Gói thầu: SXKD2021-HH14: Cung cấp vật tư phục vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống đo lường, điều khiển đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH14: Cung cấp vật tư phục vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống đo lường, điều khiển đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 11:24:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,044,676,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cứng | 10 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Quạt làm mát CPU máy tính | 2 | Cái | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ nguồn máy tính | 3 | Cái | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Quạt làm mát CPU máy tính | 3 | Cái | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Rơ le MFT | 4 | Cái | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Rơ le thời gian | 4 | Cái | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Nguồn một chiều | 1 | Cái | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Mô đun truyền thông | 2 | Bộ | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bộ điều khiển Logo | 1 | Bộ | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Quạt làm mát | 2 | Bộ | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Màn hình máy tính vận hành | 1 | Cái | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Quạt làm mát tủ điều khiển | 3 | Cái | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Mô đun nguồn | 1 | Bộ | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ điều khiển PLC | 1 | Bộ | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Mô đun đầu ra số | 2 | Cái | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bộ đi ốt cho đầu ra nguồn cấp 24VDC | 2 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Mô đun nguồn PLC | 1 | Bộ | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Loadcell cho cân than băng tải | 2 | Cái | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Công tắc giới hạn | 6 | Cái | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bộ điều áp | 4 | Cái | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đo di trục | 1 | Cái | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Công tắc chống va chạm | 1 | Cái | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Công tắc giới hạn | 2 | Cái | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Công tắc giới hạn | 6 | Cái | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Cục từ cho công tắc giới hạn | 2 | Cái | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Thiết bị đo tốc độ Encoder | 1 | Bộ | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Van điện từ kẹp ray | 1 | Cái | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Van điện từ hệ thống thủy lực phễu | 1 | Cái | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Van điện từ hệ thống thủy lực phễu | 1 | Cái | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Van điện từ hệ thống thủy lực nâng hạ cần | 1 | Cái | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Van điện từ phanh an toàn | 1 | Cái | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Đồng hồ đo áp suât | 4 | Cái | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bộ nguồn | 2 | Cái | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 2 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Cảm biến khối lượng | 2 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Đồng hồ đo áp suất và màng | 1 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Đồng hồ đo áp suất và màng | 2 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Thiết bị phân tích PH tháp hấp thụ | 8 | Cái | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Đồng hồ đo áp suất và màng | 1 | Cái | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bộ chuyển đổi PH | 1 | Cái | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Van điều chỉnh áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bộ điều áp | 2 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bộ điều áp | 2 | Bộ | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Đồng hồ đo áp suất khí nén | 10 | Cái | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Phụ kiện bộ Cell | 1 | Bộ | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bộ điều khiển van điện khí nén | 2 | Cái | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bộ IP converter | 2 | Cái | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Cuộn từ và bộ chia khí (2 solenoids + 1 bộ chia khí) | 1 | Bộ | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Cảm biến đo độ rung và cáp kéo dài | 1 | Cái | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Cảm biến tốc độ | 1 | Cái | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bộ chuyển đổi tốc độ | 1 | Cái | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bộ Volume booster | 2 | Cái | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bộ điều khiển vị trí | 1 | Bộ | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bộ chia khí | 2 | Cái | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bộ kích thích đánh lửa công suất lớn | 1 | Cái | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Sensor đo nhiệt độ | 2 | Cái | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Biến trở van điện | 2 | Cái | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Van điện từ | 1 | Cái | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ điều khiển van sipart | 2 | Cái | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Van điện từ | 1 | Cái | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ volume booster | 3 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bộ chuyển đổi vị trí | 1 | Cái | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bộ điều khiển van sipart | 1 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Công tắc giới hạn | 2 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Van điện từ | 2 | Cái | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bộ điều áp | 1 | Cái | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | 12 | Bộ | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Thiết bị báo tắc than | 4 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Công tắc giới hạn hành trình | 3 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Van điện từ nâng, hạ cần | 1 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Van điện từ | 1 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Van cấp dầu bôi trơn