Gói thầu: Số 3: Mua vật tư thiết bị ĐTXD 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429276-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Số 3: Mua vật tư thiết bị ĐTXD 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 18:22:00 đến ngày 2021-04-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,629,472,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,350,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 1ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A + 01 ATM nhánh 300A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 1 | Bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A + 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 1 | Bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03ATM nhánh 300A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | 5 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Modem đo xa thu thập dữ liệu công tơ đầu nguồn Hữu Hồng | 5 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điện hạ thế (01 ATM 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01ATM 25A tự dùng) loại trong nhà | 1 | Bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ Pillar 400A - 600V trọn bộ kích thước 1200x700x425 (cấu hình gồm 1MCCB 400A+1MCCB250A+ trọn bộ cả thanh cái, dây đấu nối nhị thứ và 9 ATM 1 pha 40A | 2 | Tủ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ Pillar 400A- 600V trọn bộ kích thước 1200 x700 x425 (cấu hình gồm 1MCCB 400A+2MCCB 250A+ trọn bộ cả thanh cái) | 3 | Tủ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ RMU 2CD + 1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240 mm2 - bộ 3 pha, 1 đầu T-plug 24kV - Cu 3x (50-70) mm2 bộ 3 pha, 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 4 | Tủ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240 mm2 - bộ 3 pha, đầu Elbow 24kV - Cu 1x50 mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | Tủ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | 5 | Bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF | 3 | Bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | 40 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC - Cu/PVC - 0,6/1kV 1x50 mm2 | 73 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV-1x240 mm2 | 244 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x120 mm2 | 10 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x150 mm2 | 1.430 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 1x50 mm2 | 171 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV - 3x240 mm2 | 562,065 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp vặn xoắn hạ thế trên không 4x120 | 3.649 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp vặn xoắn hạ thế trên không 4x50 | 48 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ thế trên không 4x70 | 238 | m | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1444208648E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.525894486E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp một số chủng loại Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ hạ thế, tủ RMU, vỏ tủ RMU, thiết bị thu thập dữ liệu công tơ, tủ Pillar, cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, cáp hạ thế, cáp vặn xoắn, thiết bị ghi chỉ số, đèn báo sự cố
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.340.630.702 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.021.892.106 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (Đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế); 03 năm (Đối với cáp trung thế) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi