Gói thầu: Mua sắm cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý 1+2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411865-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý 1+2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210411817
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Công ty điện lực Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:25:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,682,994,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x35 20.191 mét Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x35
2 Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x50 270 mét Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 2x50
3 Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x35 19.333 mét Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x35
4 Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x50 36.388 mét Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x50
5 Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x70 30.383 mét Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x70
6 Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x95 21.105 mét Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x95
7 Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x120 4.428 mét Cáp vặn xoắn ABC/AXLPE 4x120
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 80 mét Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 120 mét Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 551 mét Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2
11 Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x7 3.671 mét Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x7
12 Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x11 5.998 mét Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x11
13 Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x16 610 mét Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC2x16
14 Dây đồng Cu/PVC 1x10 498 mét Dây đồng Cu/PVC 1x10
15 Dây đồng mềm nhiều sợi 1x4mm2 12.613 mét Dây đồng mềm nhiều sợi 1x4mm2
16 Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE-50/8-12,7kV 1.635 mét Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE-50/8-12,7kV
17 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 4.795 mét Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11
18 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 665 mét Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8
19 Aptômát 3 pha 150A/380V 2 cái Aptômát 3 pha 150A/380V
20 Aptômát 3 pha 200A/380V 10 cái Aptômát 3 pha 200A/380V
21 Aptômát 3 pha 250A/380V 71 cái Aptômát 3 pha 250A/380V
22 Aptômát 3 pha 300A/380V 42 cái Aptômát 3 pha 300A/380V
23 Aptômát 3 pha 400A/380V 21 cái Aptômát 3 pha 400A/380V
24 Aptômát 3 pha 500A/380V 3 cái Aptômát 3 pha 500A/380V
25 Aptômát 3 pha 630A/380V 2 cái Aptômát 3 pha 630A/380V
26 Cột LT T7.5B (3.0) 19 cột Cột LT T7.5B (3.0)
27 Cột LT T7.5B (4.3) 154 cột Cột LT T7.5B (4.3)
28 Cột LT T7.5C (5.4) 38 cột Cột LT T7.5C (5.4)
29 Cột LT T8.5B (4.3) 14 cột Cột LT T8.5B (4.3)
30 Cột LT T8.5C (5.0) 13 cột Cột LT T8.5C (5.0)
31 Cột LT T12 (7.2) 1 cột Cột LT T12 (7.2)
32 Cột bê tông ly tâm T12-9,0 1 cột Cột bê tông ly tâm T12-9,0
33 Đầu cốt đồng M35 250 cái Đầu cốt đồng M35
34 Đầu cốt đồng M50 480 cái Đầu cốt đồng M50
35 Đầu cốt đồng M70 550 cái Đầu cốt đồng M70
36 Đầu cốt đồng M95 500 cái Đầu cốt đồng M95
37 Đầu cốt đồng M120 320 cái Đầu cốt đồng M120
38 Đầu cốt đồng M150 120 cái Đầu cốt đồng M150
39 Đầu cốt đồng M185 30 cái Đầu cốt đồng M185
40 Đầu cốt đồng nhôm AM35 60 cái Đầu cốt đồng nhôm AM35
41 Đầu cốt đồng nhôm AM50 1.200 cái Đầu cốt đồng nhôm AM50
42 Đầu cốt đồng nhôm AM70 1.200 cái Đầu cốt đồng nhôm AM70
43 Đầu cốt đồng nhôm AM95 1.300 cái Đầu cốt đồng nhôm AM95
44 Đầu cốt đồng nhôm AM120 1.500 cái Đầu cốt đồng nhôm AM120
45 Kẹp treo cáp vặn xoắn 540 cái Kẹp treo cáp vặn xoắn
46 Kẹp xiết 2x(25-95) 1.258 cái Kẹp xiết 2x(25-95)
47 Kẹp xiết 4x(25-95) 4.965 cái Kẹp xiết 4x(25-95)
48 Kẹp xiết 4x(50-120) 1.476 cái Kẹp xiết 4x(50-120)
49 Đai thép không rỉ 0.7x20mm (1 cuộn = 10kg) 3.085 kg Đai thép không rỉ 0.7x20mm (1 cuộn = 10kg)
50 Khóa đai thép 16.810 cái Khóa đai thép
51 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 24.285 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120
52 Khóa cáp AC (50-240) 80 bộ Khóa cáp AC (50-240)
53 Khóa cáp AC 25-150 2.285 bộ Khóa cáp AC 25-150
54 Nắp chụp dùng cho chống sét van trung thế ( Silicon) 50 bộ Nắp chụp dùng cho chống sét van trung thế ( Silicon)
55 Nắp chụp dùng cho sứ cao thế MBA ( Silicon) 50 bộ Nắp chụp dùng cho sứ cao thế MBA ( Silicon)
56 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x50 2 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x50
57 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70 1 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70
58 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x95 4 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x95
59 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x50 9 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x50
60 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x150 2 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x150
61 Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x150 2 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x150
62 Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x70 1 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-3x70
63 Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-1x630 6 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội trong nhà 24kV-1x630
64 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-1x630 6 bộ Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-1x630
65 Hộp nối co ngót nguội 24kV-(150-300)-(Dùng cho cáp nhôm vặn xoắn trung thế) 2 bộ Hộp nối co ngót nguội 24kV-(150-300)-(Dùng cho cáp nhôm vặn xoắn trung thế)
66 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A Polymer 17 bộ Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A Polymer
67 Cầu chì tự rơi 24kV-100A Polymer 21 bộ Cầu chì tự rơi 24kV-100A Polymer
68 Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A Polymer 8 bộ Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A Polymer
69 Cầu chì tự rơi 35kV-100A Polymer 9 bộ Cầu chì tự rơi 35kV-100A Polymer
70 Cầu dao polyme 24kV đóng cắt có tải +sào truyền động (mở ngang) 1 bộ Cầu dao polyme 24kV đóng cắt có tải +sào truyền động (mở ngang)
71 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer, chém ngang+ sào thao tác+ giá lắp 1 bộ Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer, chém ngang+ sào thao tác+ giá lắp
72 Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 100-200/5A-30VA, CCX: 0,5 4 cái Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 100-200/5A-30VA, CCX: 0,5
73 Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 200-400/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10 4 cái Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu ngoài trời 38,5kV tỷ số 200-400/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10
74 Máy biến dòng 1 pha trong nhà 10kV tỷ số 600/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10 2 cái Máy biến dòng 1 pha trong nhà 10kV tỷ số 600/5A-15VA, CCX: 0,5/5P10
75 Sứ chuỗi polymer 35kV-120kN + kèm phụ kiện 15 chuỗi Sứ chuỗi polymer 35kV-120kN + kèm phụ kiện
76 Sứ đứng gốm 35kV+ty (chiều dài dòng rò 875mm) 6 quả Sứ đứng gốm 35kV+ty (chiều dài dòng rò 875mm)
77 Sứ đứng gốm 24kV+ty (chiều dài dòng rò 550mm) 260 quả Sứ đứng gốm 24kV+ty (chiều dài dòng rò 550mm)
78 Thu lôi van hạ thế GZ500 6 bộ Thu lôi van hạ thế GZ500
79 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=3A) 30 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=3A)
80 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=6A) 54 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=6A)
81 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=8A) 174 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=8A)
82 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=10A) 54 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=10A)
83 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=12A) 60 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=12A)
84 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=15A) 134 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=15A)
85 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=20A) 110 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=20A)
86 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=23A) (25A) 48 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=23A) (25A)
87 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=28A) 40 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=28A)
88 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=30A) 33 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=30A)
89 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=35A) 45 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=35A)
90 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=50A) 30 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=50A)
91 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=65A) 10 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=65A)
92 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=80A) 6 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV (Idc=80A)
93 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=2A) 25 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=2A)
94 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=3A) 44 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=3A)
95 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=4A) 39 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=4A)
96 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=5A) 45 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=5A)
97 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=6A) 30 sợi Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV (Idc=6A)
98 Bộ gông M hộp H2, H4 393 bộ Bộ gông M hộp H2, H4
99 Bộ gông M hộp H3fa 79 bộ Bộ gông M hộp H3fa
100 Bộ gông M hộp H6 12 bộ Bộ gông M hộp H6
101 Gông bảo vệ 2,4 công tơ điện tử RF 60 bộ Gông bảo vệ 2,4 công tơ điện tử RF
102 Hộp bảo vệ 2 công tơ điện tử RF 26 hòm Hộp bảo vệ 2 công tơ điện tử RF
103 Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử RF 34 hòm Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử RF
104 Hộp compozit loại 2 công tơ 1 pha(H2) 217 hòm Hộp compozit loại 2 công tơ 1 pha(H2)
105 Hộp compozit loại 4 công tơ 1 pha(H4) 431 hòm Hộp compozit loại 4 công tơ 1 pha(H4)
106 Hộp compozit loại 6 công tơ 1 pha(H6) 12 hòm Hộp compozit loại 6 công tơ 1 pha(H6)
107 Hộp compozit công tơ 3 pha 85 hòm Hộp compozit công tơ 3 pha
108 Thí nghiệm cách điện đứng 5 quả Thí nghiệm cách điện đứng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5024E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện… và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.356.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->