Gói thầu: Mua sắm cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý 1+2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý 1+2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty điện lực Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:25:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,682,994,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x35 | 20.191 | mét | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x35 | ||
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x50 | 270 | mét | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x50 | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x35 | 19.333 | mét | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x35 | ||
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x50 | 36.388 | mét | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x50 | ||
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x70 | 30.383 | mét | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x70 | ||
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x95 | 21.105 | mét | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x95 | ||
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x120 | 4.428 | mét | Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x120 | ||
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 | 80 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 | ||
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | 120 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | ||
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | 551 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | ||
| 11 | Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x7 | 3.671 | mét | Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x7 | ||
| 12 | Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x11 | 5.998 | mét | Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x11 | ||
| 13 | Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x16 | 610 | mét | Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x16 | ||
| 14 | Dây đồng Cu/PVC 1x10 | 498 | mét | Dây đồng Cu/PVC 1x10 | ||
| 15 | Dây đồng mềm nhiều sợi 1x4mm2 | 12.613 | mét | Dây đồng mềm nhiều sợi 1x4mm2 | ||
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE-50/8-12,7kV | 1.635 | mét | Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE-50/8-12,7kV | ||
| 17 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 4.795 | mét | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | ||
| 18 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | 665 | mét | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | ||
| 19 | Aptômát 3 pha 150A/380V | 2 | cái | Aptômát 3 pha 150A/380V | ||
| 20 | Aptômát 3 pha 200A/380V | 10 | cái | Aptômát 3 pha 200A/380V | ||
| 21 | Aptômát 3 pha 250A/380V | 71 | cái | Aptômát 3 pha 250A/380V | ||
| 22 | Aptômát 3 pha 300A/380V | 42 | cái | Aptômát 3 pha 300A/380V | ||
| 23 | Aptômát 3 pha 400A/380V | 21 | cái | Aptômát 3 pha 400A/380V | ||
| 24 | Aptômát 3 pha 500A/380V | 3 | cái | Aptômát 3 pha 500A/380V | ||
| 25 | Aptômát 3 pha 630A/380V | 2 | cái | Aptômát 3 pha 630A/380V | ||
| 26 | Cột LT T7.5B (3.0) | 19 | cột | Cột LT T7.5B (3.0) | ||
| 27 | Cột LT T7.5B (4.3) | 154 | cột | Cột LT T7.5B (4.3) | ||
| 28 | Cột LT T7.5C (5.4) | 38 | cột | Cột LT T7.5C (5.4) | ||
| 29 | Cột LT T8.5B (4.3) | 14 | cột | Cột LT T8.5B (4.3) | ||
| 30 | Cột LT T8.5C (5.0) | 13 | cột | Cột LT T8.5C (5.0) | ||
| 31 | Cột LT T12 (7.2) | 1 | cột | Cột LT T12 (7.2) | ||
| 32 | Cột bê tông ly tâm T12-9,0 | 1 | cột | Cột bê tông ly tâm T12-9,0 | ||
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | 250 | cái | Đầu cốt đồng M35 | ||
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | 480 | cái | Đầu cốt đồng M50 | ||
| 35 | Đầu cốt đồng M70 | 550 | cái | Đầu cốt đồng M70 | ||
| 36 | Đầu cốt đồng M95 | 500 | cái | Đầu cốt đồng M95 | ||
| 37 | Đầu cốt đồng M120 | 320 | cái | Đầu cốt đồng M120 | ||
| 38 | Đầu cốt đồng M150 | 120 | cái | Đầu cốt đồng M150 | ||
| 39 | Đầu cốt đồng M185 | 30 | cái | Đầu cốt đồng M185 | ||
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 60 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | ||
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 1.200 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | ||
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 1.200 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ||
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 1.300 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | ||
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 1.500 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ||
| 45 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | 540 | cái | Kẹp treo cáp vặn xoắn | ||
| 46 | Kẹp xiết 2x(25-95) | 1.258 | cái | Kẹp xiết 2x(25-95) | ||
| 47 | Kẹp xiết 4x(25-95) | 4.965 | cái | Kẹp xiết 4x(25-95) | ||
| 48 | Kẹp xiết 4x(50-120) | 1.476 | cái | Kẹp xiết 4x(50-120) | ||
| 49 | Đai thép không rỉ 0.7x20mm (1 cuộn = 10kg) | 3.085 | kg | Đai thép không rỉ 0.7x20mm (1 cuộn = 10kg) | ||
| 50 | Khóa đai thép | 16.810 | cái | Khóa đai thép | ||
| 51 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 | 24.285 | bộ | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 | ||
| 52 | Khóa cáp AC (50-240) | 80 | bộ | Khóa cáp AC (50-240) | ||
| 53 | Khóa cáp AC 25-150 | 2.285 | bộ | Khóa cáp AC 25-150 | ||
| 54 | Nắp chụp dùng cho chống sét van trung thế ( Silicon) | 50 | bộ | Nắp chụp dùng cho chống sét van trung thế ( Silicon) | ||
| 55 | Nắp chụp dùng cho sứ cao thế MBA ( Silicon) | 50 | bộ | Nắp chụp dùng cho sứ cao thế MBA ( Silicon) | ||
| 56 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x50 | 2 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x50 | ||
| 57 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70 | 1 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70 | ||
| 58 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x95 | 4 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x95 | ||
| 59 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x50 | 9 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x50 | ||
| 60 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x150 | 2 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x150 | ||
| 61 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x150 | 2 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x150 | ||
| 62 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x70 | 1 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x70 | ||
| 63 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-1x630 | 6 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-1x630 | ||
| 64 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-1x630 | 6 | bộ | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-1x630 | ||
| 65 | Hộp nối co ngót nguội 24kV-(150-300)-(Dùng cho cáp nhôm vặn xoắn trung thế) | 2 | bộ | Hộp nối co ngót nguội 24kV-(150-300)-(Dùng cho cáp nhôm vặn xoắn trung thế) | ||
| 66 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A Polymer | 17 | bộ | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A Polymer | ||
| 67 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A Polymer | 21 | bộ | Cầu chì tự rơi 24kV-100A Polymer | ||
| 68 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A Polymer | 8 | bộ | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A Polymer | ||
| 69 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A Polymer | 9 | bộ | Cầu chì tự rơi 35kV-100A Polymer | ||
| 70 | Cầu dao polyme 24kV đóng cắt có tải +sào truyền động (mở ngang) | 1 | bộ | Cầu dao polyme 24kV đóng cắt có tải +sào truyền động (mở ngang) | ||
| 71 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer, chém ngang+ sào thao tác+ giá lắp | 1 | bộ | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer, chém ngang+ sào thao tác+ giá lắp | ||
| 72 | Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 100-200/5A-30VA, CCX: 0,5 | 4 | cái | Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 100-200/5A-30VA, CCX: 0,5 | ||
| 73 | Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 200-400/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10 | 4 | cái | Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 200-400/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10 | ||
| 74 | Máy biến dòng 1 pha trong nhà 10kV tỷ số 600/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10 | 2 | cái | Máy biến dòng 1 pha trong nhà 10kV tỷ số 600/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10 | ||
| 75 | Sứ chuỗi polymer 35kV-120kN + kèm phụ kiện | 15 | chuỗi | Sứ chuỗi polymer 35kV-120kN + kèm phụ kiện | ||
| 76 | Sứ đứng gốm 35kV+ty (chiều dài dòng rò 875mm) | 6 | quả | Sứ đứng gốm 35kV+ty (chiều dài dòng rò 875mm) | ||
| 77 | Sứ đứng gốm 24kV+ty (chiều dài dòng rò 550mm) | 260 | quả | Sứ đứng gốm 24kV+ty (chiều dài dòng rò 550mm) | ||
| 78 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | 6 | bộ | Thu lôi van hạ thế GZ500 | ||
| 79 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=3A) | 30 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=3A) | ||
| 80 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=6A) | 54 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=6A) | ||
| 81 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=8A) | 174 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=8A) | ||
| 82 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=10A) | 54 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=10A) | ||
| 83 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=12A) | 60 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=12A) | ||
| 84 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=15A) | 134 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=15A) | ||
| 85 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=20A) | 110 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=20A) | ||
| 86 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=23A) (25A) | 48 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=23A) (25A) | ||
| 87 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=28A) | 40 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=28A) | ||
| 88 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=30A) | 33 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=30A) | ||
| 89 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=35A) | 45 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=35A) | ||
| 90 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=50A) | 30 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=50A) | ||
| 91 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=65A) | 10 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=65A) | ||
| 92 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=80A) | 6 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=80A) | ||
| 93 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=2A) | 25 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=2A) | ||
| 94 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=3A) | 44 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=3A) | ||
| 95 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=4A) | 39 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=4A) | ||
| 96 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=5A) | 45 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=5A) | ||
| 97 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=6A) | 30 | sợi | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=6A) | ||
| 98 | Bộ gông M hộp H2, H4 | 393 | bộ | Bộ gông M hộp H2, H4 | ||
| 99 | Bộ gông M hộp H3fa | 79 | bộ | Bộ gông M hộp H3fa | ||
| 100 | Bộ gông M hộp H6 | 12 | bộ | Bộ gông M hộp H6 | ||
| 101 | Gông bảo vệ 2,4 công tơ điện tử RF | 60 | bộ | Gông bảo vệ 2,4 công tơ điện tử RF | ||
| 102 | Hộp bảo vệ 2 công tơ điện tử RF | 26 | hòm | Hộp bảo vệ 2 công tơ điện tử RF | ||
| 103 | Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử RF | 34 | hòm | Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử RF | ||
| 104 | Hộp compozit loại 2 công tơ 1 pha(H2) | 217 | hòm | Hộp compozit loại 2 công tơ 1 pha(H2) | ||
| 105 | Hộp compozit loại 4 công tơ 1 pha(H4) | 431 | hòm | Hộp compozit loại 4 công tơ 1 pha(H4) | ||
| 106 | Hộp compozit loại 6 công tơ 1 pha(H6) | 12 | hòm | Hộp compozit loại 6 công tơ 1 pha(H6) | ||
| 107 | Hộp compozit công tơ 3 pha | 85 | hòm | Hộp compozit công tơ 3 pha | ||
| 108 | Thí nghiệm cách điện đứng | 5 | quả | Thí nghiệm cách điện đứng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5024E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện… và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.356.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi