Gói thầu: E-MSHH04-2021: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTTTKCN năm 2021– Công ty thủy điện Sơn La (lần 02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430873-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-MSHH04-2021: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTTTKCN năm 2021– Công ty thủy điện Sơn La (lần 02)
Số hiệu KHLCNT 20210430807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2021 Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 14:20:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 921,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Trang thiết bị ATVSLĐ . 0 . .
2 Rào chắn nhựa kéo xếp di động . 10 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
3 Sào thao tác cao áp . 1 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
4 Mũ bảo hộ lao động . 37 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
5 Đèn pin . 7 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
6 Sạc pin chuyên dụng 18650 . 1 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
7 Đèn pin đeo trán . 5 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
8 Dây đeo AT . 2 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
9 Giầy vải bảo hộ lao động . 354 Đôi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
10 Giầy chống dầu . 182 Đôi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
11 Dây căng cảnh báo . 10 Cuộn Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
12 Băng dính cách điện . 20 Cuộn Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
13 Găng tay vải . 60 Đôi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
14 Can nhựa . 5 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
15 Can nhựa . 2 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
16 Biển "Cấm trèo! điện áp cao nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). . 30 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
17 Biển "Cấm vào! điện áp cao nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). . 30 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
18 Biển "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). . 20 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
19 Biển "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). . 10 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
20 Biển "Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). . 20 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
21 Biển "Có điện nguy hiểm" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 (QĐ 959). . 10 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
22 Biển "Chú ý! Phía trên có điện" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). . 10 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
23 Biển tên tủ, biển treo tường . 760 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
24 Keo dán Dog X66 . 90 Hộp Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
25 Bút thử điện hạ áp . 5 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
26 Phương tiện PCCC&CNCH . 0 . .
27 Bộ lọc than hoạt tính của máy nạp khí thở . 2 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
28 Bình chữa cháy bằng bột . 81 Bình Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
29 Bình chữa cháy bằng bột . 84 Bình Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
30 Bình chữa cháy khí CO2 . 162 Bình Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
31 Bình chữa cháy Foam bánh xe đẩy . 8 Bình Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
32 Bình chữa cháy khí CO2 . 64 Bình Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
33 Túi ni lon đựng thẻ kiểm tra bình cứu hỏa . 150 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
34 Túi ni lon đựng thẻ kiểm tra bình cứu hỏa . 600 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
35 Bình dưỡng khí . 1 Bình Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
36 Quần áo chữa cháy . 5 Bộ Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
37 Găng tay chữa cháy . 5 Đôi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
38 Ủng chữa cháy . 5 Đôi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
39 Mũ chữa cháy . 5 Đôi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
40 Dây cứu người . 8 cuộn Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
41 Vòi nước chữa cháy DN50 . 24 Cuộn Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
42 Lăng chữa cháy DN50 . 8 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
43 Kìm cộng lực . 4 cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
44 Thang rút . 1 cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
45 Biển mica vị trí đặt bình chữa cháy . 21 Chiếc Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
46 Kệ để 02 bình cứu hỏa . 21 Chiếc Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
47 Bộ trộn Foam Ejector cầm tay DN65) . 4 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
48 Foam chữa cháy . 2 Thùng Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
49 Phương tiện PCTT&TKCN . 0 . .
50 Bạt dứa . 170 m2 Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
51 Ủng cao su màu đen . 12 Đôi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
52 Bộ áo mưa Rando . 17 Bộ Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
53 Áo mưa măng tô quốc phòng . 5 Bộ Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
54 Dây thít, lạt nhựa . 4 Túi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
55 Dây thít, lạt nhựa . 2 Túi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
56 Dây thít, lạt nhựa . 2 Túi Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
57 Bộ Sạc Pin . 1 Bộ Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
58 Pin Lion 26650 Trustfire . 6 Viên Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
59 Búa cách điện . 2 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
60 Dây thép buộc . 2 Kg Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
61 Xô nhựa . 5 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
62 Bao tải dứa . 1.500 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
63 Cát vàng . 15 M3 Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
64 Xẻng . 2 Cái Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
65 Dây thừng . 100 m Chi tiết tại ý c mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382521E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76504E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VNĐ hoặc (ii) số lượng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VNĐ. Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTT&TKCN, công cụ dụng cụ bảo hộ lao động.... *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp: + Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->