xích | 1 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Công tắc tiệm cận | 1 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Van xả đọng | 1 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Cảm biến đo độ rung | 1 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bộ điều áp | 2 | Cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Bộ lọc khí | 1 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Màn hình máy cấp (Led Screen) | 2 | Cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 20 | Bộ | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Bộ điều áp | 2 | Cái | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Bộ điều khiển lưu lượng | 10 | Bộ | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Ống nối mềm | 2 | Cái | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Đầu đánh lửa vòi dầu | 12 | Cái | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Phao của công tắc mức | 2 | Cái | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Van điện từ đầu vào thiết bị phân tích | 1 | Cái | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Van điều chỉnh áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Công tắc áp suất | 1 | Bộ | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Thiết bị điều chỉnh lưu lượng vào đồng hồ hiển thị | 2 | Cái | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Van an toàn | 1 | Cái | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bộ hiển thị số có chức năng cảnh báo | 4 | Cái | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Phao của công tắc mức | 1 | Cái | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Công tắc mức dầu | 1 | Cái | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Rơ le khí bộ điều khiển van | 1 | Cái | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Cảm biến đo mức | 1 | Cái | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Thiết bị đo áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bộ volume booster | 2 | Bộ | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Cảm biến đo độ di trục | 1 | Cái | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Cáp kéo dài | 1 | Cái | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Cáp nối dài | 1 | Cái | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bộ chuyển đổi độ rung | 1 | Bộ | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Cảm biến tốc độ | 2 | Cái | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bộ chuyển đổi đo độ rung | 1 | Cái | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Sensor tốc độ | 1 | Cái | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Cáp nối dài | 1 | Cái | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Bộ chuyển đổi | 1 | Cái | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Bộ chuyển đổi di trục | 1 | Cái | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Bô điều áp | 1 | Cái | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bộ gá cho bộ điều khiển van khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bộ gá cho bộ điều khiển van khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Bộ gá cho bộ điều khiển van khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bộ gá cho bộ điều khiển van khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Cảm biến tiệm cận | 2 | Cái | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Công tắc giới hạn hành trình | 16 | Cái | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Đồng hồ đo áp suất và màng | 4 | Cái | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Bô điều áp | 1 | Cái | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Đồng hồ đo áp suât | 10 | Cái | Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Đồng hồ đo áp suất | 6 | Cái | Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Màn hình cho thiết bị đo PH | 1 | Cái | Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Van điện | 1 | Cái | Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Van điện từ | 1 | Cái | Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Cảm biến đo pH | 1 | Cái | Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Động cơ khuấy | 2 | Cái | Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Van điện từ | 2 | Cái | Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Van điện từ | 2 | Cái | Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Switch từ lắp cho thiết bị đo mức FR (V type) | 2 | Cái | Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 144 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 145 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 146 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 147 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 148 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 149 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Bộ phân tích Silica | 1 | Bộ | Hạng mục số 150 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Công tắc áp suất dầu | 1 | Cái | Hạng mục số 151 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Công tắc mức | 2 | Cái | Hạng mục số 152 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Van điện từ | 1 | Cái | Hạng mục số 153 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Cảm biến đo độ rung | 1 | Cái | Hạng mục số 154 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bộ chuyển đổi | 1 | Cái | Hạng mục số 155 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bộ chuyển đổi thiết bị đo pH | 1 | Cái | Hạng mục số 156 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Đầu đo pH | 4 | Cái | Hạng mục số 157 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Điện cực so sánh pH | 4 | Cái | Hạng mục số 158 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Cảm biến đo pH | 2 | Cái | Hạng mục số 159 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Cảm biến đo pH | 2 | Cái | Hạng mục số 160 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Đầu đo PH (phụ kiện) | 2 | Cái | Hạng mục số 161 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Phần tử lọc | 26 | Cái | Hạng mục số 162 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Cục lọc | 18 | Cái | Hạng mục số 163 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Hộp xúc tác Nox | 2 | Cái | Hạng mục số 164 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bình khí mẫu O2 | 4 | Bình | Hạng mục số 165 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.207E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi