Gói thầu: Gói thầu số 06-MS1 mua thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-MS1 mua thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:57:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,615,559,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 318,466,794 VNĐ ((Ba trăm mười tám triệu bốn trăm sáu mươi sáu nghìn bảy trăm chín mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Ring Main Unit 04 ngăn 22kV - 630A-16kA/s (3CD+MC) loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt. Gồm: 3 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 bộ đầu T-plug-50; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố, 01 bộ đèn báo pha. | 2 | Tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | ||
| 2 | Tủ Ring Main Unit 04 ngăn -22kV- 630A-16kA/s (2CD+2MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt. Gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 2 bộ đầu T-plug-50; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố, 01 bộ đèn báo pha. | 3 | Tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | ||
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố, 01 bộ đèn báo pha. | 12 | Tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | ||
| 4 | Thân trụ thép TBA hợp bộ có khoang lắp đặt tủ Hạ thế, tủ RMU (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ, thế) | 13 | Trụ | Thân trụ thép TBA hợp bộ có khoang lắp đặt tủ Hạ thế, tủ RMU (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ, thế) | ||
| 5 | Thân trụ thép TBA hợp bộ có khoang lắp đặt tủ Hạ thế (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ, thế). Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | 6 | Trụ | Thân trụ thép TBA hợp bộ có khoang lắp đặt tủ Hạ thế (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ, thế). Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | ||
| 6 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 4 | Tụ | 20kVAr, 440V, 3P | ||
| 7 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 42 | Tụ | 30kVAr, 440V, 3P | ||
| 8 | Tụ bù hạ thế 50kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | Tụ | 50kVAr, 440V, 3P | ||
| 9 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 17 | Bộ | Modem GPRS | ||
| 10 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động WDCMA dùng cho hệ thống tự động hóa (lắp tại tủ công tơ TBA 110kV E1.43) | 2 | Cái | Thiết bị đầu cuối thông tin di động WDCMA dùng cho hệ thống tự động hóa (lắp tại tủ công tơ TBA 110kV E1.43) | ||
| 11 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép có ngăn lắp đặt tủ RMU | 13 | Tủ | 600V-1000A (1000A+2x400A+2x250A+150A+25A) Indoor | ||
| 12 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép không có ngăn lắp đặt tủ RMU | 4 | Tủ | 600V-1000A (1000A+2x400A+2x250A+150A+25A) Indoor | ||
| 13 | Tủ điện hạ thế 600V-630A trọn bộ, lắp cho trụ thép không có ngăn lắp đặt tủ RMU | 2 | Tủ | 600V-630A (630A+400A+2x250A+100A+25A) Indoor | ||
| 14 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, ngoài trời dùng cho TBA 1 cột trụ bê tông | 2 | Tủ | 600V-1000A (1000A+400A+3x250A+100A+25A) ngoài trời | ||
| 15 | Tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ, trong nhà | 1 | Tủ | 600V-1600A (1600A+2x400A+4x250A+160A+25A) trong nhà | ||
| 16 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A, 9 MCB 1P-63A (1200x700x425) có ngăn lắp công tơ, tủ 2 mặt | 4 | Cái | 1MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x700x425) | ||
| 17 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (700x425x900) có ngăn lắp công tơ, tủ 2 mặt | 2 | Tủ | 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (700x425x900) | ||
| 18 | Tủ Pillar 400-600V -1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | Tủ | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | ||
| 19 | Tủ Pillar 400-600V-1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | Tủ | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | ||
| 20 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | Bộ/3pha | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ≥ 10s) | ||
| 21 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | 3 | Bộ | Vỏ RMU 4 ngăn | ||
| 22 | Vỏ trạm Kios | 1 | Bộ | Vỏ Kios |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592334E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.184667942E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.430.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.292.676.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm. thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi