Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ làm việc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ làm việc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:46:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 632,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 2 mặt hp laser jet Pro M402dn. | 4 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy Fax | 1 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn | 6 | bộ | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cung cấp CO, CQ kèm theo khi thực hiện hợp đồng | |
| 4 | ổ cứng di động | 1 | Cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy vi tính xách tay | 7 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cung cấp CO, CQ kèm theo khi thực hiện hợp đồng | |
| 6 | Máy in phun màu đa năng Canon PIXMA G2010 | 1 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Apple Macbook Air 2020 | 6 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cung cấp CO, CQ kèm theo khi thực hiện hợp đồng | |
| 8 | Tủ Chống Ẩm Chuyên Dụng Nikatei NC-120HS | 1 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy chiếu Panasonic High Brightness PT-VX615N (Wifi) | 1 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cung cấp CO, CQ kèm theo khi thực hiện hợp đồng | |
| 10 | Máy scan Jet enterprise Flow 5000 s4 | 3 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cung cấp CO, CQ kèm theo khi thực hiện hợp đồng | |
| 11 | Tivi Sony 4K 65 inch KD-65X8050H VN3 | 2 | cái | Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cung cấp CO, CQ kèm theo khi thực hiện hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 với giá trị tối thiểu theo như mô tả dưới đây (phần ghi chú).
- Thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/)
Ghi chú:
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này; Trong số 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng.
- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tổng giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng) nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:
+ Bản chụp hợp đồng công chứng.
+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi