trụ đỡ, ghi sét, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | LA-72kV-10kA | 1 | quả | Theo chương V -E.HSMT | Phần thiết bị nhất thứ 110kV |
| 7 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV | 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 35kV |
| 8 | Tủ đo lường 35kV | 38,5/√3;0,11/√3;0,11/3kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 35kV |
| 9 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV | 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 35kV |
| 10 | Tủ dao cắm phân đoạn 35kV | 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 35kV |
| 11 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 22kV |
| 12 | Tủ đo lường 24kV | 23/√3;0,11/√3;0,11/√3kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 22kV |
| 13 | Tủ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s | 24kV-630A-25kA/1s | 3 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 22kV |
| 14 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV | 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 22kV |
| 15 | Tủ dao cắm phân đoạn 24kV | 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phân phối 22kV |
| 16 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (CRP4) bao gồm: + Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây F87L: 01 bộ + Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ + Ro le giám sát mạch cắt F74 : 2 bộ + Ro le trip/lockout F86 : 2 bộ + Khối thử nghiệm role : 4 bộ + Mimic : 01 bộ + Phụ kiện: 01 bộ + Lắp đặt đấu nối Role F67 tận dụng tại TBA | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phần nhị thứ | |
| 17 | Cải tạo tủ bảo vệ 11RP-2 + Thay bảo vệ khoảng cách F21 hiện trạng bằng F21 của ngăn 174 TBA 110kV Móng Cái bao gồm cả chi phí cài đặt, cấu hình, TNHC rơ le. | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phần nhị thứ | |
| 18 | Tủ sa thải phụ tải bao gồm các VTTB chính sau:- Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU): 02 bộ + Số lượng đầu vào số (BI): ≥ 40 + Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20- Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote 2NONC: 02 cái- Khóa lựa chọn chế độ Master/Slave 2NONC T1&T2: 02 cái- Khóa lựa chọn chế độ song song/độc lập T1&T2: 02 cái- Khóa phân quyền điều nấc OLTC T1&T2 2NONC: 01 cái- Khóa tăng giảm nấc phân áp T1, T2: 01 cái- Khóa setting group 4: 01 cái- Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF các xuất tuyến 22-35kV: 14 cái- Khối thí nghiệm rơ le: 01 cái- Vỏ tủ: 01 tủ- Vật liệu và phụ kiện đấu nối hoàn thiện tủ: 01 lô | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phần nhị thứ | |
| 19 | Bổ sung ngăn 174 TBA 110kV Móng Cái Lắp mới 01 Role F87L kèm đầy phụ kiện lắp đặt (thay thế cho Role F21 hiện trạng) bao gồm cả chi phí cài đặt, cấu hình, TNHC rơ le đảm bảo đồng bộ và tương thích với Rơ le đầu đối diện. | 1 | toàn bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phần nhị thứ | |
| 20 | Tủ đấu dây ngoài trời | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phần nhị thứ | |
| 21 | Tủ công tơ đo đếm | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị phần nhị thứ | |
| 22 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN SCADA | |
| 23 | Vật tư lắp đặt (cáp mạng, cáp quang, dây nhẩy quang, cáp cấp nguồn, Aptomat, hàng kẹp, đầu cốt…) đủ để lắp đặt hệ thống | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN SCADA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi