Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp cách điện composite 220kV-500kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433842-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp cách điện composite 220kV-500kV
Số hiệu KHLCNT 20210341954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 13:35:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 900,656,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cách điện composite tải trọng phá hủy 120kN, vùng nhiễm bẩn 25 mm/kV, chiều dài 4169 mm 5 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 500kV
2 Cách điện composite tải trọng phá hủy 120kN, vùng nhiễm bẩn 31 mm/kV, chiều dài 4007 mm 3 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 500kV
3 Cách điện composite tải trọng phá hủy 160kN, vùng nhiễm bẩn 25 mm/kV, chiều dài 4234 mm 32 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 500kV
4 Cách điện composite tải trọng phá hủy 210kN, vùng nhiễm bẩn 25 mm/kV, chiều dài 4200 mm 4 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 500kV
5 Cách điện composite tải trọng phá hủy 300kN, vùng nhiễm bẩn 25 mm/kV, chiều dài 4638 mm 14 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 500kV
6 Cách điện composite tải trọng phá hủy 300kN, vùng nhiễm bẩn 31 mm/kV, chiều dài 4206 mm 3 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 500kV
7 Cách điện composite tải trọng phá hủy 120kN, vùng nhiễm bẩn 31 mm/kV, chiều dài 2190 mm 1 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 220kV
8 Cách điện composite tải trọng phá hủy 120kN, vùng nhiễm bẩn 31 mm/kV, chiều dài 2280 mm 1 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 220kV
9 Cách điện composite tải trọng phá hủy 160kN, vùng nhiễm bẩn 31 mm/kV, chiều dài 2180 mm 5 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 220kV
10 Cách điện composite tải trọng phá hủy 160kN, vùng nhiễm bẩn 31 mm/kV, chiều dài 2450 mm 5 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 220kV
11 Cách điện composite tải trọng phá hủy 210kN, vùng nhiễm bẩn 31 mm/kV, chiều dài 2390 mm 7 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Cung cấp cách điện composite cấp điện áp 220kV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.351E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND. Trong đó (2 x 630.000.000 = 1.260.000.000 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng Cung cấp vật tư thiết bị cho đường dây 220kV trở lên. -Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 630.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->